Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2021 2022 phòng GD ĐT Giao Thuỷ Nam Định

Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2021 2022 phòng GD ĐT Giao Thuỷ Nam Định

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2021 2022 phòng GD ĐT Giao Thuỷ Nam Định Bản PDF - Nội dung bài viết Đề kiểm tra học kì 1 Toán lớp 8 năm 2021 - 2022 Đề kiểm tra học kì 1 Toán lớp 8 năm 2021 - 2022 Đề kiểm tra học kì 1 Toán lớp 8 năm 2021 - 2022 của phòng GD&ĐT Giao Thuỷ - Nam Định bao gồm 02 trang và tổng cộng 12 câu hỏi. Có 08 câu trắc nghiệm (mỗi câu 2 điểm) và 04 câu tự luận (mỗi câu 2 điểm). Thời gian làm bài cho học sinh là 90 phút. Trích dẫn câu hỏi từ đề kiểm tra: + Bài 1: Đề bài yêu cầu học sinh rút gọn biểu thức 2ab - 2ab. Học sinh cần tính toán chính xác để đưa ra đáp án chính xác. + Bài 2: Đề bài yêu cầu tính độ dài đoạn thẳng CD trong hình thang ABCD với điều kiện MN = 12cm và AB = 6cm. + Bài 3: Học sinh cần trả lời ba câu hỏi liên quan đến tứ giác AMHN, tứ giác BCEF và chứng minh mệnh đề liên quan đến đường thẳng BN và CE. + Bài 4: Tính độ dài đường cao AH của tam giác ABC vuông tại A với AB = 6cm và AC = 8cm. + Bài 5: Tính số đo các góc còn lại của hình thoi ABCD khi đã biết một góc trong hình thoi là 55 độ. Đây là một đề kiểm tra Toán khá đa dạng về nội dung, đòi hỏi học sinh phải áp dụng kiến thức và kỹ năng tính toán, chứng minh để giải quyết các bài toán. Đề kiểm tra này đánh giá khả năng hiểu bài, tư duy logic và khả năng giải quyết vấn đề của học sinh.

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN GIAO THUỶ

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

NĂM HỌC: 2021 – 2022

MÔN TOÁN – LỚP 8 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm)

Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm

Câu 1: Thu gọn biểu thức ( ) ( ) 2 2 a b a b + − − ta được kết quả là

A. 2 2 a b + B. 2 2 a b − C.4ab D. 0 Câu 2: Tìm x biết ( ) x x 100 x 100 0 − − + = ta được kết quả

A. x 0; x 100 = = B. x 0 = hoặc x 100 = −

C. x 1; x 100 = = D.x 100 = −

Câu 3: Điều kiện xác định của biểu thức 2 1 3 1 x 1 x 1 x   −    − −  

là

A.x 0  và x 1  B. x 0  và x 1 − C. x 1  D. x 1  và x 0 

Câu 4: Cho phân thức 2 x 1 P x x − = − với x 0  và x 1 . Khi x 2021 = thì phân thức P có giá trị là

A. 2021 − B. 1 2021 C. 1 20210 D. 2020

Câu 5: Cho hình thang ABCD (AB//CD) có M là trung điểm của AD, N là trung điểm của BC. Cho biết MN 12cm, AB 6cm = = . Độ dài đoạn thẳng CD là

A. 18 B. 16 C. 12 D. 10

Câu 6: Cho hình thoi ABCD có o D 55 = . Số đo các góc còn lại của hình thoi là:

A. o o A B 120 ,C 60 = = = B. o o A C 125 ,B 55 = = =

C. o o C B 120 ,A 55 = = = D.

o o A B 125 ,C 55 = = =

Câu 7: Đường chéo của một hình vuông có độ dài bằng 2dm. Cạnh của hình vuông đó có độ dài

là

A. 1dm B. 2 2dm C. 2 dm 2 D. 2dm

Câu 8: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH ( ) H BC  . Biết AB 6cm, AC 8cm = = .

Độ dài đường cao AH là A.4,6cm B. 4,7cm C. 4,8cm D. 4,58cm

PHẦN II. TỰ LUẬN (8 điểm)

Bài 1: (2,0 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) ( ) 3x x 2 4x 8 − − +

b) 2 3 2 6xy 6x 12x 6x − + + +

c) 2 2x 4x 30 + − Bài 2: (2,0 điểm) Thực hiện các phép tính sau:

a) ( )

2 x 3 5x 5xy xy 3y y x y + − + + − b)

2

2 3 2x 2x x x 1 : x 1 x x 1 x 1   + + −   − + + −  

Bài 3: (3,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông cân tại A, đường cao AH ( ) H BC  . Có M và N lần

lượt là hình chiếu của H trên AB và AC.

a) Tứ giác AMHN là hình gì? b) Gọi E là điểm đối xứng với B qua A; F là điểm đối xứng với C qua A. Tứ giác BCEF là hình gì? Vì sao?

c) Đường thẳng BN cắt CE tại K.Chứng minh 1 CK BC. 3 =

Bài 4: (1,0 điểm) Cho 3 số thực a, b, c khác 0 và a b c 0 + +  thoả mãn: ( )( )( ) a b b c c a 0 + + + = .

Chứng minh 1 1 1 1 a b c a b c + + = + +

--------------- HẾT ---------------

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.