Toán học - Ôn tập về đương thăng
QR

Toán học - Ôn tập về đương thăng

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

ĐƯỜNG THẲNG Câu 1:

Định giá trị của m để đường thẳng d: song song với mp(P): x-3y +6z =0 x+1 y-2 z+3 = = 3 m -2 A. m=-4 B. m=-3 C. m=-2 D. m=-1

Câu 2:

Phương trình của mp(P) đi qua điểm A(1;-1;-1) và vuông góc với đường thẳng

là: 2 : 1

1 2

x t d y t z t

       

A. x - y - 2z + 4=0 B. x - y + 2z - 4=0

C. x - y + 2z + 4=0 D.x – y – 2z – 4 = 0

Câu 3:

Lập phương trình của mặt phẳng (P) đi qua điểm A(1;-1;-1) và vuông góc với đường thẳng

d : x+3 1-y z+2 = = 2 3 4

A. 2x-3y +4z -1=0 B. 2x-3y +4z +1=0 C. 2x-3y -4z -1=0 D. 2x-3y -4z +1=0

Câu 4:

Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A(1; 2;3) và có VTCP là: ( 2;0;1) u 

r

A. B. C. D. 1 2 : 2 3

x t d y z t

       

1 2 : 2 3

x t d y z t

       

1 : 2 3

x t d y z t

       

1 : 2 3

x t d y z t

       

Câu 5:

Lập phương trình tham số của đường thẳng d đi qua hai điểm A(1;2;3) và B(2;1;1)

A. B. C. D.

1

: 2

3 2

x t

d y t

z t

        

      

1 : 2 3 2

x t d y t z t

1 : 2 3

x t d y t z t

        

1 : 2 3

x t d y t z t

         Câu 6:

ThuVienDeThi.com

2

Lập phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm M(1;-2;3) và song song với

đường thẳng Δ

1 2

: 2

3

x t

y t z t

       

A. B. C. D. 1 2 : 2 3

x t d y t z t

       

1 2 : 2 3

x t d y t z t

       

1 2 : 2 3

x t d y t z t

       

1 2 : 2 3

x t d y t z t

       Câu 7:

Lập phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm N(-1;2;-3) và song song với

đường thẳng Δ: x y+1 1-z = = 2 2 3

A. d : B. d : C. d : D. d :

x=-1+2t

y=2+2t z=-3 +3t

  

x=-1+2t

y=2+2t

z=3 +3t

  

x=-1+2t

y=2-2t

z=-3 -3t

  

  

x=-1+2t y=2+2t z=-3 -3t

Câu 8:

Cho mặt phẳng (P): 3x -8y +7z -1=0 và hai điểm A(0;0;-3), A(2;0;-1). Tìm giao điểm M của mp(P) và đường thẳng AB. (Theo đề thi Đại học Quốc gia Hà Nội, khối A- 2000) A. M(2;3;-1) B. M(11;0;-4) C. M(11/5;0;4/5) D. Một điểm khác.

Câu 9:

Trong không gian cho điểm A(1;1;1) và đường thẳng .Xác định điểm H là 14 4 :

5 2

       

x t d y t z t hình chiếu vuông góc của A lên d A. H(2;3;-1) B H(2;-3;-1) C. H(2;-3;1) D. H(2;-3;-1) Câu 10:

Trong không gian Oxyz, cho mp(P) :x+ y +z -1 =0 và đường thẳng d có phương trình:

.Tìm giao điểm A của d và mp(P) (Đại học Hàng Hải-2000) 1 :

1

      

x d y t z

A. A(1;1;-1) B. A(1;1;1) C. A(1;-1;-1) D. A(1;-1;1)

Câu 11: Cho điểm A(2;3;5) và mp (P): 2x +3y+z -17=0 , gọi d là đường thẳng đi qua A và vuông góc với mp(P) . Xác định giao điểm M của d và trục Oz. A. M(0;0;2) B. M(0;0;3) C. M(0;0;4) D. M(0;0;-4)

Câu 12:

ThuVienDeThi.com

3

Xác định giao điểm B của đường thẳng:(L) : x+1 =(y-1)/2 =(z-3)/-2 và mặt phẳng (P): 2x -2y +z -3 =0. A. B(-2;1;5) B. B(-2;-1;5) C. B(-2;-1;-5) D. B(2;-1;5) Câu 13:

Xác định giao điểm C của mặt phẳng (P) : x+ y +z -3 =0 và đường thẳng :

x=3-2t

y=-1 +2t

z=2 -t

  

 A. C(0;1;1) B. C(1;0;1) C. C(1;1;0) D. C(1;1;1)

Câu 14:

Tìm giao điểm M của đường thẳng và mặt phẳng (P) : 2x+ 4y - 3z - 1 =0 :

x=4+3t y=-6-3t z=t

  

 A. M(-1;1;-1) B. M(-1;-1;1) C. M(1;-1;-1) D.M(1;1;1) Câu 15:

Tìm giao điểm M của đường thẳng d : và mặt phẳng (P): 3x – 8y – 2z – 36 = 0 x=3-4t y=-1 +t z=2 +3t

  

A. M(1;1;1) B. M(3;-2;1) C. D. 85 49 17 ; ; 11 22 22 M        

85 49 17 ; ; 13 26 26 M        

Câu 16: Lập phương trình của mặt phẳng (P) xác định bởi hai đường thẳng :

và :

x=7+3t

y=2+2t

z=1-2t

  



 x-1 y+2 z-5 ': = = 2 -3 4

A. 2x – 16y – 13z – 31 = 0 B. 2x – 16y +13z + 31 = 0 C. 2x + 16y – 13z + 31 = 0 D. 2x – 16y – 13z + 31 = 0

Câu 17: Tìm các giá trị của m và n để cho mặt phẳng (P): mx +ny +3z -5=0 vuông góc với đường thẳng d: x=3 +2t; y=5- 3t; z= -2-2t A. m=-3; n=-9/2 B. m=3; n=-9/2 C. m=-3; n=9/2 D. m=-3; n=9/2 Câu 18: Tìm các giá trị của m và n để cho mặt phẳng (P) vuông góc với đường thẳng d :

(P): 3x -2y +mx +1=0 d: 2 1 5 4 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.