Ôn tập môn học Đại số 9
QR

Ôn tập môn học Đại số 9

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

*Em hãy khoanh tròn kết quả đúng:

Câu1:Biểu thức có nghĩa khi: 1 2  x

A.x -1 ; B.x -1 ; C.x -1 hoặc x -1 ; D.với mọi số thực x     Câu 2:Căn bậc hai số học của 81 là: A. 9 ; B. -9 ; C. 9 ; D.81 

Câu3:Giá trị biểu thức + là: 36 64  9 16  A.21 ; B.12 ; C15 ; D.Một đáp số khác

Câu 4:Kết quả của phép tính: là:   2 3 2    2 3 2 

A.4 ; B.2 ; C.10 ; D.14 3 2

Câu 5:Giá trị biểu thức: + +…+ là: 2 1

1  3 2

1

 100 99

1

 A.10 ; B.9 ; C.100 ; D.Một đáp số khác Câu 6:Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất:

A.y= ; B.y= ; C.y= x x 1    x x   1 2 2  x

Câu 7: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = 1 2  x

A.(1; ) ; B.(3;3) ; C.(-1; ) ; D.(-2;-1) 2 1

2 1

Câu 8: Hai đường thẳng y = x và y = -x+4 cắt nhau tại điểm có tọa đo älà: A.(2;2) ; B.(3;3) ; C.(-2;-2) ; D.(-1;-1) Câu 9: Đồ thị sau đây biểu diễn cho hàm số nào:

Câu 10: Đồ thị hàm số y=-2x+1 song song với đồ thị hàm số nào:

A.y = -2x+3 ; B.y = -2x ; C.y = -2x ; D.Cả 3 đồ thị trên 3 2

Câu 11: Kết quả phép tính - là: 2) 2 1(  2) 2 1( 

A.0 ; B. ; C.-2 ; D.-2 2  2

ThuVienDeThi.com

Câu 12: Tổng khoảng cách từ một đỉnh của hình vuông cạnh bằng 2 tới trung điểm các cạnh hình vuông là: A.2+ ; B. ; C.2+ ; D.2+ 3 2 2 5 5 2 Câu13: Với giá trị nào của a thì hàm số y = nghịch biến trên R: 3 ) 3 2 (   x a

A.a< ; B.a> ; C.a> ; D.a< 2

6

2

6

3

6

3

6

Câu14: Biểu diễn hình học tập nghiệm của phương trình:3x+oy =-6 là hình nào:

Câu 15: Biểu thức rút gọn của biểu thức : với x<0 là: x

x x

2 

A.x + 1 ; B.-x + 1 ; C.-x – 1 ; D.x – 1

Câu 16: với giá trị nào của a thì hệ phương trình vô nghiệm :   

 

  

3

1 ) 2 ( ax y

x a y

A.a=0 ; B.a=1; ; C.a=2 ; D.a=3 Câu 17: Hai đường thẳng y=x-1 và y=x A.trùng nhau ; B.song song với nhau C.cắt nhau tại (1 ; 1) ; D.cắt nhau tại gốc tọa độ Câu 18: Phương trình =x có nghiệm là: x A.x=1 ; B.x=-1 ; C.x=0 hay x=1 ; D.có vô số nghiệm x 0  Câu 19: Phương trình x2+x-2=0 có nghiệm là: A.x=1; x=2 ; B.x=-1; x=2 ; C.x=1;x=-2 ; D.vô nghiệm Câu 20: Kết quả phép tính: là: 64 . 09 ,0

A.2,4 ; B.0,24 ; C.24 ; D.0,02

ThuVienDeThi.com

Câu 21: Phương trình x2- 5x- 6=0 có một nghiệm là: A. x= 1 ; B. x=5 ; C. x=6 ; D. x=-6 Câu 22: Nếu điểm N(1; -3) thuộc đường thẳng 2x-y=m thì m bằng A. -1 ; A. B. 1 ; C. 5 ; D. -5 Câu 23: Phương trình nào sau đây có hai nghiệm phân biệt: A. 2x2-9=0 ; B. x2+4x-0 ; C. x2+2x-3=0 ;D. cả 3 phương trình trên

Câu 24: kết quả phép tính: là:  

2 3 1

A. 1- ; B. -1 ; C. 1 + ; D. -1 3 2 3 3 Câu 25: kết quả của phép tính : . . là : 4,0 81 ,0 1000

A. a 180 ;B.18 ;C.36 ;D.72 Câu 26: Với giá trị nào của a thì 2 =a a A.a> o ; B.a=o ; C. Cả A,B đều đúng ; D. Cả A,B đều sai

Câu 27: Cho hàm số y = f (x ) = +3 câu nào sau đây sai: 2

x 

A. f (-2) = 4 ; B. f ( 1 ) = ; C. f (4 ) = 1 ; D. f(3) =3 2 5

Câu 28: Căn bậc ba của -125 là; A. 5 ; B.-5 ; C.-25 ; D.Khôngtính được Câu 29: Cho hàm số y =1x – 1 biết rằng x = -4 ;y =3 thì a =?

A.a =-1 ;B.a =1 ; C.a = ; D.a = 4 3

4

3 

Câu 30: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = x2 2

1 

A.(1; ) ; B. (0; ) ; C.(1;1 ) ; D. ( ; ) 2

1 

2 1

2 1

2

1 

Hãy nối mối dòng ở cột I với cột II để có kết quả đúng: Câu 31: Cột I Cột II 1) -2 là căn bậc ba của 2) 10 là căn bậcba của 3) 9 là căn bậc hai số học của 4) 5 là căn bậc hai của

a) 81 b) -81 c) 25 d) -8 e) 1000

Câu 32:

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.