Giáo án Phụ đạo Toán Lớp 9 - Buổi19
QR

Giáo án Phụ đạo Toán Lớp 9 - Buổi19

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Tuần - Buổi 19

Luyện tập: Giải hệ phương trình. Ngày soạn: Ngày dạy: I. Mục tiêu cần đạt. - Củng cố cho học sinh về các phương pháp giải hệ phương trình: Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng và phương pháp thế. - Rèn kĩ năng giải hệ phương trình cho học sinh, rèn tính cẩn thận và tính kinh hoạt trong giải toán cho học sinh. II. Chuẩn bị.

G: Hệ thống các phương pháp giải, bài tập. H: Ôn tập các phương pháp giải hệ phương trình III. Hoạt động của thầy và trò.

T Hoạt động thầy Hoạt động trò Nội dung 1, ổn định tổ chức 9A : sĩ số : 37 vắng : lÝ do : 2. Kiểm tra (Xen trong giờ) 3. Bài mới G: Treo bảng phụ, yêu cầu hs đọc và làm bài tập trắc nghiệm. Điền dẫu “x” vào « Đ(đúng), S(sai) tương ứng với các khẳng định sau.

K.định § S

Hpt x y 0 x y 0      

vô ng

Hpt x y 4

x y 0

     

vô

nghiệm

Hpt 3x 5y 1 2x y 8       

không có ngh dn

Hpt mx 2y 6 2x 4y 12       

c

ã ng dn nếu m 1  Bài 2: Điền dẫu “x” vào « Đ(đúng), S(sai) tương ứng với các khẳng định sau.

K.định § S

H: Đọc đầu bài, suy nghĩ tìm lời giải

1. Bài 1:Điền dẫu “x” vào « Đ(đúng), S(sai) tương ứng với các khẳng định sau.

Sai

Sai

Sai

Sai3

2. Bài 2: Điền dẫu “x” vào « Đ(đúng), S(sai) tương ứng với các khẳng định sau.

Sai

ThuVienDeThi.com

Hpt

x y 1 4 2 4 1 y 2

     

có

nghiệm là (-2; 1 2  )

Hpt

x y 4

2007x 2007y 0

       có nghiệm là (2; 2)

Hpt 2x y 1 x y 4      

có

nghiệm là (-1; 3) Hpt

0,5x 0,2y 0,4 2x 3y 13       

c

ã nghiệm là (2; -3)

G: Ghi đầu bài lên bảng G: Gọi hs lên bảng thức hiện, sau đó cho hs dưới lớp nêu nhận xét, bổ sung.

G: Ghi đầu bài lên bảng

? Nêu hướng chung để giải các hệ phương trình này. G: Gọi các hs lên bảng

H: lên bảng thực hiện.

H: Ghi đầu bài

H: Nêu hướng làm. H: Lên bảng

Sai

Đúng

Đúng

2. Bài 3: Giải các hệ phương trình sau.

a. 3x y 5 5x 2y 28       

b. 3x 5y 1 2x y 8       

c. 2x 3y 1 x y 8      

d. x 2y 1

2x y 4

       3. Bài 3: Giải các hệ phương trình sau.

a. 4x 3y 5(x y) 1

2x 4(2y 1) 1

         

b. 3(x 7) 6(x y 1) 0 4(x 1) 2(x 2y 7) 0             

c.

x y x 3y 0 2 4 3x 5y 1 1 0 2

           d.

(x 1)(y 2) (x 1)(y 3) 4 (x 3)(y 1) (x 3)(y 5) 18               

4. Bài 4.

ThuVienDeThi.com

trình bày

G: Gọi hs nhận xét, bổ sung. G: (Chốt) Khi gặp những hệ không phải là hệ hai pt bậc nhất hai ẩn cần biến đổi để đưa về hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn rồi giải tiếp.

? Bài tập này thuộc dạng nào. Nêu cách giải G: Gọi các hs lên bảng thực hiện

G: Gọi hs lên nêu nhận xét, sửa sai.

? Nêu cách giải bài tập này

G: Gọi các hs lên bảng thực hiện

H: Nêu cách giải H: Lên bảng thực hiện

Xác định a và b để đồ thị hàm số y = ax + b đi qua hai điểm A và B trong mỗi trường hợp sau: a, A(-3; 3) và B(-1; 2) b, A(-3; -5) và B(3; 1) c, A(4; -1) và B(-4; 1) d, A(- 5 ; 2 ) và B(0; 2 )

5. Bài 5 Với giá trị nào của a và b thì:

a. Hpt 2x by a bx ay 5       

nhận x =1;

y = 3 làm nghiệm

b. Hpt x y b 3x 2y a 1        

nhận

x=2 y = 1 làm nghiệm

c. 3ax (b 1)y 93

bx 4ax 3

       

có

nghiệm (x; y) = (1; -5)

d. Hpt (a 2)x 5by 25 2ax (b 2)y 5         

có

nghiệm (x; y) = (3; -1)

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.