Giáo án Phụ đạo Toán Lớp 9 - Buổi 13
QR

Giáo án Phụ đạo Toán Lớp 9 - Buổi 13

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TuÇn 14 - Buæi 13

luyện tập liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây Ngày soan: 28/ 11/ 2007 Ngày dạy: / 2007 I. Mục tiêu cần đạt.

- Củng cố cho học sinh các kiến thức về liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây trong một đường tròn thông qua các bài tập

- HS biết vận dụng các định lý trên để so sánh độ dài hai dây, so sánh các khoảng cách từ tâm đến dây.

- Rèn luyện tính chính xác, tính cẩn thận, kiên trì trong suy luận và chứng minh II. ChuÈn bÞ

G: Hệ thống các bài tập, bảng phụ, compa. H: Nắm vững các định lÝ liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây. III. Hoạt động của thày và trò.

T Hoạt động thày Hoạt động trò Nội dung 1. ổn định tổ chức 9A sĩ số: 37 vắng: lÝ do: 2. Kiểm tra bài cũ ? Phát biểu các định lÝ về mối liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây Bài tập: Điền dấu (<, =, >) thích hợp vào « vuông. Cho (O) và hai dây PQ, RS. Hạ OH PQ, OK RS   . Khi đó: a, OH OK PQ RS   W b, OH OK PQ RS   W c, OH OK PQ RS   W G: Cho nhận xét câu trả lời 3. Luyện tập G: Đưa nội dung bài tập lên bảng

? Hãy so sánh OH và OK

? Hãy so sánh ME và MF

H: Lên bảng trả lời

H: đọc đàu bài, vẽ hình vào vở

HS1: Trình bày cách so sánh

1. Bài 15 – 106(Sgk)

O

K

H

F

E

M

D

C

B A

a, Trong đường (O; OA) ta có: OH < OK AB > CD (...)

ThuVienDeThi.com

? Hãy so sánh MH và MK

G: Đưa hình vẽ và đầu bài lên bảng phụ

G: Cho Hs làm trong ít phút, gọi hai học sinh lên bảng trình bày lời giải G: Đưa hình vẽ và đầu bài lên bảng phụ

? Khoảng cách từ tâm đến mỗi dây được xác định như thế nào ? Nhận xét gì về k/c từ tâm đến mỗi dây. ? Có nhận xét gì về tứ giác OHIK ? Hãy chứng minh tứ giác OHIK là hình vuông

? Hãy tính OH

G: Cho hs đọc đầu bài, vẽ hình ghi gt - kl

HS2: Trình bày cách so sánh

HS3: Trình bày cách so sánh

H: Đọc đầu bài, vẽ hình vào vở

H: Lên bảng trình bày

H: Đọc đầu bài, vẽ hình vào vở

H: Nêu cách xác định k/c H: Nêu nhận xét

H:

H: Chøng minh

H: Nêu cách tính

b, Trong đường (O; OM) ta có: OH < OK ME > MF (...) c, Trong (O; OM) có:

1 OH ME HM HE ME 2 1 OK MF KM KF MF 2

   

   

mà ME > MF nên MH > MK 2. Bài 24 – 131(Sbt)

N

P

Q

O

F

E M

A

3. Bài 25 – 131(Sbt)

I

O K

H

F

E

D C

Xét tứ giác OHIK có:

µ µ 0 I H K 90     Vậy tứ giác OHIK là hcnhật mà CD = EF nên OH = OK do đó tứ giác OHIK là hình vuông. Ta có:

1 OH CD CH HD CD 2    

  1 CH CI ID 8 cm 2    

IH CH IC 6 cm     Suy ra: OH OK 6 cm   4. Bài 30 – 132(Sbt)

ThuVienDeThi.com

G: Hướng dẫn hs vẽ hình ? điểm O có thể nằm ë những vị trí nào

? Nêu cách xác định khoảng cách từ tâm đến mỗi dây ? Có nhận xét gì về các điểm O, H, K G: Gọi hai hs lên bảng, mỗi hs làm 1 trường hợp

G: Cho hs đọc đầu bài, vẽ hình ghi gt – kl

G: Cho hs thảo luận nhóm + Yêu cầu hs làm việc cá nhân, thống nhất kết quả + Phát biểu thành một bài toán tổng quát G: Gọi 1 đại diện nhóm trình bày lời giải G: Cho các nhóm khác nhận xét G: Nêu bài toán tổng quát Cho (O) và I là một điểm nằm trong đường tròn thì dây AB đi qua I và vuông

H: Đọc, vẽ hình ghi giả thiết kết luận

H: Suy nghÜ vÏ h×nh

H: Nêu cách xác định k/c H: O, H, K thẳng hàng H: Lên bảng trình bày

H: §äc, vÏ h×nh ghi gt – kl

H: Làm việc theo nhóm

H: Đại diện nhóm trình bày lời giải

O

H

K D C

B A

O

A B

C D K

H

Kẻ OH AB, OK CD   vì AB // CD nên O, H, K thẳng hàng.

Trong tam giác vuông OAH có:

2 2 2 OH OB HB 225 OH 15 cm      Trong tam giác vuông OCK có:

2 2 2 OK OC CK 49 OK 7 cm      + TH1: O nằm giữa hai đường thẳng song song AB và CD: HK = OH + OK = 22cm + TH2: O nằm ngoài hai đường thẳng song song AB và CD HK = OH - OK = 8 cm 5. Bài 16 – 106(Sgk)

F

E

O

A B C H

Kẻ OH EF  . Tam giác OAH vuông tại H nên:

OA OH BC EF   

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.