CHƯƠNG TRÌNH ÔN TẬP HÈ TOÁN 9 – ĐẠI SỐ I) Hằng đẳng thức: 1/ Nhận diện và sử dụng hằng đẳng thức hợp lý để biến đổi các biểu thức sau:
2 2 2
4 6 2 3 4 2
3 2 2
3 3 2 2 3 3 2 2
6 3 3
) 6 9 ) 36 60 25
) 9 16 24 ) 25 9
1 ) 2 1 ) 2 3 1 3 )8 12 6 ) 8 6 8 2 1 ) 1 ) 64 8
a x x b a ab b
c x y x y d b a
e x y f x
g x y x y xy h b a a b ab
i y j x y
2/ a) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2 8 M x x
b) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 2 4 4 3 N x x
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
P
x x 2
5
4 4 6
d) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Q
x x 2
3
9 6 10
e) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức R x x 2 4 10 khi x 1
f) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
S
x x 2
2
4 8 7
khi x 3
II) Phân tích đa thức thành nhân tử
2 2 2 3 3 2 2
2 3 2 2 2 2 3 3 2 2 4 3
2 3 3 2
2 2 2 2 2 2
2 2 2 2
1) 3 6 2) 4 8 12 3)4 8
4)15 10 2 5) 4 6 8 6)3 2
7) 2 2 1 1 1 2 8) 2 1 1 9)5 1 10 1
1 9 10) 11) 16 12)36 49 4 25
13)16 9 14) 9 15
cd bd m n mn n x y x y
x y x y x y x y x y x y a a b a b
a a a x x x x
a b a x y x y x y
x x y p pq q
2
4 2 2 4 4 2 2 4 3
3
) 2 1
16) 36 12 17) 25 10 18) 27
1 19) 1 64
a a
p p q q x x y y m
x
III)Tìm điều kiện để phân thức có nghĩa:
a) 16 9
4
2
2
x x b) 4 4
1 2
2
x x
x c) 1 4
2
2
x x
d) x x
x
2 2
3 5 e) x x
x
2
2
5 6
1
f) x x 2 ( 1)( 3)
g) x
x x 2
2 1
5 6
IV) Phân thức
Bài 1: Quy đồng phân thức:
ThuVienDeThi.com
a) x x x x 2 2 2 8 2 1
1 ( 3)( 1) 3
b) x y x y y x y x y x y
2
2 2 2 2( ) 2( )
c) x x
x x x x x x 3 3 2 3 2 1 1 3
2
d) xy x a y a x b y b ab a a b b a b ( )( ) ( )( ) ( ) ( )
e) x x x x x x
3 2 1 1 1 1 1 1
f) x x x
x x x
3 2
2
2 20 5 3 2 2 4
g) x y x y x y xy x y x y xy x y
2 2
2 2 . 1 . 2
h) x y x y x y xy x y y x x
2 2 2 2 1 :
Bài 2. Cho biểu thức: x x x x P x x x x
2 2 5 50 5 2 10 2 ( 5)
.
a) Tìm điều kiện xác định của P. b) Tìm giá trị của x để P = 1; P = –3.
Bài 3. Cho biểu thức: x P x x x x 2 3 6 5 2 3 2 3 (2 3)(2 3)
.
a) Tìm điều kiện xác định của P. b) Rút gọn biểu thức P. c) Tìm giá trị của x để P = –1.
Bài 4. Cho biểu thức: x P x x x x 1 2 2 10 5 5 ( 5)( 5)
.
a) Tìm điều kiện xác định của P. b) Rút gọn biểu thức P.
c) Cho P = –3. Tính giá trị của biểu thức Q x x 2 9 –42 49 .
Bài 5. Cho biểu thức: P x x x2 3 1 18 3 3 9
.
a) Tìm điều kiện xác định của P. b) Rút gọn biểu thức P. c) Tìm giá trị của x để P = 4.
Bài 6. Cho biểu thức: x x x P x x x x
2
2 2 10 50 5 5 25 5
.
a) Tìm điều kiện xác định của P. b) Rút gọn biểu thức P. c) Tìm giá trị của x để P = –4. V) Giải phương trình:
a.x2 – 5x + 6 = 0 b.2x2 + 5x + 3 = 0 c.2x2 + 5x – 3 = 0
d.4x2 – 12x + 9 = 0 e.x2 – 4x + 1 = 0 f. 9x2 – 30x + 20 = 0
g.2x3 + 6x2 = x2 + 3x h.x3 – 7x + 6 = 0 i. x3 + 12 = 13x
j. x5 + 4x4 = – 12x3
VI) Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
a x b x c x x d
. 3 6 0 . 7 5 0 . 2 6 0 2 5 . 0 3
x
x
x x2
5 4 e. 0 2 2 f . 0 6 3 5 g. 0 2 7 h. 5 0
x
x x
x x
x
2
2
2
2
2
2
i. 4 0 j. 9 0
k. 0 12 3 3 27 l. 0
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.