Giáo án buổi hai Toán 9 - Trường THCS Phan Bội Châu

Giáo án buổi hai Toán 9 - Trường THCS Phan Bội Châu

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Giáo án buổi hai toán 9 Nguyễn Trọng Phúc

Trường THCS Phan Bội Châu -1-

TUẦN 1: THÁNG 9

Tiết 1-2 LUYÊN TẬP VỀ CĂN BẬC HAI – CĂN THỨC BẬC HAI

HẰNG ĐẲNG THỨC A A  2

A - MỤC TIÊU Qua bài này học sinh cần: - Nắm vững việc tìm CBHSH của một số, tìm điều kiện các định của căn thức bậc hai. Vận dụng vào việc tìm ĐKXĐ thành thạo.

- Nắm vững và được vận dụng thành thạo hằng đẳng thức A A  2

B - CHUẨN BỊ - SGK Toán 9, giáo án, SBT và sách tham khảo. - Bảng phụ ghi nôi dung kiến thức, bài tập C – CÁC HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP

HOẠT ĐỘNG CỦA GV – HS NỘI DUNG BÀI HỌC

* GV YC HS nhắc lại các kiến thức cột bên - GV chốt lại: Đưa bảng phụ ghi tóm tắt kiến thức.

I – LÝ THUYẾT 1. Căn bậc hai số học, căn thức bậc hai. 2. ĐKXĐ của căn thức bậc hai là: A ≥ 0 A 3. Hằng đẳng thức

= A nếu A ≥ 0 A A  2

- A nếu A < 0 * GV đưa nội dung bài tập 1, 2 lên bảng phụ. - YC HS suy nghĩ. - Gọi 2 HS lên trình bày (mỗi HS trình bày 1 bài) - HS dưới lớp làm bài vào vở.

* GV nêu bài tập 3: - Để so sánh hai số đó ta cần làm gì? (Đưa cùng về cùng 1 dạng căn bậc hai hoặc số nguyên)

* HS làm bài vào vở. - Gọi 4 HS lên trình bày.

* ĐV lớp chọn đưa thêm bài: So sánh hai số sau: a) và 3 3 2 2

(HD: )  18 2.9 2 3 ; 12 3.4 ) 3 2 (

2 2    

b) và 12 45 24  (HD: ) 12 7 5 49 25 45 24      

II – BÀI TẬP CĂN BẬC HAI SỐ HỌC Bài 1: Tìm căn bậc hai số học của mối số sau:

0,09; 0,49; 324; 361 ; 64

1

Bài 2: Số nào sau đây có căn bậc hai? Vì sao? 9; 1,3; - 4; ; 3 7  Bài 3: So sánh các số sau: a) 2 và 1 + b) 1 và 2 1 3  c) và 12 d) -10 và 11 3 31 2  Giải: a) Ta có: 2 = 1 + 1 = 1 1 Vì 2 1 1 1 2 1      Vậy 2 < 1 + 2 b) Ta có: 1 = 2 - 1 = 1 4  Vì 1 3 1 4 3 4      Vậy 1 > . 1 3  c) Ta có: 12 = 3.4 = 3. 16 Vì 11 3 16 3 11 16    Vậy < 12 11 3

ThuVienDeThi.com

Giáo án buổi hai toán 9 Nguyễn Trọng Phúc

Trường THCS Phan Bội Châu -2-

d) Tương tự -10 > 31 2 

* GV nêu BT: (Đưa bài trên bảng phụ)

- YC HS làm bài tại lớp.

- 2 HS lên bảng trình bày (câu a, b)

* Lưu ý: Tích A. B ≥ 0 khi nào? - Gọi 2 HS lên bảng tiếp tục làm câu c, d

CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC Bài 4: Tìm điều kiện để mỗi căn thức sau có nghĩa

a) ; b) 3 2  x 3 4   x

c) d,    3 1   x x 4 2  x Giải

a) ĐS: x 2 3 

b) x < 3 c) (x – 1)(x – 3) ≥ 0  x ≥ 3 hoặc x ≤ 1 d) (x – 2)(x + 2) ≥0

* GV đưa BT 5 - Câu a, b đối với lớp thường.

- Thêm câu c, d đối với lớp chọn.

* HS làm bài dưới sự HD của GV.

Bài 5: Tìm x để căn thức sau có nghĩa:

a) b) 3 2   x x

3 2

1

2  x x

c) d) 1 2

1

  x x 2 1

1

2   x Giải:

a) có nghĩa khi 3 2   x x 0 3 2    x x

  

    

  

 

    

 

 

0 3

0 2

0 3

0 2

x x

x x

    

  

     

  

3 2

3 2

x x

x x



  

3 2 x x

Vậy Đk là x ≥ 2 hoặc x < -3

b) = có nghĩa khi 3 2

1

2  x x    3 1

1

  x x (x – 1)(x + 3) > 0  x < - 3 hoặc x > 1

c) có nghĩa khi 1 2

1

  x x

  

 

 

1 2

0 1 2

x x

x

Giải (1) ta được x 2

1  

Giải (2) Ta có: x2 > 2x + 1 x2 – 2x – 1 > 0

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.