1
CÁC BÀI TOÁN VỀ BIẾN ĐỔI CĂN THỨC Bài 1) Rút gọn các biểu thức sau:
a) A 8 8 20 40 . b) 15 4 12 B ( 6 11) 6 1 6 2 3 6
.
Bài 2) Thu gọn:
a) 2 3 6 8 4 P
2 3 4
; b) 3 5 3 5 Q
10 3 5 10 3 5
c) 3 3 3 3
2 3 2 2 2 3 2 2 R - + = + - + + -
. d) S 4 7 4 7 2
Bài 3: Tính giá trị của biểu thức:
a) 3 5 3 5 A b) 227 30 2 123 22 2 Bài 4) Tìm GTLN của biểu thức a) A = 3 5 7 3 x x - + - b) B = 5 23 x x - + - Bài 5) Tìm GTNN của biểu thức E = 2 2 4 5 1 x x ; F = ( 1)( 2)( 3) 5 x x x x Bài 6) Chứng minh rằng các biểu thức sau là một số nguyên.
a)
3 3 20 14 2 14 2 20 b) 3 3 84 84 1 1 9 9
c)
3 3 70 4901 70 4901
Bài 7)Tính giá trị của biểu thức 3 2 2011 A (3x 8x 2) với
3 ( 5 2) 17 5 38 x
5 14 6 5
.
Bài 8) a> Chứng minh công thức :
1 n . Ta có :
2 1 1
1 2 1 1 n n n n n
b) Áp dụng chứng minh bất đẳng thức:
1 1 1 1 2011 2013 3 1 2 5 2 3 7 3 4 4023 2011 2012
Bài 9: a) Chứng minh * n N . Ta có :
1 1 1 1 1 1 n n n n n n b) Áp dụng tính tổng :
1 1 1 1 1 2 2 3 2 2 3 4 3 3 4 5 4 4 5 2012 2011 2011 2012 S Bài 10)Không sử dụng MTBT và bảng số. Chứng minh:
7 2 3 2 3 29 5 20 2 2 3 2 2 3
ThuVienDeThi.com
2
ĐÁP ÁN :
Bài 1) Rút gọn các biểu thức sau:
a)
2 2 2 A 8 8 20 40 5 2 1 2 2 1 2 5 1 2 2 5 .
=
2 5 2 1 5 2 1 .
Cách 2 : a)
2 2 2 A 8 8 20 40 5 2 5 2 2 5 2 2 2 1 1 .
=
2 2 2 5 2 5 2 1 2 1 5 2 1 = 5 2 1
b) 15 4 12 B ( 6 11) 6 1 6 2 3 6
3 6 1 6 1 2 6 2 6 2 4 3 6 3 6
( 6 11) 6 1 6 2 3 6
3 6 1 2 6 2 4 3 6 ( 6 11) = ( 6 11) ( 6 11) = -115.
Bài 2) Thu gọn a) 2 3 6 8 4 2 3 2 6 8 2 P
2 3 4 2 3 4
= 6 8 2 1
2 3 4
= 2 2 3 2 1
2 3 4
= 1 + 2 .
b) 3 5 3 5 Q
10 3 5 10 3 5
2 3 5 2 3 5
2 5 6 2 5 2 5 6 2 5
2 3 5 2 3 5
3 5 1 3 5 1
=
2 2 2 8 5 12 2 8 5 12
3 5 1 3 5 1
6 2
11
c) 3 3 3 3
2 3 2 2 2 3 2 2 R - + = + - + + -
2( 3 3) 2( 3 3)
4 2 3 4 4 2 3 4
- + = + - + + -
2( 3 3) 2( 3 3) 3 1 4 3 1 4 - + = + - + + -
2 2 2( 3 3) 2( 3 3) 3 9 - + + = -
24 2 4 2 6 = = - - Bài 3: Tính giá trị của biểu thức:
a)
2 3 5 3 5 A b) 227 30 2 123 22 2
Giải : a)
2 3 5 3 5 A = 6 - 2 3 5 3 5 = 2
b) 227 30 2 123 22 2 =
2 2 15 2 11 2 = 26.
ThuVienDeThi.com
3
Bài 4) Tìm GTLN của biểu thức a) A = 3 5 7 3 x x - + - b) B = 5 23 x x - + - Giải: ĐKXĐ: £ x £
A2 = 3x- 5 + 7- 3x + 2 (3 5)(7 3 ) x x - - Áp dụng BĐT Cô-si ta có: A2 £ 2 + ( 3x- 5 + 7 - 3x) = 4
Dấu = xảy ra Û 3x - 5 = 7 - 3x Û x = 2 Vậy Max A2 = 4 suy ra Max A= 2 khi x = 2 Bài 5) Tìm GTNN của biểu thức E = 2 2 4 5 1 x x ; F = ( 1)( 2)( 3) 5 x x x x
Giải : a) E = 2 2 4 5 1 x x =
2 2 2 2 1 3 1 2 1 3 1 x x x
Suy ra : Giá trị nhỏ nhất của E bằng 3 1 khi ( x - 1)2 = 0 hay x = 1.
b) F = ( 1)( 2)( 3) 5 x x x x = 2 2 3 3 2 5 x x x x (*)
* Đặt t = x2 + 3x. Ta có :
(*)
2 2 5 1 4 t t t
(*) đạt giá trị nhỏ nhất của F bằng 2 khi t +1 = 0 hay t = -1.
Vậy min E = 2 khi x = 3 5 2
Bài 6 ) Chứng minh rằng 3 3 84 84 1 1 9 9 là một số nguyên.
Giải : a)
3 3 20 14 2 14 2 20
=
3 3 2 3 2 3 3 3 2 3 2 2 3 2 2 2 2 3 2 2 3 2 2 2
=
3 3 3 3 2 2 2 2 2 2 2 2 4
b)Đặt A = 3 3 84 84 1 1 9 9
Suy ra :
2 2
3 3 3 84 84 84 84 84 84 1 1 3 1 1 3 1 1 9 9 9 9 9 9 A …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.