http://tailieuchonloc.net
Biên soạn: Lê Xuân Hồng – ĐT: 0982 590 930 Trang 1
TÀI LIỆU ÔN TẬP TOÁN 9 BIẾN ĐỔI, ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI Lý thuyết: 1.Điều kiện để căn thức có nghĩa: A có nghĩa khi A 0 2.Các công thức biến đổi căn thức.
2 A A . ( 0; 0) AB A B A B c. ( 0; 0) A A A B B B
2 ( 0) A B A B B 2 ( 0; 0) A B A B A B
1 ( 0; 0) A AB AB B B B ( 0) A A B B B B
2 2 ( ) ( 0; ) C C A B A A B A B A B
2 ( ) ( 0; 0; ) C C A B A B A B A B A B
Để giải các bài toán dạng rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai, thông thường chúng ta sẽ ưu tiên thực hiện theo thứ tự sau:
1)Làm mất 1 lớp căn dạng
2 2 a b m n (nếu có)
2)Phân tích tử và mẫu các phân thức thành nhân tử Thu gọn phân thức (nếu được) 3)Thực hiện theo thứ tự phép toán (Ngoặc Nhân, chia Cộng, trừ) 4)Bình phương hai vế 5)Đặt ẩn phụ Bài 1: Tính:
a)Làm mất 1 lớp căn: Dạng
2 2 a b m n
Bản chất vấn đề: VD: 8 2 15 Ta nhẩm thấy: 15 = 3.5 = 15.1. Lại có: 3 + 5 = 8 (còn 15 + 1 = 16)
Vậy ta chọn hai số: 3 và 5 để phân tích: 8 = 3 + 5 =
2 2 3 5
Và: 15 3. 5 . Như vậy ta có:
2 2 2 8 2 15 5 2 5. 3 3 ( 5 3) 5 3 Sử dụng máy tính Casio để tìm hai con số 3 và 5 này như sau: *Với máy tính: Fx–570VN PLUS hoặc máy tính 570ES: –Bấm Mode chọn: 5 chọn: 3 –Nhập: 1 = (bất kỳ bài nào, luôn nhập a = 1) –8 = (là số đối của 8 – Tức nhập b = – 8) 15 = (Là số bên trong căn nhỏ, c = 15) –Bấm tiếp: = Ta được kết quả hiển thị trên màn hình là: X1 = 5 –Bấm tiếp: = Ta tiếp tục được kết quả thứ 2 là: X2 = 3 *Với máy tính loại 500Ms hoặc 570MS : Bấm : Mode Mode Mode 1 2 Sau đó cũng nhập : a, b, c theo cách làm trên Bài tập áp dụng:
ThuVienDeThi.com
http://tailieuchonloc.net
Biên soạn: Lê Xuân Hồng – ĐT: 0982 590 930 Trang 2
1) 11 2 10 2) 9 2 14 3) 4 2 3 4) 11 6 2
5) 27 10 2 6) 7 2 10 7) 15 2 14 8) 3 2 2
9) 4 2 3 10) 5 2 6 11) 7 2 6 12) 14 2 13
13) 9 4 5 14) 12 6 3 15) 27 10 2 16) 18 6 5
17) 21 4 5 18) 28 6 3 19) 15 10 2 20) 46 6 5
17) 6 20 18) 8 28 19) 12 44 20) 5 24
21) 8 60 22) 7 48 23) 9 56 24) 7 24
25) 3 5 26) 4 7 27) 5 21 28) 6 35
29) 7 40 30) 8 15 31) 9 77 32) 10 99 Dạng chứa chữ (với điều kiện tất cả các căn đều có nghĩa):
1) 1 2 2 x x 2) 1 2 x x 3) 2 2 3 x x
4) 2 2 1 x x 5) 2 1 2 2( 1) x x 6) 2 1 2 2 x x
7) 2 5 2 ( 2)( 3) x x x 8) 2 1 2 ( 2)( 3) x x x
9) 2 1 2 ( 1)( 2) x x x 10) 2 2 1 2 2 x x x
11) 2 2 3 2 3 2 x x x 12) 2 2 2 2 2 3 x x x b)Tính toán, rút gọn linh hoạt: Dạng đơn giản:
1) 56 . 14 2) 12 . 7 3 3 . 2 1 3 3) 4 7. 4 7
4) 75 . 12 5) 25 36 . 25 24 1 . 9 7 2 6) 0,04.25
7) 90.6,4 8) 9 17. 9 17 9) 48 3 5 12
10) 45 3 20 5 5 11) 18 5 8 4 32 2 12) 48 5 27 4 12 3 13) 27 75 12 14) 162 2 7 18 2 15) 5 20 80
16) 3 12 3 2. 24 17) 1 3 2 3
18) 2 2 3 1 3 1 3 3
3 1
Các dạng khác:
1) 605 80 125 5 2 2)
5 1
8 2 5
10 2 10
3) 6 12 33 216 15 4)
162 30
27 5 48 18
12 8 2
5)
75
4 6 27
1 3 3 16 2 6)
3 2
3 2 3 2
3 2
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.