Đề tham khảo học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Lê Lợi TP HCM

Đề tham khảo học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Lê Lợi TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tham khảo học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Lê Lợi TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề tham khảo học kì 1 (HK1) Toán lớp 8 năm 2022 - 2023 trường THCS Lê Lợi TP HCM Đề tham khảo học kì 1 (HK1) Toán lớp 8 năm 2022 - 2023 trường THCS Lê Lợi TP HCM Xin chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 8! Đề tham khảo học kì 1 môn Toán lớp 8 năm 2022 - 2023 trường THCS Lê Lợi đã được biên soạn dành cho các em. Đề thi được thiết kế theo dạng tự luận, thời gian làm bài 90 phút (không tính thời gian giao đề), kèm theo đáp án và hướng dẫn giải chi tiết để giúp các em ôn tập và rèn luyện kỹ năng giải bài tập. Trích dẫn một số câu hỏi từ Đề tham khảo: 1. Bà Chín đi mua máy lạnh trong siêu thị và được khuyến mãi giảm giá 15%. Ngoài ra, nếu mua máy lạnh sẽ được mua máy xay sinh tố với giá 40% so với giá niêm yết. Nếu tổng cộng phải trả là 11,141,000 đồng, hỏi giá thực tế của máy xay sinh tố là bao nhiêu? 2. Giữa hai điểm A và B có một hồ nước, biết A và B lần lượt là trung điểm của MC và MD. Nếu bạn Mai đi từ C đến D mất 120 bước chân, mỗi bước chân đi được 4dm, hỏi khoảng cách từ A đến B là bao nhiêu mét? 3. Cho tam giác vuông ABC tại A (AB

Xem trước nội dung

Câu 1: (2,0 điểm) Thực hiện phép tính

a) 6x ( x + 2) b) 4x(2 - x) + (2x - 5)2

c) (4xy2 - 6x2 y + 8x2 y2 ) : (2xy) - 3y

Câu 2: (1,5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 5x – 10y b) 2x3 – 12x2 + 18x c) x2 – 16 + 4xy + 4y2

Câu 3: (1,5 điểm) Tìm x biết

a) 3x ( x – 2) – 3x2 + 4x = 10 b) (2x – 3)2 + 6x – 9 = 0

Câu 4: (1,0 điểm) : Bà Chín đi siêu thị điện máy mua máy lạnh nhân dịp siêu thị có chương trình khuyến mãi. Chiếc máy lạnh có giá niêm yết 12 500 000 đồng được khuyến mãi 15%. Ngoài ra, nếu bà Chín mua chiếc máy lạnh đó sẽ được mua thêm chiếc máy xay sinh tố hiện đại với giá chỉ còn 40% so với thực tế (giá niêm yết). Bà Chín quyết định mua cả 2 món đó và phải trả tất cả là 11 141 000 đồng. Hỏi giá thực tế của chiếc máy xay sinh tố là bao nhiêu?

Câu 5: (1,0 điểm) Giữa 2 điểm A và B là một hồ nước.

Biết A, B lần lượt là trung điểm của MC và MD (như hình vẽ).

Bạn Mai đi từ C đến D hết 120 bước chân, trung bình

mỗi bước chân của Mai đi được 4dm.

Hỏi khoảng cách từ A đến B là bao nhiêu mét?

Câu 6: (3,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A ( AB < AC) có trung tuyến AM. Kẻ ME, MF lần lượt vuông góc với AB, AC tại E, F.

a) Chứng minh : Tứ giác AFME là hình chữ nhật. b) D là điểm đối xứng của M qua E. Chứng minh: ADEF là hình bình hành

c) Tính diện tích tam giác FME biết AB = 6cm, AC = 8 cm.

----- HẾT -----

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 3 TRƯỜNG THCS LÊ LỢI

ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022– 2023 MÔN: TOÁN – KHỐI 8 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

ĐÁP ÁN

Câu 1: (2,0 điểm) Thực hiện phép tính

a) 6x2 + 12x …………………………………………………… 0,5

b) 8x – 4x2 + 4x2 – 20x + 25 …………………………………………………… 0,25 x 2

= – 12x + 25 …………………………………………………… 0,25

c) = 2y – 3x + 4xy – 3y …………………………………………………… 0,25 x 2

= 4xy – 3x – y …………………………………………………… 0,25

Câu 2: (1,5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 5x – 10y = 5 ( x – 2y) …………………………………………………… 0,5

b) 2x3 – 12x2 + 18x = 2x ( x2 – 6x + 9) = 2x (x – 3)2 …………………… 0,25 x 2

c) x2 + 4xy + 4y2 – 16 = (x + 2y)2 – 42 = (x + 2y + 4)(x + 2y – 4) …………………… 0,25 x 2

Câu 3: (1,5 điểm) Tìm x biết

a) 3x2 – 6x – 3x2 + 4x = 10

-2x = 10

x = - 5 …………………………………………………… 0,25 x 3

b) (2x – 3)2 + 3(2x – 3) = 0 …………………………………………………… 0,25 x 3

(2x – 3 + 3)(2x – 3) = 0

x = 0 hay x = 3 2

Câu 4: (1,0 điểm) : Số tiền mua máy lạnh khi giảm 15%:

12500000 . (1 – 15%) = 10 625 000 (đồng) ………………………………………… 0,5

Giá tiền của của mát xay sinh tố (khi đã giảm)

11141000 – 10625000 = 516 000 (đồng) ………………………………………… 0,25

Giá thực tế của chiếc máy xay sinh tố là:

516000 : 40% = 1 290 000 (đồng) ………………………………………… 0,25

Câu 5: (1,0 điểm)

AB là đường trung bình của ΔMCD

AB = 1 2 CD = > AB = 60 (bước chân)

Khoảng cách từ A đến B là:

60 . 4 = 240 ( dm) = 24m

Câu 6: (3,0 điểm)

a) Chứng minh : Tứ giác AFME là hình chữ nhật.

Xét tứ giác AFME có:

 = 900 , Ê = 900 ; F = 900

=> Tứ giác AFME là hình chữ nhật. …………………………………… 0,25 x 4

b) Ta có: EM // AF ( Tứ giác AFME là hình chữ nhật)

=> ED // AF ( D , M , E thẳng hàng)

EM = AF ( Tứ giác AFME là hình chữ nhật)

=> ED = AF ( D đối xứng M qua E ) ………………………………… 0,25 x 2

Xét tứ giác ADEF có:

ED // AF và ED = AF (cmt)

=> Tứ giác ADEF là hình bình hành. ………………………………… 0,5

c) Chứng minh được ME và MF là đường trung bình của Δ ABC

Tính được : ME = 4cm , MF = 3cm ………………………………… 0,25 x 2

=> diện tích tam giác FME = 1 2 ME.MF = 6 cm2. ………………………………… 0,5

---------- THCS.TOANMATH.com ----------

D

F

E M

C

B

A

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.