Tài liệu ôn tập Toán Lớp 9 theo chủ đề
QR

Tài liệu ôn tập Toán Lớp 9 theo chủ đề

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ÔN TẬP TOÁN 9 VÀO THPT THEO CÁC CHỦ ĐỀ ...........................................................................................................................................

........................................................................................................................................... VÕ CÔNG LÂM - 1 -

ÔN TẬP TOÁN 9 THEO CHỦ ĐỀ

I. Dạng bài tập về căn thức số: 1) Cho biết a = 2 3  và b = 2 3  . Tính giá trị biểu thức: P = a + b – ab.

2) Rút gọn biểu thức: 1 1 3 7 3 7    . 3) Rút gọn : A = 3 6 2 8 1 2 1 2     

4) Thực hiện phép tính: 3 2 . 6 2 3

        

6) Tính: 1 1 3 5 5 1   

5) Trục căn thức ở mẫu của các biểu thức sau: 4

3 ; 5 5 1 . 2 5 1 .

7) Rút gọn :A = 3 3 3 3 2 . 2 3 1 3 1

                 

8) Rút gọn : A =  

2 3 8 50 2 1   

9) Tính gọn biểu thức: A = 20 - 45 + 3 18 + 72 . 11) Rút gọn : 45 20 5   .

10) Cho x1 = 3 + 5 và x2 = 3 - 5 Hãy tính: A = x1 . x2; B = 2 2 1 2 x + x

12) Cho các biểu thức A = 5 7 5 11 11 5 B 5 5 1 11 5 55 , :       a) Rút gọn biểu thức A. b) Chứng minh: A - B = 7.

14) Rút gọn các biểu thức : A = 2 2 - 5 - 2 5 + 2

15) Rút gọn: A = 5 5 (1 5) . 2 5

   16) A =  5 . 80 5 3 20   .

17) Rút gọn biểu thức: P = ( 7 3 2)( 7 3 2)     .

19) Tính A 20 3 18 45 72     . 20) Tính: B 4 7 4 7     .

21) Rút gọn : A = 1 2 20 80 45 2 3   22) Rút gọn : B = 5 5 5 5 2 . 2 5 1 5 1

                 

23) Rút gọn biểu thức: 1 1 2 5 2 5    . 24) Tính : A =  5 . 80 5 3 20   .

25) Rút gọn: A = 5 5 (1 5) . 2 5

   26) Tính: 48 - 2 75 + 108

27) Tính 2 2 (1 5) (1 5)    .

ThuVienDeThi.com

ÔN TẬP TOÁN 9 VÀO THPT THEO CÁC CHỦ ĐỀ ...........................................................................................................................................

........................................................................................................................................... VÕ CÔNG LÂM - 2 -

II.Dạng bài tập về rút gọn biểu thức có câu hỏi phụ.

1) Cho biểu thức P = 1 1 x : x - x x 1 x - 2 x 1         

(với x > 0, x 1)

a)Rút gọn biểu thức P. b) Tìm các giá trị của x để P > 1

2 . c) Tìm x để P = - 2x

2) Rút gọn biểu thức B = 1 1 x + 2 x . x 4 x + 4 x 4 x         

( với x > 0, x  4 ).

3) Rút gọn biểu thức B =   b a - . a b - b a a - ab ab - b

       

( với a > 0, b > 0, a b)

4) Rút gọn biểu thức: A = 3 x 6 x x - 9 : x - 4 x 2 x 3

           

với x 0, x 4, x 9   

5) Cho biểu thức A = a a a 1 : a - 1 a 1 a - a

          

với a > 0, a  1

a) Rút gọn biểu thức A. b) Tìm các giá trị của a để A < 0.

6) Rút gọn biểu thức B =

2

2 2 x - 2x + 1 . x - 1 4x , với 0 < x < 1

7) Rút gọn biểu thức B = a + a a - a 1 + 1 + a + 1 1- a

           

với a ≥ 0, a ≠ 1.

8) Rút gọn biểu thức:

2 1 - a a 1 - a A a 1 - a 1 - a

             

với a ≥ 0 và a ≠ 1.

9) Cho biểu thức: P = x + 1 2 x 2 + 5 x + + 4 - x x - 2 x + 2 với x ≥ 0, x ≠ 4.

a) Rút gọn P. b) Tìm x để P = 2.

10) Cho biểu thức: P = a a - 1 a a + 1 a +2 - : a - 2 a - a a + a

       

với a > 0, a  1, a  2.

a) Rút gọn P. b) Tìm giá trị nguyên của a để P có giá trị nguyên.

11) Cho biểu thức: M = x 1 1 2 - : + x - 1 x - 1 x - x x 1

              

với x 0, x 1  .

a) Rút gọn M. b) Tìm x sao cho M > 0.

12) Cho biểu thức: K = x 2x - x - x - 1 x - x với x >0 và x 1

a) Rút gọn biểu thức K b) Tìm giá trị của biểu thức K tại x = 4 + 2 3

13) Rút gọn biểu thức: x x x 4 x x 2   

 với x > 0.

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.