Giáo án Đại số 9 - Trường THCS Yên Mỹ
QR

Giáo án Đại số 9 - Trường THCS Yên Mỹ

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trường THCS Yên Mỹ Giáo án: Đại số 9

Giáo viên: Nguyễn Thị Mai Năm học 2011-2012 9

Ngày soạn: 04/09/2011 Ngày giảng: 07/9/2011

Tiết 5: luyện tập

A. mục tiêu: - Kiến thức: Củng cố cho HS kĩ năng dùng các quy tắc khai phương 1 tích và nhân các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức. - Kĩ năng : Về rèn luyện tư duy, tập cho HS cách tính nhẩm, tính nhanh vận dụng làm các bài tập chứng minh, rút gọn, tìm x và so sánh. - Thái độ : Rèn tính cẩn thận, khoa học khi làm bài tập. B. Chuẩn bị của GV và HS: - Giáo viên : bảng phụ - Học sinh : Bảng nhóm C. Tiến trình dạy học: 1. Tổ chức: (1’) 2. Kiểm tra: (6’) 1) - Phát biểu định lÝ liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương, viết hệ thức minh hoạ? - Chữa bài tập 20 d. 2) Phát biểu quy tắc khai phương 1 tích và quy tắc nhân các căn thức bậc hai, viết hệ thức minh hoạ? - Chữa bài tập 21 <15>. 3. Bài mới: (32’)

Hoạt động của gv t/g Hoạt động của hs Dạng 1: Tính giá trị căn thức:

- Y/c HS làm bài tập 22 (a,b)-

tr15/SGK

- Nhìn vào đề bài có nhận xét gì về

các biểu thức dưới dấu căn ?

- Biến đổi hằng đẳng thức.

- GV kiểm tra.

- Yêu cầu HS làm bài 24/SGK -tr15

- HS rút gọn dưới sự hướng dẫn của

GV.

- Tương tự y/c HS về nhà làm phần b.

Dạng 2: Chứng minh:

7’

5’

7’

Bài 22SGK): Biến đổi biểu thức dưới dấu

căn, tính

a) 5 25 ) 12 13 )( 12 13 ( 12 13

2 2      

  

15 5.3 25 .9

8 17 8 17 8 17 )

2 2

  

    b

Bài 24(SGK): Rút gọn và tìm giá trị của

các căn thức sau

a)

2 2 2 9 6 1.2 ) 9 6 1 .( 4 x x x x     

= 2(1+3x)2

Tại x = - ta có 2

2(1-3 )2 = 2(19 - 6 ) = 38 - 12 2 2 2

Bài 23: b) Xét tích:

ThuVienDeThi.com

Trường THCS Yên Mỹ Giáo án: Đại số 9

Giáo viên: Nguyễn Thị Mai Năm học 2011-2012 10

- Y/c HS làm bài tập 23 (b)/SGK -

tr15

- Thế nào là hai số nghịch đảo của

nhau?

(Tích của chúng bằng 1).

Dạng 3: Tìm x:

Em tìm x ntn?

Biến đổi đưa về dạng:

+) ( a, x ) 2 a x a x    0 

+) ( a, x ) a x a x    0 

+) a ) a x a x    2 0 

Gọi hs lên bảng làm

Gọi hs nhận xét.

- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm

câu d, và bổ sung:

g) = - 2. 10  x

- GV kiểm tra bài làm của các nhóm,

sửa chữa, uốn nắn sai sót.

- Đại diện nhóm lên bảng.

10’

   2005 2006 2005 2006  

=   

2 2 2005 2006 

= 2006 - 2005 = 1.

Vậy hai số đã cho là hai số nghịch đảo

của nhau.

Bài 25 <16 /SGK>.

a) = 8 x 16

 16x = 82  16x = 64  x= 4.

Vậy x = 4

b) 25 ,1 5 4 5 4      x x x

Vậy x = 1,25

c)     21 1 3 21 1 9      x x

50 49 1 7 1         x x x

Vậy x = 50

d) = 6  = 6 2) 1( 4 x  2 2 ) 1( 2 x 

 2 |1 – x| = 6  |1 – x| = 3

 1 - x = 3 hoặc 1 - x = - 3

+) 1 - x = 3  x = - 2.

+) 1 - x = - 3  x = 4.

Vậy x = -2 và x = 4

g) Vô nghiệm.

4. Củng cố: (5’) Nhắc lại hệ thức minh hoạ cho 2 quy tắc khai phương một tích, nhân các căn bậc hai. Biến đổi để tìm x dưới dấu căn bậc hai? 51 Hướng dẫn về nhà: (1’) Xem lại các bài tập đã luyện tập ë lớp. Làm bài tập 22 (c,d) ; 24 (b) ; 25 ; 27/SGK - tr15,16

ThuVienDeThi.com

Trường THCS Yên Mỹ Giáo án: Đại số 9

Giáo viên: Nguyễn Thị Mai Năm học 2011-2012 11

Ngày soạn: 9/9/2011 Ngày giảng:12/9/2011

Tiết 6: liên hệ giữa phép chia và phép khai phương

A. mục tiêu: - Kiến thức: HS nắm được nội dung và cách chứng minh định lÝ về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương. - Kĩ năng : Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phương một thương và chia hai căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức. - Thái độ : Rèn tính cẩn thận, khoa học khi làm bài tập. B. Chuẩn bị của GV và HS: - Giáo viên : Bảng phụ - Học sinh : Bảng nhóm C. Tiến trình dạy học: 1. Tổ chức: (1’) 2. Kiểm tra: (6’) - HS1: Chữa bài tập 25 (b,c). - HS2: Chữa bài tập 27 <16>. 3. Bài mới: (30’)

Hoạt động của gv t/g Hoạt động của hs

- GV cho HS làm ?1.

Qua ?1 em có nhận xét gì? em phát biểu mệnh đề dạng tổng quát? Đó chính là nội dung đ/lí

- ta phải chứng minh định lÝ ntn: (c/m cho 2 vÕ cùng bằng một số trung gian) - y/c HS chứng minh.

10’ 1. Định lÝ : ?1. Tính và so sánh:

và 25 16

25

16

Ta có: = 25 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.