Đề cương ôn tập chương I - Môn Đại số 9
QR

Đề cương ôn tập chương I - Môn Đại số 9

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

GV: Tô Diệu Ly 0943153789 THCS LÊ LỢI –QUẬN HÀ ĐÔNG

Ôn tập chương 1 đại số 9 năm học 13-14 Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I ĐẠI SỐ 9

Bài 1 :

1. Rút gọn biểu thức : 2 10 30 2 2 6 2 : 2 10 2 2 3 1

  

 

2. Giải phương trình : 2 1 1 6 2 5 0 4 x x    

3. Tính :  

3 4 7 4 7 A    

4. Rút gọn biểu thức : 3 2 2 3 2 2 B     Bài 2 :

1. Rút gọn biểu thức : 9 2 4 18 50 2 32 M     2. Tìm x biết : 4 3 2 15 18 x x x    3. Tìm x để có nghĩa. 2007 9x  4. Rút gọn 3 2 2 6 4 2 N     Bài 3 :

1. Thu gọn biểu thức : 1 3 2 2 3

2 3 3 2 2 3 A      2. Tìm x để xác định. 13 7 x 

3. Tính :  

2 50 1 2  

4. Làm mất căn thức ở mẫu của biểu thức :

3 4 3

6 2 5 A  

 

5 2 21

7 3 5 B  

 

5

2 3 C 

1

2 1 D 

 Bài 4 :

1. Rút gọn :

4 7 4 7 A     1 3

7 2 10 11 2 30 B  

 

2 2

3 2 2 3 2 2 C    

2 9 4 2 D   

2. Chứng minh rằng :   8 2 10 2 5 8 2 10 2 5 2 5 1      

3. Tính : 20 6 11 A  

4. Chứng minh rằng : với x > 0, y > 0, x  y 2 1 y x y x y x y x y      Bài 5 :

1. So sánh :

a) và b) và c) và 3 3 4 2 6 2 3 7 2005 2007  2 2006 2. Tính :

49.25 A  2. 32 B  16

49 C  75

3 D  640.40 E  25 16 196 81 49 9 F   

3. Thực hiện phép tính :   28 2 14 7 . 7 7 8 A    

4. Trục căn thức ở mẫu :

1

2 2 A 

2

5 3 B 

4

2 3 C 

2

3 7 D 

 Bài 6 :

1. Rút gọn biểu thức : 3 5 3 5 A     2. Tính :

với a  1 2 2 37 12 A     2 9 2 1 B a a   

3. Với giá trị nào của a thì căn thức có nghĩa ? 2 1995 a 

ThuVienDeThi.com

GV: Tô Diệu Ly 0943153789 THCS LÊ LỢI –QUẬN HÀ ĐÔNG

Ôn tập chương 1 đại số 9 năm học 13-14 Trang 2

4. Thực hiện phép tính : 1 6 3 3 5 2 8 .2 6 5 3 2           Bài 7 :

1. Phân tích ra thừa số :

a) b) 3 2 x x   2 2 a b a b    2. Tìm x để có nghĩa. 12 2001x  3. Rút gọn biểu thức :    2 2 5 3 2 18 20 2 2 A     

4. Cho các biểu thức : 3 2 2 6 4 2 M     2 3 2 3 N     a) Rút gọn M và N. b) Tính M + N và M – N. Bài 8 :

1. Tính giá trị biểu thức :   2 2 6

3 2 3 A

 

 2. Giải phương trình :

a) b) 2 1 2 x   2 3 x   3. Chứng minh rằng giá trị biểu thức sau không phụ thuộc vào biến x :

2 2 1 1 2 1

x x x x x x x x x x

                  4. Chứng minh rằng :

a) b)  

1 8 5 2 20 5 3 10 3,3 10 10

              

1 12 6 3 24 6 5 12 14,5 2 12

             Bài 9 :

1. Rút gọn :

a) b) c) d)  

2 3 5 3   8 2 15 7 2 10

5 3 5 2

      

2 7 4 28   7 4 3 3  

e) f) 2 2 8 4 3 4 2 3

6 2 1 3

                    

2 75 3 12 27  

2. Trục căn thức ở mẫu :

a) b) 26

2 3 5 

2

2 3 

3. Cho biểu thức : với x  0 và x  4. 4

2 2 4

x x x P

x x x

              a) Rút gọn P. b) Tìm x để P > 3 ; P > 4 và P = 5.

4. Cho biểu thức :

với x  0 và x  1. 3

1 1 1

x x x Q x x x

               a) Rút gọn Q. b) Tìm x để Q = 1. Bài 10 :

1. Thu gọn các biểu thức sau :

a) b) c) 4 2 3 7 4 3    6 2

7 2 8 3 7   

6

8 2 7 

d) với x  0 ; y  0 ; x2 + y2 > 0  

2 x x y y x y x y

   

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.