Chuyên đề Đại số 9 Phương trình bậc hai và định lí Viet

Chuyên đề Đại số 9 Phương trình bậc hai và định lí Viet

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Chuyên đề: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VÀ ĐỊNH LÍ VIET

Bài 1: Cho phương trình x2 – 2(m -1)x + 2m – 5 = 0 (m là tham số)

a) Chứng minh rằng phương trình trên luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m.

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu.

c) Với giá trị nào của m thì A = x12 + x12 đạt giá trị nhỏ nhất. Tìm giá trị đó.

Bài 2: Cho phương trình x2 – 2(m +1)x + m2 + 3m +2 = 0 (m là tham số)

a) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt.

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt thỏa x12 + x12 = 12.

Bài 3: Cho phương trình x2 – 2(m -1)x + m – 3 = 0 (m là tham số)

a) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m.

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm đối nhau.

Bài 4: Cho phương trình x2 – mx – 1 = 0

a) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm trái dấu.

b) Gọi x1, x2 là các nghiệm của phương trình. Tính

2 2 1 1 2 2

1 2

1 1 x x x x P x x      

Bài 5: Cho phương trình x2 + 2(m -2)x – m2 = 0 (m là tham số)

a) Giải phương trình khi m = 0

b) Trong trường hợp phương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2 (x1< x2). Tìm m sao cho

1 2 6 x x   .

Bài 6: Cho phương trình x2 – (3m +1)x + 2m2 + m – 1 = 0 (m là tham số)

a) Giải phương trình khi m = -1.

b) Giả sử x12, x22 là hai nghiệm phân biệt của phương trình. Tìm m để B = x12 - x22 - 3 x1 x2 đạt min

Bài 7: Cho phương trình x2 + 2(m + 1)x – m - 4 = 0 (m là tham số). Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt và biểu thức M = x1(1 -x1) + x2(1 - x2) không phụ thuộc vào m.

Bài 8: Cho phương trình bậc hai x2 + (2m + 1)x + m2 = 0 (m là tham số)

a) Giải phương trình khi m = 1.

ThuVienDeThi.com

b) Tìm m để phương trình có nghiệm kép. Tìm nghiệm kép đó.

Bài 9: Tìm m để phương trình x2 - 2x - m + 3 = 0 có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn x12 + x12 = 20

Bài 10: Cho phương trình x2 + 2mx - 2m - 6 = 0

a) Giải phương trình khi m = 1.

b) Xác định m để phương trình có hai nghiệm sao cho x12 + x22 nhỏ nhất

Bài 11: Cho phương trình x2 + 2(m + 1)x – 2m4 +m2 = 0 (m là tham số).

a) Giải phương trình khi m = 1.

b) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m.

Bài 12: Tìm m để phương trình x2 + 2(m + 1)x + 2m2 + 2m + 1 = 0 vô nghiệm

Bài 13: Cho phương trình x2 - 2x + m + 3 = 0

a) Tìm m để phương trình có nghiệm x = 3. Tìm nghiệm còn lại

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt thỏa x13 + x13 = 8.

Bài 14: Cho phương trình x2 - 4x + 4m + 3 = 0

a) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2.

b) Tìm m để biểu thức x12 + x12 đạt giá trị là 9

Bài 15: Cho phương trình x2 - 4mx + 4m2 - m + 2 = 0

Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa 1 2 2 x x  

Bài 16: Cho phương trình x2 + 3x - m = 0.

a) Giải phương trình khi m = 4 .

b) Tìm m để một nghiệm x = 2, tìm nghiệm kia

c) Tìm m để phương trình thỏa 2x1 + 3x2 = 13, nghiệm này lớn hơn nghiệm kia 3 đơn vị.

d) Hai nghiệm cùng dấu

Bài 17: Cho phương trình x2 - (m + 4)x + 3m + 3 = 0.

a) Xác định m để phương trình có một nghiệm bằng 2. Tìm nghiệm còn lại.

b) Xác định m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn điều kiện 3 3 1 2 0 x x   .

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.