Đề học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Cẩm Thủy Thanh Hoá

Đề học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Cẩm Thủy Thanh Hoá

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Cẩm Thủy Thanh Hoá Bản PDF - Nội dung bài viết Đề học kì 1 Toán lớp 8 năm 2022 – 2023 phòng GD&ĐT Cẩm Thủy – Thanh Hoá Đề học kì 1 Toán lớp 8 năm 2022 – 2023 phòng GD&ĐT Cẩm Thủy – Thanh Hoá Xin chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 8! Sytu hân hạnh giới thiệu đến bạn Đề khảo sát chất lượng cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 8 năm học 2022 – 2023 từ phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hoá. Đề thi bao gồm các câu hỏi trắc nghiệm và lời giải chi tiết tự luận, cung cấp bảng hướng dẫn chấm điểm để các em có thể ôn tập và kiểm tra kiến thức của mình. Kỳ thi sẽ diễn ra vào ngày 27 tháng 12 năm 2022. Dưới đây là một số câu hỏi mẫu từ đề thi: 1. Diện tích hình chữ nhật thay đổi thế nào nếu chiều dài tăng 4 lần và chiều rộng giảm 2 lần? A. Diện tích hình chữ nhật tăng 2 lần. B. Diện tích hình chữ nhật tăng 4 lần. C. Diện tích hình chữ nhật giảm 2 lần. D. Diện tích hình chữ nhật không đổi. 2. Cho tam giác ABC vuông tại A. E là trung điểm của BC. Gọi H là điểm đối xứng với E qua AC. Gọi N là giao điểm của HE và AC. Từ E kẻ EM vuông góc với AB và gặp AB tại M. a) Tứ giác ANEM là hình gì? Vì sao? b) Chứng minh tứ giác AECH là hình thoi? c) Tam giác ABC có điều kiện gì thì tứ giác ANEM là hình vuông? 3. Cho ba số x, y, z thỏa mãn: x² + y² + z² = xy + yz + xz và x + y + z = - 3. Tính giá trị biểu thức: B = x²⁰²⁰ + y²⁰²¹ + z²²²². Mời quý thầy cô và các em học sinh tải về file WORD để tham khảo đề thi đầy đủ và chi tiết. Chúc các em ôn tập hiệu quả và thi đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới!

Xem trước nội dung

PHÒNG GD & ĐT HUYỆN CẨM THỦY -----***-----

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022- 2023 Môn thi : Toán - Lớp : 8 Thời gian : 90 phút (không kể thời gian giao đề) Ngày thi : 27/12/2022 (Đề thi có 02 trang gồm 20 câu)

Họ, tên thí sinh :............................................................; Số báo danh :.....................

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 điểm)

Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời là đúng. Câu 1. Kết quả phép tính 2(3 2 ) x x  là:

2 .3 2 A x x  3 2 . 2 3 B x x  3 2 .3 2 C x x  2 3 .3 2 D x x 

Câu 2. Kết quả phép tính (15x2y - 20xy2 + 25xy): 5xy bằng

A. 3x - 4y2+ 5 B. 3x - 4y + 5 C. 3x - 4xy + 5 D. 3x2 - 4y + 5

Câu 3. Kết quả của phép tính (x2+ 3x + 9) (x - 3) bằng

A. (x - 3)3 B. (x + 3)2 (x - 3) C. x3 - 27 D. x3 + 27

Câu 4: Để 2 4 12 ... y y   trở thành một hằng đẳng thức. Giá trị cần điền vào dấu (... ) là:

A. 6 B. 9 C. – 9 D. 2y

Câu 5. Giá trị của biểu thức x2 - 10x + 25 tại x = 105 là

A. 1000 B. 1025 C. 10000 D. 10025

Câu 6: Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số:

A. 1

x B. 1 x

x  C. D. 1 0 x 

Câu 7: Phân thức nào sau đây bằng phân thức 1 x x  :

A. B. 1 x

x  C. 1 x x   D. 1 x

x

Câu 8: Kết quả rút gọn phân thức

2 2

5 6x 8x

y y là:

A. 6 8 B. 3 3x 4y C. 2 2xy D.

2 2

5 x x

y y

Câu 9: Phân thức nghịch đảo của phân thức

2 3 2 y

x  là:

A.

2 3 2 y

x B.

2 2 3

x

y  C. 2 2 3

x y D. 2 2 3

x y 

Câu 10: Điều kiện của x để giá trị của phân thức 1 3 x  xác định là:

A. x > 3 B. x ≠ 3 C. x < 3 D. x ≥ 3

Câu 11: Tứ giác ABCD có A= 1100, B = 1200, C =800. D của tứ giác có số đo là:

A. 500 B. 600 C. 400 D. 700

Câu 12: Hình bình hành có một góc vuông là:

A. Hình thang cân B. Hình vuông C. Hình chữ nhật D. Hình thoi

Câu 13. Tứ giác nào sau đây vừa là hình chữ nhật vừa là hình thoi:

A. Hình thang cân B. Hình vuông C. Hình bình hành D. Hình thang

Câu 14 : Số trục đối xứng của hình vuông là ?

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 15. Cho tam giác ABC có biết AH = 4 cm ; BC = 6 cm. Vậy là:

A. 12 cm2 B. 12 m2 C. 20 cm2 D. 10 cm2

Câu 16: Diện tích hình chữ nhật thay đổi thế nào nếu chiều dài tăng 4 lần và chiều rộng giảm 2 lần?

A. Diện tích hình chữ nhật tăng 2 lần. B. Diện tích hình chữ nhật tăng 4 lần.

C. Diện tích hình chữ nhật giảm 2 lần. D. Diện tích hình chữ nhật không đổi

PHẦN II: TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 17.(1,0 điểm) a) Phân tích đa thức thành nhân tử: x3 - 2x2 + x b) Tìm x biết: 2x (x + 2) – 4(x + 2) = 0 Câu 18.(1,5 điểm) Thực hiện phép tính :

2 4 12 ) 2 2 x x a x x     2 2 9 3 ) 9 3 x b x x x    

2 9 3 ) : 2 6 2 x x c x   

Câu 19. (3,0 điểm) Cho ABC vuông tại A. E là trung điểm của BC. Gọi H là điểm đối xứng với E qua AC. Gọi N là giao điểm của HE và AC; Từ E Kẻ EM AB tại M. a) Tứ giác ANEM là hình gì? Vì sao? b) Chứng minh tứ giác AECH là hình thoi? c) Tam giác ABC có điều kiện gì thì tứ giác ANEM là hình vuông? Câu 20. (0,5 điểm) Cho ba số x, y, z thỏa mãn: x2 + y2 + z2 = xy + yz + xz và x + y + z = - 3. Tính giá trị biểu thức: B = x2020 + y2021 + z2022. -------------------HẾT-------------------

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.