Giáo án Phụ đạo Toán Lớp 9 - Buổi 31
QR

Giáo án Phụ đạo Toán Lớp 9 - Buổi 31

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Tuần Buổi 31

Luyện tập: Phương trình quy về phương trình bậc hai Ngày soạn: Ngày dạy: I. Mục tiêu cần đạt.

- Củng cố cho học sinh về giải phương trình bậc hai, phương trình chứa ẩn ë mẫu, phương trình tích, phương trình trùng phương.

- Rèn kĩ năng giải phương trình bậc hai, các phương trình đưa được về phương trình bậc hai.

- Rèn tính kiên trì, cẩn thận và linh hoạt cho học sinh. II. Chuẩn bị

G: Hệ thống các bài tập H: Nắm vững các bước giải phương trình chứa ẩn ë mẫu, phương trình trùng phương, công thức nghiệm của phương trình bậc hai. III. Hoạt động của thầy và trò. T Hoạt động thầy Hoạt động trò Nội dung 1. ổn định tổ chức 9A sĩ số 37 vắng: lÝ do: 2. Kiểm tra bài cũ ? Nêu các bước giải phươmg trình chứa ẩn ë mẫu ? Nêu cách giải phương trình trùng phương ax2 + bx + c = 0 ? Nêu cách giải phương trình tích 3. Luyện tập G: Yêu cầu học sinh giải các phương trình

? Nêu cách giải các phương trình trên G: Cho hs làm trong ít phút rồi gọi hs lên bảng G: Gọi hs nêu nhận xét, bổ sung

H: Nêu cách giải các loại phương trình

H: khai triển và rút gọn H: Lên bảng trình bày

1. Giải các phương trình.

     2 x 2 3x 5 1 x 1 x 0       

 

3 3 2 x 1 2x x x 2x 1            2 3 2 x x 6 x 2 x 1     

       2 2 x 5 x 2 x 7 x 7

12x 23

     

 

a. 1

1 17 x 4   , 2

1 17 x 4  

b. 1

7 33 x 4   , 2

7 33 x 4  

c. Phương trình vô nghiệm

ThuVienDeThi.com

? Các phương trình này thuộc dạng nào G: gọi 2 hs lên bảng làm câu a, b G: Cho nhận xét, bổ sung. G: Gọi tiếp 2 hs lên làm câu c, d G: Cho hs nêu nhận xét và nêu chú ý sau khi giải các phương trình chứa ẩn ë mẫu cần đối chiếu nghiệm tìm được với ĐKXĐ của phương trình

? Nêu hướng giải các phương trình này G: Gọi các học sinh lên bảng thực hiện

H: Phương trình chứa ẩn ë mẫu H:

H: Nêu nhận xét

H: Lên bảng

H: Dùng phương pháp đặt ẩn phụ H: Lên bảng

d. 1 2 x x 1   2. Giải các phương trình sau.

a. 12 8 1 x 1 x 1    

b.   

2 x 3x 5 1 x 3 x 2 x 3      

c.

3 2 2

3 2 x 7x 6x 30 x x 16 x 1 x x 1         

d.

2

4 3 2 x 9x 1 17 x 1 x x x 1      

a. Đk: x 1 

1 2 x 3; x 7   b. Đk: x 2; x 3   x = 1 c. ĐK: x 1  Phương trình vô nghiệm d. Đk: x 1 

1 2 x x 4   3. Giải các phương trình sau. a.     2 x 11 x 11 42 0     

b.     2 2 2 x 3x 5 x 3x 5 2      

c.

2 1 1 x 5 x 6 0 x x                 

d.

2 1 1 2 x x 3 x x                

a. Đặt x 11 t  

1 2 x 5, x 18   b. Đặt 2 x 3x 5 t    Phương trình vô nghiệm

c. ĐK: x 0  . Đặt 1 x t x  

1 2 3 13 3 13 x , x 2 2    

ThuVienDeThi.com

G: Hướng dẫn hs giải từng phương trình. ? Nêu cách giải phương trình câu a G: Lưu ý cho đến ĐKXĐ của phương trình

H: Đặt ẩn phụ

2 x x 9 t   

3 4 x 1 2, x 1 2  

d. ĐK: x 0  . Đặt 1 x t x  

Phương trình vô nghiệm. 4. Giải phương trình.

a. 2 2 x x 9 x x 9 12      

b. 2 2 2x 8x 2x 8x 5 12     

c. 2

2 1 9 1 x x 7 0 x 2 x           

a. Đặt 2 x x 9 t   

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.