HS: Vy Vũ Kỳ Lớp: 9
GV: Ngô Thành Tâm Liên hệ (fb/zalo): 0978.233.742 Page 1
PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN VÀ HỆ THỨC VIET
VẤN ĐỀ 1: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
I. LÝ THUYẾT CẦN NHỚ:
1. Cách giải phương trình bậc hai thông thường:
2. Giải phương trình bậc hai bằng công thức nghiêm thu gọn:
II. BÀI TẬP ÁP DỤNG:
Bài 1: Chỉ ra hệ số a, b, c trong các phương trình sau: a) 6x + 9x + 1= 0 2
b) 8x - 12x + 3 = 0 2
c) 2x - 3x - 2 = 0 2
d) 2x - (4 - ) - 2 = 0 2 5 5
e) 5x + 3x - 2 = 0 2
f) x - x = 0 2 11
g) x + x = 0 2
h) x + 3x - 4 = 0 2
Bài 2: Giải các phương trình sau:
a) 4x - x - 3 = 0. 2
b) x - x - 6 = 0. 2
Phương trình bậc hai một ẩn có dạng: 2 0 0 ( ) (*) ax bx c a
Để giải phương trình (*) ta sẽ tính delta: 2 4 b ac
Nếu > 0 thì phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt:
1
2
2
2
b x a b x a
Nếu = 0 thì phương trình (*) có nghiệm kép: 1 2 2
b x x a
Trong trường hợp hệ số b là số chẵn thì giải phương trình (*) bằng công thức nghiêm thu gọn.
Tính delta phẩy: với 2 ' ' ( ) , b ac 2 2
' ' b b b b
Nếu ' > 0 thì phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt:
1
2
'
'
b x a b x a
Nếu ' = 0 thì phương trình (*) có nghiệm kép: 1 2
'b x x a
Nếu ' < 0 thì phương trình (*) vô nghiệm.
ThuVienDeThi.com
HS: Vy Vũ Kỳ Lớp: 9
GV: Ngô Thành Tâm Liên hệ (fb/zalo): 0978.233.742 Page 2
c) x - 5x + 10 = 0. 2
d) 8x - 12x + 3 = 0. 2
e) x - = 0. 2
f) 5x + 6x + 7 = 0. 2
g) 2x - 3x + 1 = 0. 2
h) 5x - 43x + 90 = 0. 2
i) - x + 24x - 108 = 0. 2
j) x - 7x + 49 = 0. 2
k) x - x + = 0. 2
l) 8x + 3x + 5 = 0. 2
m) x - 6x = 0. 2
n) 64a +128a -17 = 0. 2
o) x - 4x + 1 = 0. 2
p) 5x - 7x + 2 = 0. 2
q) t + 1 = 10t. 2
r) x + 3x - 4 = 0. 2
s) 6x + 9x + 1= 0. 2
t) 2x - (4 - ) - 2 = 0. 2 5 5
u) x - 6x + 9 = 0. 2
v) x + 6x + 7 = 0. 2
w) 2x - 2x + 12 = 0. 2
x) 3x - 9x + 6 = 0. 2
y) x - x + 1 = 0. 2
z) 3x - 5 + 8x = 0. 2
ThuVienDeThi.com
HS: Vy Vũ Kỳ Lớp: 9
Liên hệ: 0978.233.742 Page 3
Bài 3: Giải các phương trình sau bằng công thức nghiệm thu gọn: a) x - 2x - 1 = 0 b) x + 26x = 0 c) 5x + 8x - 2 = 0 d) - 4x + 4x - 1 = 0 2 2 2 2
e) x - 6x + 6 = 0 f) 3x -8x+ 12 = 0 g) 2x - 2x + 1 = 0 h) x + 2x - 8 = 0 2 2 2 2 2
i) 4x - 10x = 0 j) 5x - x + 2 = 0 k) 25x - 1 = 0 l) x + 6x - 10 = 0 2 2 2 2
m) x - 24x + 144 =0 n)12x - 13x + 3 = 0 o) x + 4x + 2 = 0 n) x + 2(1 - )x 2 2 2 2 2 2 3
- 2 = 0 3
Bài 4: Giải các phương trình sau:
a) 9( 3x + 2) - 4( 7 - 2x) = 0 b) x + 2x + 4 = 3(x + ) c) 5x - 3x + 1 = 2x + 11 2 2 2 2 2 2
d) 3x - 2x - 3 = 0 e) 4x - 2 ( - 1)x - = 0 f) 2x + 2x - 3 = 0 2 3 2 3 3 2 3
g) 1,2x - x - 0,2x = 0 h) 2x + x + 1 = (x +1) i) 3x - 2x + 2 = 0 3 2 2 3 3 2 6
j) 8x - 2( + )x + = 0 k) 4x - 2x = 1 - l) 3x - 4x - 4 = 0 2 2 6 3 2 3 3 2 6
ThuVienDeThi.com
HS: Vy Vũ Kỳ Lớp: 9
Liên hệ: 0978.233.742 Page 4
VẤN ĐỀ 2: HỆ THỨC VIET VÀ ỨNG DỤNG
I. LÝ THUYẾT CẦN NHỚ:
1. Định lý Viet thuận:
Nếu là hai nghiệm của phương trình: thì : 1 2 , x x 2 0 0 ( ) ax bx c a
1 2
1 2
b x x a c x x a
2. Định lý Viet đảo:
3. Nhẩm nghiệm:
Nếu hệ số và trái dấu nhau phương trình luôn luôn có 2 nghiệm phân a c 2 4 0 . . b ac biệt.
Nếu thì phương trình có hai nghiệm: 0 a b c 2 0 0 ( ) ax bx c a 1 2 1; c x x a
Nếu thì phương trình có hai nghiệm: 0 a b c 2 0 0 ( ) ax bx c a 1 2 1; c x x a
4. Các bộ điều kiện để phương trình có nghiệm thỏa mãn đặc điểm cho trước:
Tìm điều kiện tổng quát để phương trình có: 2 0 0 ( ) ax bx c a
Có nghiệm (có hai nghiệm): 0 Vô nghiệm: < 0 Nghiệm duy nhất (nghiệm kép, hai nghiệm bằng nhau): = 0 Có hai nghiệm phân biệt (khác nhau): > 0
Hai nghiệm cùng dấu: 0
0 P
Hai nghiệm trái dấu: 0
0 P
Hai nghiệm dương (lớn hơn 0): 0 0
0 S P
Muốn tìm hai số và , biết thì ta giải phương trình: u v , . u v S u v P 2 0 x Sx P
( Điều kiện để …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.