Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2021 2022 trường THCS Thạch Thán Hà Nội

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2021 2022 trường THCS Thạch Thán Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2021 2022 trường THCS Thạch Thán Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi học kỳ 1 Toán lớp 8 năm 2021 - 2022 trường THCS Thạch Thán - Hà Nội Đề thi học kỳ 1 Toán lớp 8 năm 2021 - 2022 trường THCS Thạch Thán - Hà Nội Xin chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 8! Hôm nay, Sytu xin giới thiệu đến bạn đề thi học kỳ 1 môn Toán cho các em học sinh lớp 8 tại trường THCS Thạch Thán - Hà Nội. Đề thi bao gồm các câu hỏi thú vị và phong phú, giúp các em học sinh rèn luyện kỹ năng tư duy logic và phân tích vấn đề. Mỗi câu hỏi được thiết kế để kiểm tra kiến thức và hiểu biết của các em về các khái niệm cơ bản trong môn Toán. Ví dụ, trong một câu hỏi, các em sẽ được yêu cầu xác định vị trí của một điểm trong tam giác để tứ giác được tạo thành là hình chữ nhật. Câu hỏi này yêu cầu các em áp dụng kiến thức về trung điểm, tam giác và hình chữ nhật để giải quyết vấn đề. Các câu hỏi khác cũng tương tự phong phú và đa dạng, từ viết phương trình, tính toán đến tư duy logic và chứng minh học. Đề thi học kỳ 1 Toán lớp 8 năm 2021 - 2022 trường THCS Thạch Thán - Hà Nội sẽ giúp các em học sinh rèn luyện kỹ năng Toán một cách hiệu quả và thú vị. Quý thầy cô và các em học sinh hãy cùng nhau ôn tập và giải quyết đề thi một cách tự tin. Chúc các em thành công!

Xem trước nội dung

THCS THẠCH THÁN

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1

NĂM HỌC 2021 – 2022

MÔN TOÁN – LỚP 8

Thời gian làm bài: 90 phút

(không kể thời gian giao đề)

Câu 1. Phân thức nghịch đảo của

5 2

3

y

x − là:

A.

5 2

3

y

x B.

5 3

2

y

x C. 5 3 2

x y D. 5 3 2

x y −

Câu 2. Tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm; AC = 8cm.

Diện tích ABC là:

A. 2 60cm B. 2 48cm C. 2 30cm D. 2 24cm

Câu 3. Thực hiện phép nhân 𝑥(𝑦−𝑥) ta được:

A. 𝑥2 −𝑦 B. 𝑥−𝑥𝑦 C. 𝑥𝑦−𝑥2 D. 𝑥2 −𝑥𝑦

Câu 4. Chọn câu đúng:

A. 2 2 2 ( ) 2 A B A AB B B. 2 2 2 ( ) A B A AB B .

C. 2 2 2 ( ) A B A B D. 2 2 2 ( ) 2 A B A AB B .

Câu 5. Kết quả của phép chia 4x2y5z : x2y2 là

A.2zy3 B.4y3z C.4xy3 D. 2xy

Câu 6. Phân tích đa thức thành nhân tử: 𝑥2 + 9 −4𝑦2 −6𝑥

A. (x – 2y – 9)(x +2 y – 9) B. (x – 2y – 3)(x -2 y – 3)

C. (x – 2y – 3)(x + 2y – 3) D. (x + 3 – 2y)(x – 3 +2 y)

Câu 7. Kết quả của phép tính 2 2 4 1 1 3 7 7 + − − x x x x bằng:

A. 1

7x B. 2 7 2 7

− x

x C. 7

x D. 1

x

Câu 8. Điều kiện của x để phân thức

2

2

4 4 4 x x P x

− + = − xác định là:

A. 2 x − B. 2  x C. A và B D. A hoặc B

Câu 9. Kết quả của phép tính 2 2 5 2 10 4 : 3

+ + x x xy x y là:

A. 2 6y

x B. 6y

x C. 6

x

y D. 2 9

x

y

Câu 10. Phân tích đa thức 2 2 4 25 x y thành nhân tử, ta được

A. (4 5 )(4 5 ) x y x y B. (4 25 )(4 25 ) x y x y

C. (2 5 )(2 5 ) x y x y D. 2 (2 5 ) x y

Câu 11. Biết 4𝑥(9 −𝑥2) = 0 thì các giá trị của x tìm được là:

A. 0; 3; 5 B. 0; 3 C. -3; 0; 3 D. 0; -3

Câu 12. Để biểu thức 𝑥2 + 6𝑥+ 𝑚 là bình phương của 1 tổng thì giá trị m là:

A. -9 B. -6 C. 1 D. 9 Câu 13. Phân tích đa thức thành nhân tử: 4𝑥2 −9 −𝑦2 −6𝑦

A. (2x + y + 3)(2x - y + 3) B. (4x + y + 3)(4x - y - 3)

C. (2x + y + 3)(2x - y - 3) D. (2x + y + 3)(2x + y - 3)

Câu 14. Kết quả phép chia ( ) ( ) 5 3 3 4 8 : 2 x x x − là:

A. −2x2 −4 B. −2x2 + 4 C. 2x2 −4 D. 2x −4

Câu 15. Tứ giác có 3 góc vuông là:

A. Hình thang. B. Hình bình hành

C. Hình chữ nhật D. Hình thoi

Câu 16. Kết quả của phép tính: 2 2 9 3 9 3 x x x x + − − +

A. 1

3 x −

B. 1

3 x + C. 3 (3 ) x x x +

− D. 3 (3 ) x x x + − −

Câu 17. Cho 3 3 2 7 5 5 3 2 2 x x a x y x y x y + − − = . Giá trị của a là:

A. 5 B. 7 C. 3 D. 8

Câu 18. Kết quả của phép tính 2 2 4 3 10 2 2 4

x x x x + + + + − − bằng:

A. 4

2 x + B. 4

2 x − C. 3

2 x + D. 3

2 x

−

+

Câu 19. Hình vuông có diện tích bằng 32cm2 thì đường chéo có độ dài bằng:

A. 8cm. B. 16cm. C. 32cm. D. 64cm

Câu 20. Cho hình vẽ sau:

Tìm x sao cho diện tích hình chữ nhật ABCD gấp

3 lần diện tích tam giác ADE

A. x = 1 (cm) C. x = 3 (cm)

B. x = 2 (cm) D. x = 4 (cm)

Câu 21. Rút gọn biểu thức 1 1 4 : 1 1 3 3 x x x M x x x − +   = −   + − −  

được:

A. 12

1 = + M x . B. 3

1 = + M x . C. 3

1 − = + M x . D. 3

1 = − M x .

Câu 22. Cho tam giác nhọn ABC, đường cao AH. Gọi I là trung điểm của

cạnh AC, K là điểm đối xứng với H qua I. Biết AH = 4cm; HC = 3cm. Diện tích

tứ giác AHCK là:

A.6cm2 B. 16cm2 C. 9cm2 D. 12cm2

Câu 23. Chọn các khẳng định đúng:

A.

2

2 (5 5 ) 5 (3 3 ) 3 + = + a b a b B.

3 2 2

2 4 4 4 1 1 x x x x x + = − −

C.

2

2 (5 5 ) 25 (3 3 ) 9 + = + a b a b D.

2

a b b a

b ab + = +

Câu 24. Phân tích đa thức thành nhân tử: 5x2 + 10xy – 4x – 8y

A. (5x – 2y)(x + 4y) B. (5x + 4)(x – 2y)

C. (x + 2y)(5x – 4) D. (5x – 4)(x – 2y)

Câu 25. Phân tích đa thức 2 2 49 6 9 − + − y x x ta được:

A. (7 3)(7 3) − + + − y x y x . B. (7 3)(7 3) − − + − y x y x .

C. (7 3)(7 3) − + + + y x y x . D. (7 3)(7 3) − − − + y x y x

Câu 26. Cho x + y = 3.

Tính giá trị của biểu thức: A = x2 + 2xy + y2 – 4x – 4y + 1

A. 7 B. 1 C. 2 D. -2

Câu 27. Giá trị của A = x(x – 29) – y(29 – x) tại x =39 và y = 11 là:

A. 5000. B. 500 C. 50 D. 5

Câu 28. Hình thang ABCD (AB // CD) có số đo góc D bằng 700, số đo góc A là:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.