Đề cương ôn tập Đại số 9 chương I Căn bậc hai - Căn bậc ba

Đề cương ôn tập Đại số 9 chương I Căn bậc hai - Căn bậc ba

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP ĐẠI SỐ 9 CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI - CĂN BẬC BA I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN Câu 1: Trong các câu sau, số nào không phải là căn bậc hai của 9? A. - 3 B. - 23 C. 

2 3   D.  

2 23 

Câu 2:Cho số a > 0, câu nào sau đây là sai? A. là căn bậc hai số học của a a B. Số a có hai căn bậc hai là và - a a C. - là căn bậc hai âm của a a D. Số a có duy nhất 1 căn bậc hai. Câu 3: Khẳng định nào sau đây là đúng? A. 2 < 3 2 B. - > - 3 64 7 C. - 4 < - 3 49 D. 5 < 2 6 Câu 4: Nếu 0 < a < 1 thì khẳng định nào sau đây là đúng? A. a < a B. a = a C. a > a D. a < a a Câu 5: Điều kiện nào của x để biểu thức có nghĩa là: 3 ‒ 2x

A. 3 2 x  B. 3 2 x  C. 3 2 x  D. 3 2 x 

Câu 6: Tất cả các giá trị của x để biểu thức có nghĩa là: 2 1 4 4x x   A. Mọi x ∈ R B. x < 2 C. x ≥ 2 D. x ≠ 2 Câu 7: Biểu thức có giá trị bằng: 9 4 5 14 6 5    A. 5 - 2 5 B. 2 - 5 5 C. 1 D. - 1

Câu 8: Biểu thức có giá trị là:   

2 2 4 . 7 3  

A.   2 7 3  B.   2 7 3   C.   4 7 3  D.   4 3 7 

Câu 9: Với x < 0; y ≠ 0 Biểu thức có giá trị là:

10

4 4

x

y

A.

5

2 2

x

y B.

5

2 2

x

y  C.

5

2 4

x

y D.

5

2 4

x y 

Câu 10: Biểu thức với x < 1 có giá trị là:  

2

2 1 64 40 1 x

x 

A. 1

5

x  B.   1 1 5 x   C. 1

5 D. 1 5 

Câu 11: Phương trình có nghiệm là: 1 1 5 18 4 4 12 25 9 x x x      

A. x = 15 B. x = 1 C. x = 3 D. Vô nghiệm

Câu 12: Khử mẫu của biểu thức được kết quả là:  

2 3 7

3

A. 3 7 3  B. 7 3 3  C. 21 3 3

 D. 3 21 3 

Câu 13: Tất cả các giá trị của x sao cho là: 3 1 1 x x  A. x = 1 B. x = 0 C. x = 2 D. x = 0; x = 1; x = 2

Câu 14: Trục căn thức ở mẫu của biểu thức được kết quả là: 3

1 2 1  A. 3 2 1  B.

3 2 1 3

 C.

3 3 4 2 1 2   D.

3 3 4 2 1 3  

II. BÀI TẬP TỰ LUẬN

ThuVienDeThi.com

Bài 1: Rút gọn các biểu thức sau:

1.  

2 2 3 4 2 3    7. 2 3 2 3 2 3 2 3     

2. 3 2 2 6 4 2    8. 3 3

3 1 1 3 1 1   

3. 5 5 5 5 5 5 5 5      9. 3 11 6 2 5 2 6

2 6 2 5 7 2 10

   

   

4.   3 2 3 2 2 3 3 2 2 3 2 1      

10. 4 8. 2 2 2 . 2 2 2     

5. 6 2 5 13 4 3    11. 4 5 3 5 48 10 7 4 3    

6. 10 24 40 60    12. 3 3 45 29 2 45 29 2   

Bài 2: Giải các phương trình sau:

1. 2 6 9 5 0 x x x      6. 2 2 2 1 2 2 2 1 6 x x x x     

2. x + 3 - 10 = 0 x 7. 2 2 2 4 8 10 29 3 2 x x x x x x        

3. x - 1 - = 0 x + 5

8. 4 5 4 x x x x     

4. 3x + 9 + = 0 1 ‒ 2x 9.   3 3 3 1 1 1 x x x x   

5. + = 2 x ‒ 1 3 ‒ x 10. 3 3 7 2 1 x x    

Bài 3: Chứng minh các biểu thức sau không phụ thuộc vào biến:

1. (x > 0; x ≠ 1)

2 1 1

1 1

x x x A x x x

           

     

2. (x > 0; x ≠ 1) 2 2 1 . 1 2 1 x x x x x x B x x x x

       

         

3. (x > 0; y > 0 x ≠ y)

3 2 . x y x y x y y C x y x y x y y x x y y x

       

        

Bài 4: Cho biểu thức   2 1 : 1 1 1 1 x x A x x x x x x

       

        

1. Rút gọn biểu thức A. 2. Tính giá trị của biểu thức A khi x = 3 - 2 . 2

Bài 5: Cho biểu thức: 3 9 3 1 2 2 2 1 x x x x P x x x x           

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.