Toán 9 - Bài 5 Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến
QR

Toán 9 - Bài 5 Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

CHƯƠNG II: ĐƯỜNG TRÒN §5. DẤU HIỆU NHẬN BIẾT TIẾP TUYẾN ( 10 CÂU: 6.2.2 ) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu đúng nhất trong 4 câu sau M1 Câu 1:

Cho đường thẳng a và điểm M (O). Đường thẳng a là tiếp tuyến của đường tròn  (O) khi:

A. a OM  B. a OM t ại O  C. a OM t ại M (*)  D. a OM tại điểm nằm giữa O và M.  M1 Câu 2: Mỗi đường tròn (O;R) với R>0 có:

A. 1 tiếp tuyến. B. Vô số tiếp tuyến. (*) C. 2 tiếp tuyến.

D. 4 tiếp tuyến. M1 Câu 3:

Cho tam giác ABC vuông tại A ; (AC>AB). Đường tròn tâm I đường kính AC cắt BC tại H. Khẳng định nào sau đây sai: A. AB là tiếp tuyến của đường tròn (I) B. AB2 = BH.BC. C. Chỉ có A) đúng. (*) D. A) và B) đều đúng.

A C

B

I

H

M1 Câu 4:

Tìm mệnh đề sai trong 4 mệnh đề sau: A. Nếu một đường thẳng và một đường tròn chỉ có một điểm chung thì đường thẳng đó là tiếp tuyến của đường tròn. B. Nếu khoảng cách từ tâm của đường tròn đến đường thẳng bằng với bán kính của đường tròn thì đường thẳng đó là tiếp tuyến của đường tròn. C. Nếu một đường thẳng vuông góc vơí bán kính của một đường tròn thì đường thẳng đó là tiếp tuyến của đường tròn. (*)

D. Nếu một đường thẳng đi qua một điểm của một đường tròn thì đường thẳng đó là tiếp tuyến của đường tròn. M1 Câu 5: Cho ABC cân tại A và nội tiếp đường tròn (O). Phát biểu nào sau đây sai :  A. Tiếp tuyến tại A với đường tròn (O) là đường thẳng đi qua A và song song đường

trung bình của tam giác ABC. (*) B. Tiếp tuyến tại A với đường tròn (O) là đường thẳng đi qua A và vuông góc với bán kính tại A. C. Tiếp tuyến tại A với đường tròn (O) là đường thẳng đi qua A và song song với BC. D. Tiếp tuyến tại A với đường tròn (O) là đường thẳng đi qua A và vuông góc với OA. M1 Câu 6:

Cho tam giác ABC có AB = 3 , AC = 4 , BC = 5.Tìm câu sai trong 4 câu sau: A. AC là tiếp tuyến của đường tròn (B;3).

ThuVienDeThi.com

2

B. AB là tiếp tuyến của đường tròn (C;4). C. BC là tiếp tuyến của đường tròn (A;3). (*) D. BC là tiếp tuyến của đường tròn (A;2,4). M2 Câu 7: Cho đường tròn (O;6 cm), điểm M sao cho OM = 10 cm, độ dài tiếp tuyến k ẻ từ M đến (O) là:

A. 8 cm (*) B. 4 cm C. 2 34cm D. Đáp số khác

M2 Câu 8:

Cho nữa đường tròn (O ; R ) đường kính AB, Vẽ tiếp tuyến Bx tại B của đường tròn (o) , trên tia Bx lấy điểm N sao cho BN = R , AN cắt nữa đường tròn tại M. Tính đoạn thẳng MB theo R là:

A. 2 2 5 R

B. 5 5 R

C. (*) 2 5 5 R

D. 5 2 5 R

M3 Câu 9

Cho điểm M nằm ngoài đường tròn (O;R), kẻ 2 tiếp tuyến MA và MB với (O), biết MO = 2R. Thì độ dài đoạn thẳng AB bằng: A. (*) 3 R

B. 3 2 R

C. 3 4 R

D. 2 3R M3 Câu 10:

Cho tam giác MND đều ngoại tiếp đường tròn (O) bán kính bằng 2 cm. Khi đó cạnh của tam giác MND bằng: A. . 3 3cm B. (*) 4 3cm C. 6 cm. D. 4 cm.

CÂU 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án C B C C A C A C A B

ThuVienDeThi.com

3

CHƯƠNG II: ĐƯỜNG TRÒN §7. VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN ( 9 CÂU: 5.2.2 ) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu đúng nhất trong 4 câu sau: M1 Câu 1:

Gọi d = OO’, nếu (O ; R) cắt (O’; r) tại 2 điểm thì:

A. d = R+r B. d > R+r C. d > R – r D. R – r < d < R+r (*) M1 Câu 2:

Gọi d = OO’, nếu (O;R) và (O’; r) tiếp xúc ngoài tại A thì.

A. d = R + r. (*) B. d > R + r. C. d < R +r. D. d > R – r M1 Câu 3:

Gọi d = OO’, nếu (O ; R) và (O’; r) tiếp xúc trong tại A thì.

A. d = R – r . (*) B. d > R – r . C. d < R – r . D. d = R + r . M1 Câu 4:

Gọi d = OO’, nếu (O;R) và (O’; r) không cắt nhau ( ngoài nhau ) thì.

A. d = R + r . B. d < R + r . C. d > R + r (*) . D. d = R – r . M1 Câu 5:

Gọi d = OO’, nếu (O;R) đựng (O’;r) thì.

A. d = R + r . B. d > R – r . C. d = R – r . D. d < R – r. (*) M2 Câu 6:

Cho (O,20 cm) và (O’;15 cm) cắt nhau tại M và N, đoạn nối OO’= 25 cm, độ dài dây cung MN bằng .

A. 20 cm B. 24 cm (*) C. 32 cm D. Đáp số khác M2 Câu 7:

Cho (O;11 cm) và (O’;4 cm), OO’= d = 5 cm thì (O) v à (O’)

A. Cắt nhau. B. Tiếp xúc trong. C. Tiếp xúc ngoài. D. Đựng nhau. (*) M3 Câu 8:

Cho (O’; r ) nội tiếp trong tam giác vuông cân , tam giác vuông cân nội tiếp

( O; R), Khi đó tỉ số bằng: R

r A. (*) 1 2 

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.