1
CHƯƠNG 1: CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA
BÀI 1. CĂN BẬC HAI LÝ THUYẾT I. MỘT SỐ TÍNH CHẤT CỦA LŨY THỪA BẬC HAI 1) * R a 0, a 2 * 0 a 0 a 2
* 0 a 0 a 2 * a 0 a 2
2)
b a
b a b a 2 2 hoặc b a b a 2 2
Ví dụ 1. Tìm x, biết: 25 4x 2
2 5 x
2 5 x
2 5 2 5 x 4 25 x
2 2 2 2
3)
0 b
0 a 0 b a 2 2
Ví dụ 2. Tìm x, y biết: 0 1 2y 2y 2xy x 2 2
1 y
1 x 1 y
y x 0 1 y
0 y x 0 1 y y x
2 2
4) R b a, ; b a b a 2 2 Đặc biệt: * Nếu a, b cùng dương thì: b a b a 2 2 * Nếu a, b cùng âm thì: b a b a 2 2 Ví dụ 3. 5 7 5 7 2 2 (do 7; 5 > 0) 5 7 5 7
2 2 (do 0 5 ;7 ) 5) R c b, a, ; ta có:
2 2 2 2 c b a abc ; 0 b b a b a
2
2 2
II. CĂN BẬC HAI SỐ HỌC
Ở lớp 7 ta đã biết: * Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho a x 2 * Số dương a có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau: số dương ký hiệu là a và số âm ký hiệu là a
* Số 0 có đúng một căn bậc hai là chính số 0, ta viết 0 0 1) Định nghĩa
Với số dương a (a > 0), số a được gọi là căn bậc hai số học (CBHSH) của a Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0 Ví dụ 4. CBHSH của 16 là 4 16 (vì 0 4 và 16 42 ) CBHSH của 1,44 là 2,1 44 ,1 (vì 0 2,1 và 44 ,1 2,1 2 )
CBHSH của 25
9 là 5 3 25
9 (vì 0 5 3 và 25
9 5 3
2
)
2) Chú ý
a) Với 0 a , ta có: Nếu a x thì 0 x và a x 2
ThuVienDeThi.com
2
Nếu 0 x và a x 2 thì a x
a a x
0 x a x 2 2
Khi viết a ta phải có đồng thời 0 a và 0 a
b) Ta có a a a
2 2
Với 0 a thì
a x
a x a x 2
Ví dụ 5.
5 x
5 x 5 x 5; 5 5 2 2 2
c) Số âm không có căn bậc hai số học d) Phép toán tìm căn bậc hai số học của một số 0 a gọi là phép khai phương III. SO SÁNH CĂN BẬC HAI SỐ HỌC
* Với các số a, b không âm 0 b 0, a ta có: b a b a b a 2 2
Ví dụ 6. 2 3 2 3 BÀI TẬP
Bài 1. Tìm căn bậc hai số học của các số: 2 ; 19 ; 49 36 ; 25 ;0 ; 64
9 ; 16
Bài 2. Tính: 36 9 ; 3 ; 16
9 1 ; 25
4 ; 01 ,0 ; 49
2
2 2 2 2 2 42 58 ; 40 41 ; 16
9 81 ,0 ; 7
Bài 3. Giải các phương trình sau:
a) 0 10 x 2 b) 0 6 2x 2 c) 0 5 x2
d) 0 125 5x 2 e) 36 13 1 4 4x x 2 f) 6 6x x 2
g) 1 2 x 2 2 x2 h) 0 2 x 3 2 x 2 Bài 4. Giải các phương trình sau:
a) 2 6 11 3 x
2 b) 2 10 27 25 10x x2
c) 3 10 27 4x 4x 2 d) 5 4 16 x 5 2 x 2
e) 3 4 1 x 3 4 x 2 f) 0 2 10 33 x 2 12 4x2
g) 0 2 4 9 12x 2x2 h) 0 3 8 26 30x 3x2 Bài 5. Không dùng máy tính; hãy so sánh các số thực sau:
a) 5 6 và 6 5 b) 3 2 và 2 3 c) 3 8 và 6
d) 5 5 2 và 3 5 e) 2 2 và 3 3 f) 5 3 và
2
1 5
Bài 6. Không dùng máy tính; hãy so sánh các số thực sau:
a) 26 17 và 9 b) 48 và 35 13 c) 19 31 và 17 6
d) 58 9 và 59 80 e) 12 13 và 11 12 f) 5 4 21 7 và 1 5
g) 1 10 5 và 35 h) 3
10 2 15 và 15 i)
100
4 ... 4 4 4 và 3
Bài 7. Các số sau đây số nào có căn bậc hai số học? (giải thích)
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.