TÍNH NHANH nhanh tuyệt đỉnh THEO TỔNG XÍCH MA
VD1:Tính giá trị của các biểu thức sau: a, A = 1+2+3+...+49+50.
Nhận xét: Ta thấy tổng trên là tổng các số tự nhiên liên tiếp từ 1 đến 50, có quy luật là số sau lớn hơn số liền trước 1 đơn vị. Ta phải lập một quy trình cho máy để sau một số lần ấn dấu ta thu được kết quả của biểu thức.
1 → A
2 → B
A + B → A
B + 1 → B
Gán 1 vào ô nhớ A. (A là biến chứa).
Gán 2 vào ô nhớ B. (B là biến chạy).
Dòng lệnh 1
Dòng lệnh 2
... # IFT SH #
Đưa 2 DL vào quy trình lặp rồi ấn dấu đến khi
B + 1 → B có giá trị là 50 thì ấn và đọc kq :(1 275)
cách 2 nhanh tuyệt đỉnh; A=1+2+3+...+49+50 = = 1275
50
1
X
a) B = ? 1 1 1 1 1 ... 1 2 3 49 50
Nhận xét: Ta thấy tổng trên là tổng các phân số với tử số không đổi, mẫu là các số tự nhiên tăng dần từ 1 đến 50. Ta cũng phải lập một quy trình cho máy để sau một số lần ấn dấu ta thu được kết quả của biểu thức.
1 → A
2 → B
A + → A B 1
B + 1 → B
Gán 1 vào ô nhớ A
Gán 2 vào ô nhớ B
Dòng lệnh 1
Dòng lệnh 2
... # IFT SH #
Đưa 2 DL vào quy trình lặp rồi ấn dấu đến khi
B + 1 → B có giá trị là 50 thì ấn và đọc kết quả.
(KQ: 4,499205338)
cách 2 nhanh tuyệt đỉnh; B= = = 4,499205338. 1 1 1 1 1 ... 1 2 3 49 50
50
1
(1/ ) X
b) C = ? 1 1 1 1 1 1 1 ... 1 2 3 4 48 49 50
Nhận xét: Ta thấy biểu thức trên là một dãy các phép toán + và - xen kẽ các phân số với tử số không đổi, mẫu là các căn bậc hai của các số tự nhiên tăng dần từ 1 đến 50. Nếu mẫu là CBH của STN lẻ thì dấu là +, còn mẫu là CBH của STN chẵn thì dấu là -. Ta cũng
ThuVienDeThi.com
phải lập một quy trình cho máy để sau một số lần ấn dấu ta thu được kết quả của biểu thức.
Cách lập tương tự như VD2, song ta phải chú ý đến dấu của từng số hạng.
1 → A
2 → B
A + (-1)B+1 → A B 1
B + 1 → B
Gán 1 vào ô nhớ A
Gán 2 vào ô nhớ B
Dòng lệnh 1
Dòng lệnh 2
... # IFT SH #
Đưa 2 DL vào quy trình lặp rồi ấn dấu đến khi
B + 1 → B có giá trị là 50 thì ấn và đọc kết quả.
(KQ:0,534541474) cách 2 nhanh tuyệt đỉnh;
C= = = 0,534541474 1 1 1 1 1 1 1 ... 1 2 3 4 48 49 50
24 25
1 1 (1/ 2 1) (1/ 2 ) X X
ÁP DỤNG Bài 9. ( 5 điểm) Tính các tổng sau: a) S1= 2.4 + 4.6 + ...+ 2006.2008
đáp S1 = =1349396080
1003
1
2 .(2 2) x x
b) S2 =
1681 1680
1 ... 3 2
1 2 1
1
đáp S1 = =40
1680
1
1 ( ) 1 x X X
áP DụNG Bài 1: ( 5 điểm) Tính giá trị các biểu thức:
1 1 1 1 1 a) A = + + + ........+ + 1 + 2 2 + 3 3 + 4 2008 + 2009 2009 + 2010 a) Lời giải
A = + +...+ + 1 1 2 3 2
1
1 2008 2009
1 2009 2010
= + +...+ ( 2 1)
( 2 1)( 2 1)
) 2 3 () 2 3 (
) 2 3 (
( 2010 2009) ( 2009 2010)( 2010 2009) = 2 1 3 2 ............ 2009 2008 2010 2009 = 43,83302 2010 1
Vậy: A 43,83302 (3 điểm) cách 2 nhanh tuyệt đỉnh;
đáp 1 1 1 1 1 a)A = + + + ...+ + 1 + 2 2 + 3 3 + 4 2008 + 2009 2009 + 2010
S1 = 1349396080 (đạt 3 điểm)
S2 = 40 (đạt 2 điểm)
ThuVienDeThi.com
A = 43,83302
2009
1
1 ( ) 1 x X X
Bài 10:(5 điểm) a,Tính S = chính xác đến 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 ... 1 ... 2 2 3 2 3 4 2 3 4 10 4 chữ số thập phân. Sử dụng máy tính Casio 570 MS, Gán số 1 cho các biến X,B,C. Viết vào màn hình của máy dãy lệnh: X=X+1: A = 1 X : B = B + A : C = CB rồi thực hiện ấn phím = liên tiếp cho đến khi X = 10, lúc đó ta có kết quả gần đúng chính xác đến 4 chữ s thập phân của S là: 1871,4353
b) Tính : 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 F 1 1 1 ... 1 ... 2 2 3 2 3 4 2 3 4 9 Sử dụng máy tính Casio 570 MS, Gán số 1 cho các biến X,B,C. Viết vào màn hình của máy dãy lệnh: X=X+1: A = 1 : B = B + A : C = CB 3 x rồi thực hiện ấn phím = liên tiếp cho đến khi X = 9, lúc đó ta có kết quả gần đúng chính xác đến 4 chữ so thập phân của F là: ............ Bài 7: Tìm x biết:
3 381978 3 382007 8 3 8 3 8 3 8 3 8 3 8 3 8 3 8 1 8 1 x
…
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.