GIÁO ÁN DẠY BỒI DƯỠNG TOÁN 9. NĂM HỌC 2012 – 2013
NGUYỄN ĐỨC LONG - TRƯỜNG THCS TT CAO THƯỢNG 1
CHUYÊN ĐỀ 1:
CĂN THỨC BẬC HAI
DẠNG 1:
TÍNH TOÁN, RÚT GỌN, BIẾN ĐỔI BIỂU THỨC
CHỨA CĂN BẬC HAI SỐ HỌC
I. Kiến thức cần nhớ: 1. Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ 2. Định nghĩa căn bậc hai số học
x được gọi là căn bậc hai số học của số a không âm nếu: x a 2
0 x
x a
3. Hằng đẳng thức:
2 khi A 0
khi A< 0
A A A A
4. Quy tắc khai phương một tích, nhân các căn bậc hai:
. . (A; B 0) A B A B
N ếu: ta có: A 0
2 2 =A A A
5. Quy tắc khai phương một thương, chia các căn bậc hai:
(A 0; B > 0) A A B B
6. Nắm được quy tắc đưa thừa số ra ngoài dấu căn, đưa thừa số vào trong dấu căn:
2
2
2
. . ( B >0)
. ( A 0, B >0)
. ( A 0, B >0)
A B A B
A B A B
A B A B
7. Nắm được quy tắc khử mẫu của biểu thức lấy căn bậc hai:
a) Với các biểu thức A, B mà B > 0 ta có:
A B = ( B > 0) B A
B
b) Với các biểu thức A, B, C mà và ta có: 0 A 2 A B
2 C A = B
B C
A B A
b) Với các biểu thức A, B, C mà và ta có: 0; 0 A B A B C A = B
B C
A B A
ThuVienDeThi.com
GIÁO ÁN DẠY BỒI DƯỠNG TOÁN 9. NĂM HỌC 2012 – 2013
NGUYỄN ĐỨC LONG - TRƯỜNG THCS TT CAO THƯỢNG 2
8. Nhớ được căn bậc hai số học của các số chính phương nhỏ hơn 1000 hoặc lớn hơn càng tốt như: 4 2; 9 3;... 121 11;.... 625 25;.... 9. Nhớ được quy tắc so sánh các căn bậc hai số học:
Với các số a; b mà ta có: 0; 0 a b a b a b
Với các số a; b mà ta có: 0; 0 a b
2 2 a b a b
II. Các ví dụ Ví dụ 1: Tính
) 81.196 a
) 0,9.1,21.1000 e
) 360.250 b
2 2 ) 117 108 f
) 0,016.6,4.100 c
) 75.180 g
) 14,4.490 d
1 14 34 ) 3 2 2 16 25 81 h
Hướng dẫn: Áp dụng quy tắc khai phương một tích để giải. Ví dụ 2: Tính
) 2. 8 a
5 ) 3 . 12 e a a
) 3. 75 b
56 ) 14 . f a a
) 0,1. 90 c
) 3 . 27 g a a
) 4,9. 72. 20 d
) 2 3. 2 3 h
Hướng dẫn: Áp dụng quy tắc nhân các căn bậc hai để giải. Ví dụ 3: Tính
999 )
111 a
15 )
735 e
48 )
3 b
1,6 )
0,1 f
2 )
18 c
3 )
243
a g
a
12,5 )
0,5 d
3 0,8 )
0,2
a h
a Hướng dẫn: Áp dụng quy tắc chia các căn bậc hai để giải. Ví dụ 4:
a) So sánh và 2010 2012 2 2011 b) Chứng minh rằng: Nếu a > b > 0 thì a b a b Hướng dẫn:
a) Xét:
2 2 2010 2012 2 2011
2 4022 2 2010. 2012 8044
2010 2 2010. 2012 2012 2010 2012 0
Do đó:
2 2 2010 2012 2 2011 2010 2012 2 2011
b) Xét:
2 2
2 . 2 2 . 2 a b a b a a b b a b b a b b b a
Vì a > b > 0 nên do đó: 0 a b b a 2 0 b b a
2 2 a b a b a b a b
ThuVienDeThi.com
GIÁO ÁN DẠY BỒI DƯỠNG TOÁN 9. NĂM HỌC 2012 – 2013
NGUYỄN ĐỨC LONG - TRƯỜNG THCS TT CAO THƯỢNG 3
III. Bài tập vận dụng: Bài 1:
; 108 27 12 3 ) a
)2 45 80 125; b
; 48 300 75 ) c
; 18 50 8 ) d
; 50 98 18 ) e
; 72 98 50 32 ) f Bài 2:
)2 20 3 80 2 45 405; a ; 3 1 1 10 27 75 3 48 3 1 ) b
1 )4 72 18 6 200; 2 c ; 4 3 3 4 12 3 4 ) d ; 15
1 2 60
1 20
3 ) e
Bài 3:
; 2 .8 ) a
; 54 . 32 ) b
) 15. 27. 180; c
) 8. 18. 98; d
)( 20 5 45) 5; e
)(2 5)(2 5); f
) 5 3. 3 5 h
) 4 15. 4 15 k
) 6 2 5. 6 2 5 m
) 5 3 2 . 5 3 2 l
Bài 4:
; 7 : 28 ) a
; 5 :) 45 5 20 )( b
;3 :) 48 243 75 )( c
;3 5 :) 27 15 12 20 )( d
5
20 )e
5 7 7 5 2 70 )
35 f
)(2 5 2 15 125) : 5 g
1 1 5 1 ) 5 20 5 : 2 5 5 2 4 12 h
Bài 5:
2 2 ) 5 2 ( ) 5 2 ( ) a
2 2 ) 2 3 ( ) 2 3 ( ) b
2 2 ) ( 3 5) ( 3 2) c
) 6 2 5 6 2 5 d
) 4 2 3 4 2 3 e
) 8 2 15 8 2 15 f
) 2 3 2 3 g
) 4 15 4 15 h
) 3 5 3 5 k
Bài 6:
) 8 60 8 60 a
) 17 12 2 9 4 2 b
) 16 2 63 16 6 7 c
) 24 8 5 9 4 5 d
) 5 3 29 12 5 e
) 13 30 2 9 4 2 f
2 2 3 2 1 2 1 ) h
Bài 7: Trục căn thức ở mẫu:
2 )
3 a 2 )
3 5 b 3 3 )
3 c 15 )
3 20 d 4 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.