1
Tuần 5 : Luyện tập về tập hợp
Ngày soạn :19/9/2008 Ngày dạy: I, Mục đích yêu cầu
Học sinh được luyện tập về các kháI niệm , điểm thuộc đường , tập hợp, điểm không thuộc tập hợp , tập con, biết cách tìm sồ phần tử của tập hợp
Rèn kĩ năng làm bài và tính toán cho học sinh II,Phương tiện dạy học,
Giáo viên : Nghiên cứu bài soạn ,chuẩn bị bảng phụ ghi nội bài tập Học sinh : Ôn tập lý thuyết III, Tiến hành
a.ổn định tổ chức B.Kiểm tra (trong giờ) C.Luyện tập Bài tập trắc nghiệm
1. Đánh dấu X vào câu đùng (học sinh dứng tại chỗ trả lời từng câu)
Bài1 : các ví dụ sau đây là tập hợp a, Các bông hoa trên cây b, 1+2+3+4+5 c, Tất cả học sinh lớp 6A d, câu a và c đúng Bài 2 Tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 10 và nhỏ hơn 14 a , 11,12,13 b, {10;11;12;13;14} c, {11;12;13} d, câu a và c đúng Bài 3 Tập hợp có vô số phần tử a, Tập hợp các số tự nhiên b, Tập hợp các số lẻ c, Tập hợp các số chẵn d, Cả ba tập hợp trên Bài4 Cho {T; O; A; N; L; P; S; U} a, Tập hợp ë trên gồm các chữ cái của côn từ “Toán lớp sáu” b, Tập hợp ë trên gồm các chữ cái của cụm từ “Soạn toán lớp sáu” c, Tập hợp ë câu a, là tập hợp con của tập hợp ë câu b d, Câu c đúng Bài 5 Cho A = {0,Ø} a, b, c, d, e, Ø A Ø A Ø A 0 A 0 A Bài 6 Cho N là tập hợp các số tự nhiên ,N*là tập hợp các số tự nhiên ≠ 0
a, N*<N b,số phần tử của N*<số phần tử của N c, N* N d, N=N*-{0} Bài 7 Liệt kê các phần tử của tập hợp A={x N*/0.x=0} a, A={0;1;2;…} b, A={0} c, A={1;2;3;…} d, A=ỉ 2, Điền kí hiệu thích hợp
Bài 1 Cho tập hợp A={3;9}.Điền kí hiệu hoặc vào « vuông a, 3□A b,{3}□ A c, {3;9}□ A
d, 9□ A e,{3}□ {3;9} f,ỉ□ A Hướng dẫn
ThuVienDeThi.com
2
Hỏi: kí hiệu chỉ mối quan hệ nào ? HS: chỉ một phần tử thuộc một tập hợp nào đó Hỏi: kí hiệu chỉ mối quan hệ nào ? HS: chỉ mối quan hệ “chứa trong nhau” giữa hai tập hợp Gọi 1 học sinh lên bảng làm bài tập trên , cả lợp làm vào vở Tương tự cho học sinh làm bài 2 Bài 2 Cho tập hợp A={0;1;2}.Hãy điền một kí hiệu thích hợp vào « trống
a, 2□A b,20□A c, 2001□ A d, 0□A
e, {2;0}□A f,{0;1;2}□A g,ỉ□A Gọi 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời . Giáo viên ghi lên bảng Bài tập tự luận
Bài1 Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử a, A={x N / 18<x<21} b, B={x N* / x<4} c, C={x N/ 35≤x≤ 38} Hướng dẫn GV: Để viết tập hợp A các em xét xem x thảo mãn điều kiện gì? HS : x N và 18<x<21 GV : Vậy các em đI tìm số tự nhiên lớn hơn 18 nhỏ hơn 21 HS : Là 19,20 Vậy A={19;20} GV : Lưu ý học sinh viết tập hợp phảI có dấu “;” Gọi 2 học sinh lên bảng làm phần b ,c B={1; 2; 3} C={ 35; 36; 37; 38} Bài2 Dùng ba chữ số 3;6;8 viết tất cả các số tự nhiên có hai chữ số , mỗi chữ số viết một lần .Gọi B là tập hợp các số tự nhiên có 2 chữ số vừa viết .Hỏi B có bao nhiêu phần tử ?
Hướng dẫn GV: Đây là bài tập viết số tự nhiên từ các chữ số đã cho mà các em được làm quen từ lớp 5
Hỏi : Em nào dùng các số 3;6;8 để ghép thành các số tự nhiên có hai chữ số HS : 36; 38; 63; 68; 83; 86 Hỏi :Hãy viÒt tập hợp B HS: B={36; 38; 63; 68; 83; 86} Vậy số phần tử của tập hợp B là 6 phần tử Bài3 Cho tập hợp A={a,b,c,d,o,e,u} a, Viết các tập hợp con của A mà mọi phần tử của nó đều là nguyên âm b, Viết các tập hợp con của A mà mọi phần tử của nó đều là phụ âm c, Viết các tập hợp con có hai phần tử trong đó có một nguyên âm và một phụ âm
Hướng dẫn Hỏi : Hãy chỉ ra các chữ cáI là nguyên âm trong tập hợp A? HS : là a,o,e,u Hỏi : Hãy chỉ ra các chữ cái là phụ âm trong tậphợp A? HS : là b ,c ,d
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.