Toán học - Các phương pháp tính tích phân
QR

Toán học - Các phương pháp tính tích phân

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN

1. Phương pháp: Cộng trừ cho một số hạng. Bài 1: Tính các tích phân sau đây. Bằng cách: Cộng 1 và bớt 1.

1. 

1

0

2x I= 2x+1dx

2. 

2 3

2 2

x I=

x -1

dx

Bài 2: Tính các tích phân sau đây. Bằng cách: Cộng 1 và bớt 1.

1.

 

2 4 0 I= tan xdx

2.



2 2

3 I= cot xdx

3.   

ln2

0

1 I=

1

x

x e dx e

4. .

   

3 2 0

os 1 osx c x I dx c 2. Phương pháp: Nhân chia cho một số hạng. Bài 1: Tính các tích phân sau đây: Bằng cách nhân và chia cho một số hạng thích hợp.

1.

 

2 0

1 I= cosx+1dx

2. .



2

3

1 I= cosx-1dx

3.

 

4

7 2 1 I=

x x 9

dx

4.

 

ln8

ln3

1 I=

1 x dx e Bài 3: Tính các tích phân sau đây.

1.  

ln2

0

1 I=

1 x dx e

2.  

1

0

1 I=

2 1 x dx

Bài 2: Tính các tích phân sau đây.

1.

 

2

1 3 1 I=

x 1

dx x

2. 

 

2 8

3 2 x 1 I=

1

dx x x

3.

 

2 3

5 2 1 I=

x 4

dx x

4.

 

2

2 2 3

1 I=

1

dx x x Bài 3: Tính các tích phân sau đây.

1.

 

4 6 0

tan I= cos2x

x dx

2. .

  

3

2 6

1 I=

3sin sinx.cosx

dx x

3.

  

4

2 2 1 I=

sin 5sinx.cosx+6cos

dx x x

4. .

  

4

2 2 1 I=

sin 4cos

dx x x

5.

 

       

3

6

1

sinx.sin x+ 6

I dx

6.

 

       

3

6

1

sinx.sin x+ 3

I dx

3. Phương pháp: Nhân lượng liên hợp. Bài 1: Tính các tích phân sau đây.

1.

 0

1 I=

x+1

dx x

2. . 

 0

1 I=

x+9

dx x

3.

  1

1 I=

x+1 1

dx x

4.



3

0 2 x I=

x+ 1+x

dx

5.

-1 2 1 I=

x+1+ 1+x

dx

4. Phương pháp: Đặt thừa số chung và cộng trừ cho một số.

1.

  3 1

1 I= dx x x

2.

  2 3 1

1 I= dx x x

3.

  5 1

1 I= dx x x

4.  

ln2

2 0

1 I= x x dx e e

ThuVienDeThi.com

2

5. . HD:   

4 1

6 0

1 I=

1 x dx x      

       

    

3 6 2 3 2 4 2

4 4 2 2

1 1 1 1

1 1

x x x x x

x x x x

5. Phương pháp: Nhân chia và cộng trừ cho một số.

1.  

1

2 0

1 I=

3 x dx e 6. Phương pháp: Chia tử mẫu cho một số hạng.

1. .  

2 2

4 1

1-x I=

1

dx x

HD: và .                

2

2 2 1 1 2 x x x x

       

/

2 1 1 1 x x x

2. . Đặt t=cosx.

 

3 4

4 0

4sin I=

1 os

x dx c x

7. Phương pháp đặt thừa số khỏi căn.

1. .

  

 0 2 2 sinx

cos 5 4 os I dx x c x

2.

   

  2 2 4

cosx

sin 3 sin I dx x x

3.

 

3 3 2

3 4

cot sin sinx sin x x x I dx

4.

 

2 2 4

3 0

tanx 3+cos

os x

x I dx c

CÁC ĐỀ THI ĐẠI HỌC VÀ CAO ĐẲNG

1.

   

3 2 0

os 1 sinx c x I dx

Cao đẳng Bạc Liêu.

2.

    

3 2 0

4 os 3cos 1 sinx c x x I dx

Cao đẳng Bến Tre.

3.

 

2 0 2 2

sinx

sin x+2cosx.cos 2

I dx x

Cao đẳng Sóc Trăng.

4.

 

 

2

4

sinx-cosx

1 sin2x I dx

Cao đẳng y tế.

5.  

 

2

3 0

cos2x

sinx-cosx+3 I dx

Cao đẳng Sư phạm Hải Dương.

6.

   

4 0

os2 1 2sin2x c x I dx

Cao đẳng Đông Du.

7.

   

3 2 0

4sin 1 osx

x I dx c Cao đẳng sư phạm Quảng Ngãi.

8.

    

3 6 0

sin3 sin 3 1 os3x x x I dx c Cao đẳng Sư phạm Bến tre.

9.

 

3 3 2

3 3

sin sinx .cot sin x

x I xdx

Đại học ngoại thương.

10.

 

       

       

2

2

sin 4

sin 4

x I dx x

Đại học kinh tế.

11.

 

4 3

4

tan I xdx

Đại học luật.

12.

 

4 0

cos2x sinx+cosx+2 I dx

Đại học kĩ thuật.

13.

 

6 4

4 2

cos x sin x I dx

Đại học cần thơ 99.

14.

 

2 4

6 0

sin x

os x I dx c Đại học giao thông vận tải 97.

15.

 

2 0

1 sinx+cosx I dx

Đại học giao thông vận tải 98.

16.

 

6 0

1

sinx+ 3cosx I dx

Đại học bách khoa. 17. Đại học y dược.

18.

 

4 0

1 1+sin2x I dx

Đại học nông lâm.

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.