Giáo án Hình học 9 kì 2 - Trường THCS Hợp Hòa
QR

Giáo án Hình học 9 kì 2 - Trường THCS Hợp Hòa

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trường THCS Hợp Hòa Giáo án hình học 9

Giáo viên: Nguyễn Thị Cẩm Lệ 1 Năm học 2014- 2015

Ngày soạn: 04/01/2015 Ngày giảng: 07/ 01/ 2015

Tiết 37 : Liên hệ giữa cung và dây I. Mục tiêu:

- Kiến thức: - HS hiểu và biết sử dụng các cụm từ cung căng dây và dây căng cung, hiểu và chứng minh được nội dung định lý 1 và 2.

- Kĩ năng: - HS hiểu vì sao các định lý 1 và 2 chỉ phát biểu đối với các cung nhỏ trong 1 đt hoặc trong 2 đt bằng nhau. Biết vận dụng định lý vào bài tập.

- Thái độ: - Có ý thức tự giác, tích cực học tập. II. Chuẩn Bỵ:

- GV: SGK, thước, bảng phụ, thước đo góc, com pa. - HS: Dụng cô đo vẽ, dụng cô học tập. III. Tiến trình dạy học:

1. Tổ chức :

9A: 9C: 9D: 2. Kiểm tra :

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ - Cho biết mối liên hệ giữa góc ë tâm và cung bị chắn?

- HS trả lời

3. Bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 2: Định lý 1 - GV vẽ đt (O) và 1 dây AB. - GV: Người ta dùng cụm từ cung căng dây hoặc dây căng cung để chỉ mối liên hệ giữa cung và dây có chung 2 mút. - Trong 1 đt mỗi dây căng mấy cung? + Quan sát hình cho biết cung nào là cung nhỏ? cung nào là cung lớn?

- GV vẽ tiếp cung CD bằng cung AB.

+ Em có nhận xét gì về 2 dây AB và CD? - GV: Hãy cho biết giả thiết, kết luận của định lý đó? - GV hướng dẫn chứng minh định lý.

- GV: Hãy nêu định lý đảo định lý trên?

- HS theo dõi bài.

- HS: hai dây đó bằng nhau (AB=CD) GT: Cho (O);  n n AB CD KL: AB = CD

- HS hoạt động ?1 Chứng minh Xét và AOB COD Có    cungAB cungCD AOB COD (liên hệ góc ë tâm và cung bị chắn).

ThuVienDeThi.com

Trường THCS Hợp Hòa Giáo án hình học 9

Giáo viên: Nguyễn Thị Cẩm Lệ 2 Năm học 2014- 2015

- Em hãy chứng minh định lý đảo trên?

- GV: Vậy liên hệ giữa cung và dây ta có định lý nào?

- GV: Định lý này chỉ áp dụng trong 1 đường tròn hoặc trong 2 đường tròn bằng nhau.

OA = OB = OC = OD = R(0)

(c.g.c)   AOB COC AB CD   * Định lý đảo: GT: Cho (O); AB=CD KL:  n n cungAB cungCD Chứng minh Ta có: (c.c.c)   AOB COD   AOB COD   n n cungAB cungCD Định lý: Với hai cung nhỏ trong 1 đt hoặc trong 2 đt bằng nhau: + Hai cung bằng nhau căng 2 dây bằng nhau. + Hai dây bằng nhau căng hai cung bằng nhau.

Hoạt động 3: Định lý 2 - GV: Vẽ (O) và  n n cungAB cungCD

- Hãy so sánh AB và CD? - GV khẳng định: Với 2 cung nhỏ trong1 đt hoặc trong 2 đt bằng nhau: + Cung nào lớn hơn căng dây lớn hơn. + Dây nào lớn hơn căng cung lớn hơn. - GV: Hãy nêu giả thiết, kết luận của định lý.

4. Củng cố

- HS: AB > CD  cungAB cungCD 

- HS thực hiện ?2 a) GT: Cho (O);  cungAB cungCD KL: AB>CD b) GT: Cho (O); AB>CD KL:  n n cungAB cungCD

Hoạt động 4: Luyện tập Bài 10 SGK: a) - GV: Cung AB có số đo 600 thì góc ë tâm chắn cung đó có số đo bằng bao nhiêu? - Vậy vẽ cung AB như thế nào?

- Khi đó dây AB có độ dài bằng bao nhiêu? b) Ngược lại nếu dây AB=R thì đều AOB

- HS: a) sđ 0 0 60 60    cungAB AOB

Ta vẽ góc ë tâm sđ 0 60   AOB

0 60  cungAB

ThuVienDeThi.com

Trường THCS Hợp Hòa Giáo án hình học 9

Giáo viên: Nguyễn Thị Cẩm Lệ 3 Năm học 2014- 2015

sđ =600 0 60    AOB cungAB - Dây AB=R=2cm vì khi đó đều. AOB - Cả đường tròn có số đo bằng 3600 được chia thành 6 cung bằng nhau, vậy sđ mỗi cung 600 nên các cung căng mỗi dây bằng R.

5. Hướng dẫn về nhà

- Học bài theo sách - Làm bài tập 11; 12; 13; 14 SGK

…………………………………………………………………

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.