Toán 9 - Bài 6 Hệ thức Vi-Ét và ứng dụng
QR

Toán 9 - Bài 6 Hệ thức Vi-Ét và ứng dụng

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

§6 HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG (10;3;3)

M1 Câu 1: Nếu x1, x2 là nghiệm của phương trình ax2 + bx + c (a 0) thì

A. 1 2 1 2 + ; . x x x x b c a a  

B. 1 2 1 2 + ; . x x x x b c a a  

C. 1 2 1 2 + ; . x x x x b c a a  

D. 1 2 1 2 + ; . x x x x b c a a  

M1 Câu 2: Phương trình 7x2 – 12x – 9 = 0 có hai nghiệm x1, x2. Ta có:

A. 1 2

12 + 7 x x  

B. 1 2

9 + 7 x x  

C. 1 2

12 . 7 x x 

D. 1 2

9 . 7 x x  

M1 Câu 3: Gọi x1; x2 là nghiệm phương trình: x2 – 5x – 6 = 0, ta có :

A. x1 + x2 = -5 ; x1.x2 = -6 B. x1 + x2 = 5 ; x1.x2 = 6

C. x1 + x2 = 5 ; x1.x2 = -6

D. x1 + x2 = -5 ; x1.x2 = 6

M1 Câu 4: Tích hai nghiệm của phương trình 2x2 + 5x – 11 = 0 là

A.11

2

B. 11

2 

C. 5 2 

D. 5

2

M1 Câu 5: Tìm x, y biết , ta được : x + y = 7

x.y = 12    A. (x = - 3 ; y = - 4) B. (x = 3 ; y = 4) C. (x = -4 ; y = 3) D. (x = 3 ; y = - 4)

ThuVienDeThi.com

M1 Câu 6: Tổng hai nghiệm của phương trình 2x2 – 5x + 1 = 0 là

A. 5

2

B. 5 2 

C. 5

4

D. 1

2

M1 Câu 7: Phương trình 2x2 – 3x +1 = 0 có nghiệm là :

A. x1 = - 1 ; 2

1 2 x 

B. x1 = - 1 ; 2

1 2 x 

C. x1 = 1 ; 2

1 2 x 

D. x1 = 1 ; 2

1 2 x 

M1 Câu 8: Hai số 6 và - 4 là nghiệm của phương trình nào ?

A. x2 – 6x – 4 = 0 B. x2 + 2x – 24 = 0 C. x2 – 2x – 24 = 0 D. x2 – 2x + 24 = 0

M1 Câu 9: Tính nhẩm nghiệm của phương trình bậc hai 3x2 – 7x – 10 = 0 được một nghiệm là

A. 10

3 

B. 1

C. 7

3

D. 10

3

M1 Câu 10: Biết x = -7 là một nghiệm của phương trình x2 + 2x – 35 = 0, nghiệm còn lại là:

A. 5 B. -5 C. 9 D. -9

M2 Câu 1: Lập phương trình bậc hai khi biết hai nghiệm và , ta được : 5 3  5 3  A. 2 x 2 5x 2 0    B. 2 x 2 3x 2 0    C. 2 x 2 5x 2 0    D. 2 x 2 3x 2 0   

ThuVienDeThi.com

M2 Câu 2: Giá trị của m để phương trình: 2x2 – (m + 1)x + 2m – 3 = 0 có một nghiệm -1 là:

A. m = 0 B. m = 1 C. m = 2 D. m = 3

M2 Câu 3 : Phương trình x2 - có tập hợp nghiệm là :   3 1 3 0 x   

A.   1; 3  

B.   1; 3

C. 3 2 3; 2

           D.   1; 3 

M3 Câu 1: Giá trị của m để phương trình: x2 – 2x + 3m – 1 = 0 có hai nghiệm x1; x2 và x12 + x22 = 10 là

A. 4 m 3 

B. 4 m 3 

C. 2 m 3 

D. 2 m 3 

M3 Câu 2: Gọi x1; x2 là hai nghiệm của phương trình x2 – 3x – 2 = 0, khi đó giá trị của biểu thức l à: 2 2 1 2 1 2 A = x x x x  

A. 3 B. 7 C. 11 D. 15

M3 Câu 3: Giá trị của m để phương trình: mx2 – ( 5m – 2 )x + 6m – 5 = 0 có hai nghiệm là hai số nghịch đảo của nhau là A. m = 0 B. m = - 1 C. m = 1 D. m = 2

ĐÁP ÁN Mức độ 1:

Câu hỏi 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án A D C B B A D C D A

Mức độ 2: M ức đ ộ 3: Câu hỏi 1 2 3 Câu hỏi 1 2 3 Đáp án C A B Đáp án C D C

ThuVienDeThi.com

§8 GIẢI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH (5;5;2)

M1 Câu 1: Một đội xe cần phải chuyên chở 120 tấn hàng, nhưng khi làm việc có 2 xe điều đi nơi khác, nên mỗi xe phải chở thêm 16 tấn. Hỏi lúc đầu đội xe có bao nhiêu chiếc?

Nếu gọi x (chiếc) là số xe của đội lúc đầu thì điều kiện của x là:

A. x 0  B. x 2  C. x N và x >2  D. x nguyên dương

M2 Câu 2: Một đội xe cần phải chuyên chở 120 tấn hàng, nhưng khi làm việc có hai xe điều đi nơi khác, nên mỗi xe phải chở thêm 16 tấn. Hỏi lúc đầu đội xe có bao nhiêu chiếc?

Nếu gọi x (chiếc) là số xe của đội lúc đầu thì số tấn hàng chở được của mỗi xe lúc bắt đầu làm việc là:

A. 16 (tấn)

B. (tấn) 2 - x

120

C. (tấn) x 120

D. (tấn) 2 x

120

M3 Câu 3: Một đội xe cần phải chuyên chở 120 tấn hàng, nhưng khi làm việc có hai xe điều đi nơi khác, nên mỗi xe phải chở thêm 16 tấn. Hỏi đội xe có bao nhiêu chiếc? Nếu gọi x (chiếc) là số xe của đội lúc đầu thì x bằng:

A. 3 Chiếc B. 4 Chiếc C. 5 Chiếc D. 6 Chiếc

M1 Câu 4: Hai đội công nhân xây dựng nếu làm chung thì mất 6 ngày sẽ làm xong công trình. Nếu làm riêng thì đội thứ nhất làm lâu hơn đội thứ hai 5 ngày. Hỏi mỗi đội làm riêng thì mất bao nhiêu ngày sẽ làm xong công trình ?

Gọi x (ngày) là số ngày mà đội thứ hai làm riêng một mình để hoàn thành công trình, khi đó số ngày mà đội thứ nhất làm riêng một mình để hoàn thành công trình là:

A. x + 5 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.