Giáo án Hình học 8 tiết 45 Trường hợp đồng dạng thứ ba

Giáo án Hình học 8 tiết 45 Trường hợp đồng dạng thứ ba

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

 Giáo án Hình Học8 Trường THCS Mỹ Quang

Giáo viên : Phan Thị Thanh Thủy

Tuaàn :26 Ngaøy soaïn :25/02/2010 Ngày dạy:6/03/2010

Tiết : 46 §6 TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ BA I. MỤC TIÊU :

Kiến thức : HS nắm nội dung định lý, biết cách chứng minh định lý. Kĩ năng : HS vận dụng được định lý để nhận biết các tam giác đồng dạng với nhau, biết sắp xếp các đỉnh tương ứng của hai tam giác đồng dạng, lập ra các tỉ số thích hợp để từ đó tính ra được độ dài các đoạn thẳng trong bài tập.

Thái độ : Rèn tính cẩn thận, Chính xác, suy luận của HS II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH :

Chuẩn bị của GV : Bảng phụ ghi đề bài tập, hình 41, 42, 43 SGK, Hai tam giác đồng dạng bằng bìa cứng có hai nmàu khác nhau. Thước thẳng, compa, phấn màu, bút dạ.

Chuẩn bị của HS : Ôn tập định lý trường hợp đồng dạng thứ nhất và thứ hai của tam giác. Thứơc kẻ, compa, thước đo góc, bảng nhóm, bút dạ. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : 1) Tổ chức lớp : (1’)hayxcoongj 2) Kiểm tra bài cũ : 6’

Đt Câu hỏi Đáp án Điểm TB +Phaùt bieåu tröôøng hôïp ñoàng daïng thöù hai cuûa tam giaùc. +Chöõa baøi taäp 35 tr72 SGK.

Xét AMN và ACB có

chung AA AN AM 2 AB AC 3 

Do đó AMN ACB AM MN 10 MN hay AC BC 15 18 10.18 MN 12(cm) 15





4

6

3)Bài mới :

Giới thiệu bài :(Đặc vấn đề) : Ta đã học hai trường hựp đồng dạng của tam giác, hai trường hợp có liên quan độ dài cạnh của hai tam giác. Hôm nay ta học trường hợp đồng dạng thứ ba, không cần đo độ dài các cạnh cũng biết được hai tam giác đồng dạng.

Tiến trình bài dạy :

TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

15’ Hoạt động 1:Bài toán Cho h/s ghi bài toán , sau đó yêu cầu h/s đọc lại đề toán và nêu yêu cầu của đề bài .

Yêu cầu h/s vẽ hình và nêu giả thiết và kết luận cho bài toán .

Như vậy để chứng minh được bài toán trên thì ta phải vận

H/s thực hiện theo yêu cầu của g/v .

H/s thực hiện theo yêu cầu .

H/s suy nghĩ .

1/ Bài toán a) Bài toán : Cho hai tam giác ABC và

A’B’C’ với = ; = . Chứng AA A ' A AB A ' B minh A’B’C’ ABC

A

B C

M N

A’

B’ C’

A

B C

M

N

18

10 12

8

15

ThuVienDeThi.com

 Giáo án Hình Học8 Trường THCS Mỹ Quang

Giáo viên : Phan Thị Thanh Thủy

15’

dụng điều gì ? Gợi ý : Có thể vận dụng cách chứng minh ở 2 định lý vừa học rồi được không ?

Hãy nêu lại các bước để chứng minh định lý trên

Vận dụng các bước trên , hãy chứng minh bài toán trên . G/v lần lượt gọi h/s đứng tại chỗ trình bày lần lượt các bước chứng minh cho bài toán trên . Từ nội dung trên , hãy phát biểu nội dung định lý trên và giới thiệu cho h/s đó là trường hợp động dạng thứ ba của hai tam giác . Yêu cầu h/s ghi nội dung định lý vào vở .

Hoạt động 2:Áp dụng GV đưa bảng phụ ghi bài ? 1 SGK lên bảng Gợi ý : Hãy tính các góc còn lại của mỗi tam giác. Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm. GV gọi HS đại diện của một nhóm đứng tại chổ trả lời.

GV đưa hình 42 SGK lên bảng phụ. Đề bài cho biết gì ? a) Trong hình có bao nhiêu tam giác ? có cặp tam giác nào đồng dạng ? vì sao ?

b) Tính x và y ? (dựa vào đâu ?)

c) Biết BD là tia phân giác của góc B, làm thế nào để tính BC và BD ?

Có thể vận dụng các bước chứng minh để chứng minh được bài toán trên .

H/s nêu lại các bước trên

H/s thực hiện các bước chứng minh lần lượt theo yêu cầu của g/v .

H/s đứng tại chỗ phát biểu nội dung định lý trên .

H/s ghi nội dung định lý vào vở .

HS hoạt động nhóm.

HS các nhóm khác nhận xét.

Cho biết : ABC ; AB = 3 ; AC = 4,5 ;

A A ABD ACB  HS trả lời.

GT = ; = AA A ' A AB A ' B KL A’B’C’  ABC

Chứng minh : Trên tia AB , đặt đoạn thẳng AM = A’B’ . Từ M kẻ MN // BC . Ta có AMN ABC (1) Xét hai tam giác AMN và A’B’C’ .

Ta có : = ( gt ) AA A ' A AM = A’B’ ( c/ dựng )

Mà = ( đồng vị ) AM AB

Và = ( gt ) AB A ' B

Nên : = AB A ' B Do đó : AMN = A’B’C’ (g,c,g) Suy ra : AMN A’B’C’(2) Từ (1) và (2) suy ra : A’B’C’ ABC ( đpcm ) . b) Định lý : Nếu hai góc của tam giác này lần lượt bằng hai góc của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng với nhau

2/ Áp dụng ? 1 Các cặp tam giác đồng dạng.

ABC  PMN vì

A A A A 0 B M C N 70  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.