Ôn tập môn Đại số lớp 9
QR

Ôn tập môn Đại số lớp 9

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

GV: Tô Diệu Ly 0943153789 THCS LÊ LỢI –QUẬN HÀ ĐÔNG

1

Bài tập 1: Phân tích đa thức thành phân tử

a. b. c. x xy xy 3 6 3 2   2 2 2 2 b c ab a    3 2 2 3 b ab b a a    d. e. h. 2 2 2 c bc b ac ab       ab x b a abx    2 2 2 6 6 y x  f. g. f. 8 8 4 2 3    x x x x b ab x a    3 8 6 3 2 3    x x x Bài tập 2 ; Phân tích đa thức sau thành nhân tử .

a. c. e. 4  b 9  a 3 2  a b. d. f. 1  a 7  a 1 4 2  x g. h. k. . 8 3  x 2 2 3  a 1 3  x Bài tập 3: Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

a. b. c. 4 2 2 2    xy y x 1 7 3 21    3 2   x x d. e. h. 2 1 1 a a    3 2 y xy y x    3 2   x x

f. g. i. 1  a a 2 2 3 3 ab b a b a    3 3 2 2    a a a a Bài tập 4: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử.

a b. c. 1    x x x x 6 3 2    b a ab   x x 4 1

2   d. f. e. 1    b a ab 2 1 2 a x x    b ab a a 2 2    h. i. y x y y x x    2   x x Bài 5: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a. b. c. 2 3   x x y y x x 2 3 2   1 2   x x

d. g. h. x x x  2 3 1 5 6    x x 2 6 7  x x f. i. 3 4   x x b ab a 6 2   Bài 6:Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a. b. c. 6 5   x x b ab a 6 2   1 2 3  a a d g. h. 1 4 4   a a 4 2 2    x x 1 2    x x x f. i. l. b ab a 3 5 2   2 3 4 4 4 x x x   1 2 3 2  x x Bài 7:Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a. b. c. x b ab x a    3 1 4 4 2 3    x x x   a b b a a    5 k. n. l. 1 3 2 4  x x 5 4 2  x x 1 2 3 2  x x d. h. g. by bx ay ax    · 12 2  y y xy y x   2 2 2 Bài tập 1: So sánh

a.5và 2 b.2 và c.3 và 6 5 19 2 8

d. e. f. by bx ay ax    bx ba ax a    2

8 1 3  x

g. h. m. xy y x   2 2 2 12 2  y y 1 2 2 2    y x xy

n. và k. và l. và3,5 5 2 2 3 3 5 9 2 45 5

f. và ®.3 và 2 q.5 và 7 3 3 1 48 5 1 3 7 7 5

Bài tập 2:So sánh.

ThuVienDeThi.com

GV: Tô Diệu Ly 0943153789 THCS LÊ LỢI –QUẬN HÀ ĐÔNG

2

a.4 và 3 b.3 và 2 c. và 7 13 12 16 82 4 1

7 1 6

d.3 và 2 e. và h. và 12 16 2 17 2 1 19 3 1 2 2 3 3  2

Bài tập 3:So sánh các số sau :

và và + và 5 7   49 11 2   5 3  2 17 2 1 19 3 1

+ và + và + và 5 21  6 20  82 4 1

7 1 6 20 6  5 1

Bài tập 4:So sánh các số sau :

a. và b. và c. và 2 7  1 29 30  28 29  5 8  6 7 

d. và e. và g. và 1 6 27   48 75 2 5  50 3 5  3 5  2 1

Bài tập 5:Sắp xếp theo thứ tự tăng dần ;

; ; ; 2 5 5 2 3 2 2 3

Bài tập 6 : So sánh

a. và 1  m x 3 2  m y b. và m m x   2 1  y c. và a x 2  1  a y d. và m x  2003 2004 2003   m y Bài tập 7: Tồn tại hay không một tam giác có các cạnh là:

45 ;1 5 ; 17  Phần III : Thực hiện phép tính rút gọn phân thức đại số.

Dạng 1:Thực hiện phép tính trên R áp dụng qui tắc thực hiện phép tính trong căn bậc 2. Bài tập 1: Thực hiện phép tính sau:

a.  3 2 : 192 108 48 12    b. 7 28 2 63 2 7 5 112 2    c.   3 1 192 75 3 48 3 27 2     d. 54 5 150 24 7   e. 320 80 3 50 20 2    g. 72 98 50 32    Bài 2: Thực hiện phép tính sau:

a. 27 2 3 2 2 2 9 3 1 5 75   

ThuVienDeThi.com

GV: Tô Diệu Ly 0943153789 THCS LÊ LỢI –QUẬN HÀ ĐÔNG

3

b. 3 1 1 5 75 2 3 1 5 48   

c.  150 2

3 27 2 12  

d.  

  

    

  

   75 8 1 3 1 3 5.0 18

e.  5 12 3 2 15

2   Bài 3:Thực hiện phép tính:

a. ) 2 3 )( 2 6 (  

b.  4 3 2 1 3

2    c.   3 2 1 3 2 1    

d.    2 3 3 2 3

2    e.   2 3 2 1 2 3 2 1    

g.  

2 2 3 2 1 3 1   Bài 4: Thực hiện phép tính sau:

a.

3 4 7

1

3 4 7

1

  

b.  

2 1 2

1 1 2 5

1

2 5

1

  

  

    

c.  

  

    

  

   2 2

1 3 : 2

1 3 1

d.

5

1

5 2

1

5 2 5

2 5    

e.    

  

    

2 3

2

2 3

3 : 2 3 2 3

f.   2 3 1 2

2 2

3

3 2 3   

  

Bài tập 5: Thực hiện các phép tính sau đây:

a.

2

1

6 2

3

6 2

3

1 2

3 2

6 2

1 2 3   

  

   

  

 

b. 6 3 6

12

2 6

4

1 6

15      

c.

5 3

1 . 3 3

15

2 3

3

1 3

2

  

  

    

d.  

2 1 3 2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.