1
Tuần17 Tiết 34
Bài 8. PHÉP CHIA CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ I. MỤC TIÊU - HS biết được nghịch đảo của phân thức (với 0) là phân thức . - HS vận dụng tốt quy tắc chia các phân thức đại số. - HS vận dụng thứ tự thực hiện các phép tính khi có một dãy những phép chia và phép nhân. II. CHUẨN BỊ
GV: bài tập HS: - Xem bài cũ + giải bài tập về nhà
III. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY 1. Ổn định 2. Kiểm tra HS1: - Phátt biểu quy tắc nhân hai phân thức. viết công thức.
- Thực hiện phép tính:
3 2
4 3 18 15 ( ).( ) 25 9 y x x y
(Đáp - HS phát biểu theo SGK – ghi công thức
-
3 2 3 2
4 3 4 3 2 18 15 18 .15 6 ( ).( ) ) 25 9 25 .9 5 y x y x x y x y x
HS2: Thực hiện phép tính
(kết quả: …. =
4 2 2
2 2 2 2 (3 1) ( 1) (3 1)( 1)( 1) . 1 (3 1) ( 1)(3 1) x x x x x x x x x x x
=
2
2 ( 1) (3 1) x x
x
Giáo viên gọi HS nhận xét – GV ghi điểm 3. Bài mới
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ GHI BẢNG HĐ1: Phân thức nghịch đảo: GV: Hãy nhắc lại quy tắc chia 2 phân số:
(Với : a c b d 0) c d
HS: trả lời.
GV: Vậy để chia phân số ( a c cho b d 0) c d
ta phải nhân với số nghịch đảo của . a b
c d Tương tự như vậy, để thực hiện phép tính chia các phân thức ta cần biết thế nào là 2
1. Phân thức nghịch đảo:
ThuVienDeThi.com
3
phân thức nghịch đảo của nhau. GV: Yêu cầu HS làm ?1
GV giới thiệu tích của 2 phân thức trên là 1, đó là 2 phân thức nghịch đảo? Vậy thế nào là hai phân thức nghịch đảo của nhau?
GV nêu tổng quát trang 53 SGK.
GV: Yêu cầu HS làm ?2
Kết quả:
2
2 3 2 1 ) ; ) 2 6 1 ) 2; ) 3 2
y x a b x x x
c x d x
GV hỏi: với điều kiện nào của x thức phân thức (3x +2) có phân thức nghịch đảo? HS: x khác -2/3
HĐ2 . Phép chia: GV: Quy tắc chia phân thức tương tự như quy tắc chia phân số
GV hướng dẫn HS làm ?3,?4 Gv: Cho HS hoạt động nhóm nửa lớp làm bài 42b, nửa lớp làm bài 43a trang 54 SGK. HS : hoạt động nhóm theo yêu cầu của giáo viên.
Kết quả: Bài 42b: 4 3( 4) x
Bài 43a: 2
5 2( 7) x
a) Ví dụ:
3
3
3
3
5 7 . 7 5 ( 5)( 7) 1 ( 7)( 5)
x x x x x x x x
Ta nói và là hai phân thức
3 5 7 x
x
3
7
5 x x
nghịch đảo của nhau. b) Định nghĩa: Hai phân thức được gọi là nghịch đảo của nhau nêu tích của chúng bằng 1. * Tổng quát: (Xem SGK trang 35)
2. Phép chia: a) Quy tắc: Xem SGK trang 54) * Tổng quát: : . ,
0
A C A D B D B C C
D
b) Ví dụ: Thực hiện phép chia:
ThuVienDeThi.com
4
4. Củng cố. -Nhấn mạnh lại những chỗ hs khi làm hay mắc sai lầm 4. Dặn dò: - Học thuộc quy tắc. Xem tập điều kiện để giá trị phân thức được xác định và các quy tắc cộng, trừ, nhân chia phân thức. - Giải các bài tập 42a, 43b, c, 44, 45 SGK IV. Rút kinh nghiệm: ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………….. Tuần:17 Tiết: 34
Bài 9 : BIẾN ĐỔI CÁC BIỂU THỨC HỮU TỈ
GIÁ TRỊ CỦA PHÂN THỨC I.MỤC TIÊU HS khái niệm về biểu thức hữu tỉ , biết rằng mỗi phân thức và mỗi đa thức đều là những đa thức hữu tỉ . Hs biết cách biểu diễn một biểu thức hữu tỉ dưới dạng một dãy những phép tính trên những phân thức và hiểu rằng biến đổi một biểu thức hữu tỉ là thực hiện các phép toán trong biểu thức để biến nó thành một phân thức đại số . Hs có kĩ năng thành thạo các phép toán trên các phân thức đại số . Hs biết cách tìm điều kiện của biến để giá trị của phân thức được xác định . II. Chuẩn bị
Gv : phấn màu Hs : Ôn các phép toán cộng , trừ , nhân , chia , rút gọn phân thức , điều kiện để 1 tích khác 0 . III. Tiến trình lên lớp :
1. ổn định lớp 2 . Kiểm tra bài cũ Hs1 : Phát biểu quy tắc chia phân thức , viết công thức tổng quát . HS2 : Chữa bài 37 ( b ) / sgk
=
2 2 4 6 4 12 9 : 1 1 x y x xy y x x
2
2 2(2 3 ) (1 )(1 ) . 1 (2 3 ) x y x x x x x y
= =
2 2( 1)(1 ) ( 1)(2 3 ) x x x x x y
2 2(1 ) 2 3 x x x y 3 . Bài mới : HOẠT ĐỘNG THẦY - TRÒ GHI BẢNG
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.