Trường: THCS Phương trung GV: Lê thị Thu Hoàn
GIÁO ÁN DẠY BUỔI CHIỀU 1
Ngày dạy: ……………………..
CĂN BẬC HAI. CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC 2 A A A./ Kiến thức cơ bản: 1. Căn bậc hai - Định nghĩa: Căn bậc hai của số thực a là số x sao cho x2 = a - Chú ý: + Mỗi số thực a > 0, có đúng 2 căn bậc hai là 2 số đối nhau: số dương: , số âm: a a + Số 0 có căn bậc hai là chính nó: 0 0 + Số thực a < 0 không có căn bậc hai (tức không có nghĩa khi a < 0) a 2. Căn bậc hai số học - Định nghĩa: Với thì số được gọi là căn bậc hai số học của a. Số 0 cũng được 0 a x a gọi là căn bậc hai số học của 0 - Chú ý: Việc tìm căn bậc hai số học của 1 số không âm được gọi là phép khai phương - Định lý: Với a, b > 0, ta có: + Nếu a < b a b + Nếu a a < b b 3. Căn thức bậc hai - Cho A là 1 biểu thức thì biểu thức được gọi là căn thức bậc hai của A ; A được gọi là A biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn - có nghĩa (hay xác định hay tồn tại) A 0 A 4. Hằng đẳng thức 2 A A
- Định lý : Với mọi số thực a, ta có : 2 a a
- Tổng quát : Với A là biểu thức, ta có : 2 êu A 0 -A nêu A<0
A n A A
B./ Bài tập áp dụng
Dạng 1 : Tìm căn bậc hai, căn bậc hai số học * Phương pháp : - Viết số đã cho dưới dạng bình phương của một số - Tìm căn bậc hai số học của số đã cho - Xác định căn bậc hai của số đã cho
Bài 1 : Tìm căn bậc hai của các số sau : 121 ; 144 ; 324 ; 1 ; 3 2 2 64
LG + Ta có CBHSH của 121 là : nên CBH của 121 là 11 và -11 2 121 11 11 + CBHSH của 144 là : nên CBH của 121 là 12 và -12 2 144 12 12 + CBHSH của 324 là : nên CBH của 324 là 18 và -18 2 324 18 18
+ CBHSH của là : nên CBH của là và 1 64
2 1 1 1 64 8 8
1 64
1 8
1 8
+ Ta có : nên CBH của là
2 3 2 2 2 2 2 1 2 1 2 1( 2 1 0) vi 3 2 2 2 1
và 2 1
Dạng 2 : So sánh các căn bậc hai số học * Phương pháp : - Xác định bình phương của hai số
ThuVienDeThi.com
Trường: THCS Phương trung GV: Lê thị Thu Hoàn
GIÁO ÁN DẠY BUỔI CHIỀU 2
- So sánh các bình phương của hai số - So sánh giá trị các CBHSH của các bình phương của hai số Bài 2 : So sánh a) 2 và b) 7 và c) và 10 3 47 2 33 d) 1 và e) g) 3 1 3 à 5- 8 v 2 11 à 3 5 v LG a) Vì 4 > 3 nên 4 3 2 3 b) Vì 49 > 47 nên 49 47 7 47 c) Vì 33 > 25 nên 33 25 33 5 2 33 10 d) Vì 4 > 3 nên 4 3 2 3 2 1 3 1 1 3 1
e) * Cách 1: Ta có: 3 2 3 8 5 3 5 8 8 3
* Cách 2: giả sử
2 2 3 5 8 3 8 5 3 8 5 3 2 24 8 25
2 24 14 24 7 24 49
Bất đẳng thức cuối cùng đúng do đó bất đẳng thức đầu tiên đúng
g) Ta có: 2 3 2 11 3 5 11 5
Dạng 3: Tìm điều kiện để căn thức xác định: xác định A 0 A Bài 3: Tìm điều kiện của x để các biểu thức sau xác định
2 2 1 1 2 ) ) 2 ) ) 3 5 3 5 2 3 4 x a x b x c d x x x LG Để các căn thức trên có nghĩa thì
a) 2 1 2 1 3 0 3 5 3 5 10 x x x
b) Ta có: xác định với mọi x 2 2 2 0, 2 x x x
c) hoặc 1 0 1 0 2 3 0 2 3
x x
x x
1 0 2 3 0 x x
+ Với
1 1 0 3 3 2 3 0 2 2
x x x x x
+ Với
1 1 0 1 3 2 3 0
2
x x x x x
Vậy căn thức xác định nếu hoặc 3 2 x 1 x
d)
3 5 0 5 3 5 0 4 3 2 4 0 0 4 4
x x x x x x x
Dạng 4 : Rút gọn biểu thức Bài 4: Rút gọn các biểu thức sau: a) c) 4 2 3 4 2 3 A 2 9 2 ( 0) C x x x
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.