Giáo án Tăng buổi Toán 6
QR

Giáo án Tăng buổi Toán 6

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

CHƯƠNG TRÌNH DẠY B2 KHỐI T6(20 BUỔI)

STT TÊN CHUYÊN ĐỀ GHI CHÚ 1 Tập hợp,điền số tự nhiên,ghi số tự nhiên ,tìm số. 2 Các phép tính về số tự nhiên,Đếm số 3 Lũy thừa với số mũ tự nhiên 4 Ôn tập các phép tính trong tập hợp số tự nhiên 5 Ôn tập về lũy thừa và các phép toán 6 Điểm,đường thẳng,tia 7 Số nguyên tố và Hợp số 8 ƯCLN,BCNN và các bài toán lien quan 9 Đọan thẳng,trung điểm của đoạn thẳng 10 Phép cộng- trừ số nguyên 11 Phép nhân số nguyên 12 Bội và ước của số nguyên 13 Góc-Tia phân giác của góc 14 Tính chất cơ bản của phân số-Rút gọn phân số. 15 Quy đồng mẫu số nhiều phấn số 16 Cộng,trừ phân số. 17 Nhân ,chia phân số. 18 Ôn tập về hỗn số,số thập phân,phần trăm 19 Các bài toán cơ bản về phân số(buổi 1) 20 Các bài toán tổng hợp về phân số ……ngày … tháng … năm Giáo viên bộ môn.

ThuVienDeThi.com

Soạn:

Giảng:

Buổi 1.ĐIỀN SỐ TỰ NHIÊN,GHI SỐ TỰ NHIÊN,TÌM SỐ

A/. Mục tiêu:

- Học sinh nắm vững các kiến thức về số tự nhiên về cấu tạo số trong hệ

thập phân, các phép tính về số tự nhiên, các tính chất về chia hết.

- Vận dụng thành thạo các phép biến đổi vào trong các bài tập số học.

- Rèn luyện cho học sinh thói quen tự đọc sách, tư duy lô gic óc phân tích

tæng hîp.

B/. ChuÈn bÞ:

Nội dung chuyên đề, kiến thức cơn bản cần sử dụng và các bài tập tự luyện.

C/. Nội dung chuyên đề.

I/ Kiến thức cơ bản.

1, Đặc điểm của ghi số tự nhiên trong hệ thập phân.

- Dùng 10 chữ số 0; 1; 2; 3;......9 để ghi mọi số tự nhiên.

- Cứ 10 đơn vị của một hàng bằng một đơn vị của hàng trước.

VÝ dô: = 10a+b ab

= 100a + 10b+c abc

2, So sánh 2 số tự nhiên.

+ a > b khi a nằm ë bên trái số b trên tia số.

+ a < b khi a nằm ë bên phải số b trên tia số.

3, TÝnh ch½n lÎ:

a, Số tự nhiên có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 là số chẵn (2b;b N)

b, Số tự nhiên có chữ số tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9 là số lẻ (2b+1;b N)

4, Số tự nhiên liên tiếp.

a, Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau hai đơn vị.

a; a+1 (a  N)

b, Hai số tự nhiên chẵn liên tiếp hơn kém nhau hai đơn vị.

2b; 2b + 2 (b  N)

c, Hai số tự nhiên lẻ liên tiếp hơn kém nhau hai đơn vị.

ThuVienDeThi.com

2b + 1 ; 2b + 3 (b  N)

II/ Bài tập.

Bài tập 1: Có bao nhiêu chữ số có 4 chữ số mà tổng các chữ số bằng 3?

GiảI 3 = 0 + 0 + 3 = 0 + 1 + 1 + 1 = 1 + 2 + 0 + 0

3000 1011 2001 1002

1110 2100 1200 1 + 3 + 6 = 10 sè

1101 2010 1020

Bài tập 2: Các số tự nhiên từ 1000 đến 10000 có bao nhiêu số có đúng ba chữ

sè gièng nhau?

GiảI Có duy nhất số 10000 có 5 chữ số không thoả mãn đề bài vậy các số

đều có dạng. (ab) abbb babb bbab bbba

Xét số chữ số a có 9 cách chọn (ab) abbb

Với a đã chọn ta có 9 cách chọn (ba)

=> Có 9.9 = 81 số có dạng abbb

Tương tự: => Có 81.4=324 số

Bài tập 3: Viết các số tự nhiên liên tiếp từ 1 ->100 từ trái sang phải thành dãy.

a, Dãy trên có tất cả bao nhiêu chữ số?

b, Chữ số thứ 100 kể từ trái sang phải là chữ số nào?

GiảI a, Số có 1 chữ số: 9 số => 9.1 = 9 chữ số

Sè cã 2 ch÷ sè: 99 – 9 = 90 sè => 90.2 = 180 ch÷ sè

Sè 3 ch÷ sè: 100 => 3 ch÷ sè

Vậy dãy trên có 9 + 180 + 3 = 192 chữ số.

b, Chữ số thứ 100 rơi vào khoảng số có 2 chữ số

Bắt đầu từ 1011 ....là chữ số thứ 91

91 – 2.45 + 1

Số thứ 45 kể từ 10 là: (45 - 1) + 10 = 54

Vậy chữ số thứ 100 là chữ số 5.

Bài tập 4: Viết liên tiếp 15 số tự nhiên lẻ đầu tiên tạo thành một số tự nhiên hãy

xoá đi 15 chữ số để được.a, Số lớn nhất (9 923 252 729)

b, Sè nhá nhÊt (1 111 111 122)

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.