KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKI. MÔN TOÁN – LỚP 8
TT Chương /Chủ đề Nội dung/đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá Tổng % điểm
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
TNKQ TL TN
KQ TL TNKQ TL TNK
Q TL
1
Biểu thức đại số
Đa thức nhiều biến. Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các đa thức nhiều biến
TL(1b) 7,5
Hằng đẳng thức đáng nhớ TL(1a)
7,5
Phân tích đa thức thành nhân tử
TL(2a,
2b) TL(2c)
TL(3a,
3b)
30
Phân thức đại số. Tính chất cơ bản của phân thức đại số. Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các phân thức đại số
TL(1c)
TL(4)
15
2 Tứ giác
Tính chất và dấu hiệu nhận biết các tứ giác đặc biệt
TL(6a) TL(6b) TL(6c) 30
3
Đa giác. Diện tích đa giác
Diện tích hình chữ nhật, tam giác, hình thang, hình thoi
TL(5a, b)
10
Tổng số câu
Số điểm 3 2 6 1 1
Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100%
Tỉ lệ chung 70% 30% 100%
BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ MÔN TOÁN -LỚP 8
TT Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biêt Thông hiểu Vận dụng
Vận dụng cao
1 Biểu thức đại số
Đa thức nhiều biến. Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các đa thức nhiều biến
Nhận biết:
– Nhận biết được các khái niệm về đơn thức, đa thức nhiều biến.
1
TL (1b)
Thông hiểu:
– Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của các biến.
Vận dụng:
– Thực hiện được việc thu gọn đơn thức, đa thức.
– Thực hiện được phép nhân đơn thức với đa thức và phép chia hết một đơn thức cho một đơn thức.
– Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân các đa thức nhiều biến trong những trường hợp đơn giản.
– Thực hiện được phép chia hết một đa thức cho một đơn thức trong những trường hợp đơn giản.
Hằng đẳng thức đáng nhớ
Nhận biết:
– Nhận biết được các khái niệm: đồng nhất thức, hằng đẳng thức.
1
TL (1a)
1
TL(4)
Thông hiểu:
– Mô tả được các hằng đẳng thức: bình phương của tổng và hiệu; hiệu hai bình phương; lập phương của tổng và hiệu; tổng và hiệu hai lập phương.
Phân thức đại số. Tính chất cơ bản của phân thức đại
Nhận biết:
– Nhận biết được các khái niệm cơ bản về phân thức đại số: định nghĩa; điều kiện xác định; giá
2
TL(2a ,b)
2
TL(3a, b)
số. Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các phân thức đại số
trị của phân thức đại số; hai phân thức bằng nhau.
Thông hiểu:
– Mô tả được những tính chất cơ bản của phân thức đại số.
Thông hiểu:
– Mô tả được những tính chất cơ bản của phân thức đại số.
2 Tứ giác
Tính chất và dấu hiệu nhận biết các tứ giác đặc biệt
Nhận biết:
– Nhận biết được dấu hiệu để một hình thang là hình thang cân (ví dụ: hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân).
– Nhận biết được dấu hiệu để một tứ giác là hình bình hành (ví dụ: tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình hành).
– Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành là hình chữ nhật (ví dụ: hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật).
1
TL(6a)
1
TL(6b)
1
TL(6c)
– Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành là hình thoi (ví dụ: hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi).
– Nhận biết được dấu hiệu để một hình chữ nhật là hình vuông (ví dụ: hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông).
Thông hiểu
– Giải thích được tính chất về góc kề một đáy, cạnh bên, đường chéo của hình thang cân.
– Giải thích được tính chất về cạnh đối, góc đối, đường chéo của hình bình hành.
– Giải thích được tính chất về hai đường chéo của hình chữ nhật.
– Giải thích được tính chất về đường chéo của hình thoi.
– Giải thích được tính chất về hai đường chéo của hình vuông.
Diện tích hình chữ nhật, tam Thông hiểu 1
TL(5)
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.