Nguyễn ThịMinh Phương
Mục lục
1 Hàm sốbậc nhất 3
1.1 Kiến thức cần nhớ . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 3
1.1.1 Nhắc lại và bổsung các khái niệm vềhàm số. . . . . . . . . . . 3
1.1.2 Hàm sốbậc nhất . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 4
1.1.3 Đồthịhàm sốy = ax + b . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 4
1.1.4 Vịtrí tương đối của hai đường thẳng . . . . . . . . . . . . . . . 5
1.1.5 Hệsốgóc của đường thẳng y = ax + b . . . . . . . . . . . . . . 5
1.2 Các dạng bài tập . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 6
1.2.1 Vẽđồthịhàm số. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 6
1.2.2 Xác định vịtrí tương đối của hai đường thẳng . . . . . . . . . . 7
1.2.3 Viết phương trình đường thẳng . . . . . . . . . . . . . . . . . . 11
1.2.4 Xác định tham sốđểđồthịhàm sốy = ax + b tạo với hai trục
toạđộtam giác cân . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 11
1.2.5 Xác định tham sốđểba điểm thẳng hàng . . . . . . . . . . . . 12
1.2.6 Xác định tham sốđểba đường thẳng đồng qui . . . . . . . . . . 12
1.2.7 Chứng minh đường thẳng luôn đi qua một điểm cốđịnh . . . . 13
1.2.8 Xác định tham sốđểkhoảng cách từgốc tọa độO đến đường
thẳng y =ax + b có giá trịlớn nhất . . . . . . . . . . . . . . . . 13
1.3 Bài tập . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 15
1.4 Bài tập tựluyện . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 20
2 Hàm sốbậc hai 21
2.1 Khái niệm . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 21
2.1.1 Khái niệm hàm sốbậc hai . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 21
2.1.2 Tính chất và đồthị . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 21
1
ThuVienDeThi.com
Nguyễn ThịMinh Phương
MỤC LỤC
2.1.3 Cách vẽđồthị . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 22
2.2 Tương quan giữa đường thẳng và Parabol . . . . . . . . . . . . . . . . 23
2.2.1 Dạng 1: Viết phương trình (P) đi qua một điểm cho trước . . . 24
2.2.2 Dạng 2: Tìm điểm M thuộc (P) thoảmãn điều kiện cho trước . 24
2.2.3 Dạng 3: Tìm toạđộgiao điểm của Parabol và đường thẳng . . . 25
2.2.4 Dạng 4: Chứng minh vềvịtrí tương đối giữa Parabol và đường
thẳng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 26
2.2.5 Dạng 5: Chứng minh vềtính chất, vịtrí của giao điểm trong mặt
phẳng toạđộgiữa Parabol và đường thẳng . . . . . . . . . . . . 29
2.2.6 Dạng 6: Lập phương trình tiếp tuyến của Parabol thoảmãn điều
kiện cho trước . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 30
2.2.7 Dạng 7: Tìm giá trịtham sốđểvịtrí tương giao thoảmãn điều
kiện cho trước . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 32
2.2.8 Dạng 8: Quỹtích đại số . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 34
2.3 Bài tập tựluyện . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 35
2
ThuVienDeThi.com
Nguyễn ThịMinh Phương
Chương 1
Hàm sốbậc nhất
1.1 Kiến thức cần nhớ
1.1.1 Nhắc lại và bổsung các khái niệm vềhàm số
a) Khái niệm vềhàm số
- Nếu đại lượng y phụthuộc vào đại lượng thay đổi x sao cho với mỗi giá trịcủa x, ta
luôn xác định được một giá trịtương ứng của y thì y được gọi là hàm sốcủa x và x
được gọi là biến số.
b) Đồthịhàm số
- Tập hợp tất cảcác điểm biểu diễn các cặp giá trịtương ứng (x; f(x)) trên mặt phẳng
toạđộđược gọi là hàm sốy = f(x).
c) Hàm sốđồng biến và hàm sốnghịch biến
Cho hàm sốy = f(x) xác định với mọi giá trịx thuộc R.
- Nếu giá trịcủa biến x tăng lên mà giá trịtương ứng của f(x) cũng tăng lên thì hàm
sốy = f(x) được gọi là hàm sốđồng biến trên R (gọi tắt là hàm sốđồng biến).
- Nếu giá trịcủa biến x tăng lên mà giá trịtương ứng của f(x) lại giảm đi thì hàm số
y = f(x) được gọi là hàm sốnghịch biến trên R (gọi tắt là hàm sốnghịch biến).
Nói cách khác với x1 và x2 bất kì thuộc R:
- Nếu x1 < x2 mà f(x1) < f(x2) đồng biến trên R.
- Nếu x1 < x2 mà f(x1) >f(x2) nghịch biến trên R.
3
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.