Toán 9 – Phiếu số 11
Câu 1. Thùc hiƯn phÐp tÝnh:
1) 2 5 125 80 605 ;
2) 10 2 10 8 5 2 1 5
;
3) 15 216 33 12 6 ;
4) 2 8 12 5 27 18 48 30 162
;
5) 2 3 2 3 2 3 2 3
;
6) 16 1 4 2 3 6 3 27 75 ;
7) 4 3 2 27 6 75 3 5 ;
8) 3 5. 3 5
10 2
9) 8 3 2 25 12 4 192 ;
10) 2 3 5 2 ;
11) 3 5 3 5 ;
12) 4 10 2 5 4 10 2 5 ;
13) 5 2 6 49 20 6 5 2 6 ;
14) 1 1
2 2 3 2 2 3
;
15) 6 4 2 6 4 2
2 6 4 2 2 6 4 2
;
16)
2 5 2 8 5
2 5 4
;
17) 14 8 3 24 12 3 ;
18) 4 1 6 3 1 3 2 3 3
;
19)
3 3 2 1 2 1
20) 3 3
1 3 1 1 3 1
.
Câu 2. Cho biĨu thøc x 1 x x x x A = 2 2 x x 1 x 1
a) Rĩt gọn biĨu thức A; b) Tìm giá trị cđa x ®Ĩ A > - 6.
Câu 3. Cho biĨu thøc x 2 1 10 x B = : x 2 x 4 2 x x 2 x 2
a) Rĩt gọn biĨu thức B; b) Tìm giá trị cđa x ®Ĩ A > 0. Câu 4. Không dùng bảng số và máy tính.Hãy sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự tăng
dần: sin 400 ,cos 350 ,sin 700 ,cos 200 .
Câu 5. Cho tam giác ABC vuông tại A,biết AC=8cm,C =570.Hãy giải tam giác vuông ABC(các
kết quả làm tròn đến độ và chữ số thập phân thứ ba).
Câu 6. Rút gọn các biểu thức sau:
2 )(1 )(1 ); )sin sin . . a cos cos b cos
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.