Tuần :10 Tiết Tiết 19 19 : Ngày
§12 §12 CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP(Tiếp) I. MỤC TIÊU :
Kiến thức : Củng cố phép chia đa thức cho đơn thức, chia đa thức đã sắp xếp, ôn tập bảy hằng đẳng thức đáng nhớ.
Kĩ năng : Chia đa thức cho đơn thức, chia đa thức đã sắp xếp, vận dụng hằng đẳng thức để thực hiện phép chia đa thức.
Thái độ : Linh hoạt trong giải toán, rèn tính cẩn thận, chính xác. II. CHUẨN BỊ :
GV : Bảng phụ, bút dạ, phấn màu, thước thẳng. HS : Bảng nhóm, bút dạ. Ôn tập bảy hằng đẳng thức đáng nhớ, qui tắc chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho đơn thức. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1. Tổ chức lớp :1’ 2. Kiểm tra bài cũ: 5’
ĐT Câu hỏi Đáp án điểm khá - Viết hệ thức liên hệ giữa đa thức bị chia A, đa thức chia B, đa thức thương Q, đa thức dư R, nêu điều kiện của đa thức dư R và cho biết khi nào là phép chia hết? - Chữa bài 48c tr8 SBT
A = B.Q + R Với R = 0 hoặc bậc của R nhỏ hơn bậc của B. Khi R = 0 thì phép chia A cho B là phép chia hết. - Chữa bài 48c tr8 SBT
4 3 2 2
4 2 2
3 2
3
2
2x x x x 3 x 3 2x x 2x x 1 x x 3x 3 x 3x x 3
2 x 3 0
4đ
3đ
3đ
3. Bài mới : Giới thiệu bài :1’ (đvđ): Các em đã học cách chia đa thức cho đơn thức, chia đa thức một biến đã sắp xếp. Hôm nay chúng ta tổ chức luyện tập để giải môït số dạng bài tập.
Tiến trình bài dạy :
TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức
31’ Hoạt động 1:LUYỆN TẬP Bài 1/ (44 tr8 SBT) Thực hiện phép tính : a) (5x4 – 3x3 + x2) : 3x2
b) (5xy2 + 9xy – x2y2) : (–xy) GV nêu quy tắc chia đa thức cho đơn thức ? Gọi một HS lên bảng thực hiện. Bài 2 (71 tr32 SGK) Đưa đề bài lên bảng phụ Không thực hiện phép
HS nêu như SGK
HS thực hiện
Bài 1/ (44 tr8 SBT) Thực hiện phép tính :
a) (5x4 – 3x3 + x2) : 3x2 = 2 5 1 x x 3 3
b) (5xy2 + 9xy – x2y2) : (–xy) = = –5y – 9 + xy
Bài 2 (71 tr32 SGK)
ThuVienDeThi.com
chia, hãy xét xem đa thức A có chia hết cho đa thức B hay không? a) A = 15x4 – 8x3 + x2
B = 2 1 x 2
b) A = x2 – 2x + 1 B = 1 – x
Bài 3/ (72 tr 32 SGK) Làm tính chia : (2x4 + x3 – 3x2 + 5x – 2 ) : (x2 – x + 1)
Yêu cầu HS nhận xét, sữa chữa.
Bài 4/ (49a tr 8 SBT) THực hiện phép chia : (12x2 – 14x + 3 – 6x3 + x4) : (1 – 4x + x2) GV lưu ý HS phải sắp xếp cả hai đa thức bị chia và đa thức chia theo luỹ thừa giảm dần của x rồi mới thực hiện phép chia. Gọi một HS lên bảng làm Bài 5/ (74 tr 32 SGK) GV đưa đề bài lên bảng GV : Nêu cách tìm số a để phép chia trên là phép chia hết ?
Sau khi HS làm trên bảng xong GV cho HS nhận xét, sữa chữa. GV có thể giới thiệu cho HS cách giải khác
Một HS trả lời : a) Đa thức A chia hết cho đa thức B vì tất cả các hạng tử của đa thức A đều chia hết cho B. b) A = x2 – 2x + 1 = = (1 – x)2
B = 1 – x Vậy A chia hết cho B
HS cả lớp làm vào vở, một HS lên bảng thực hiện
Các HS khác nhận xét.
Một HS khác lên bảng thực hiện
Các HS khác làm vào vở và nhận xét.
HS : - Thực hiện phép chia - Cho dư bằng 0 rồi tìm a Một HS lên bảng làm , HS khác làm vào vở HS nhận xét.
a) Đa thức A chia hết cho đa thức B vì tất cả các hạng tử của đa thức A đều chia hết cho B.
b) A = x2 – 2x + 1 = = (1 – x)2
B = 1 – x Vậy A chia hết cho B Bài 3/ (72 tr 32 SGK) Làm tính chia :
4 3 2 2
4 3 2 2
3 2
3 2
2
2x x x x x x + 1
2x 2x 2x 2x 3x 2 3x x 5x 2 3x 3x +3x 2x +2x 2 2 2x +2x 2 0
Bài 4/ (49a tr 8 SBT)
4 3 2
4 2
3 2
3
3
3 3 2
2
3 2
2
2
x x x x x x + 1
x x x x x x x x x + 8x x 3x 12x + 3
2 3x 12x + 3
0
Bài 5/ (74 tr 32 SGK) Thực hiện phép chia :
3 2
3 2 2
2
2
2x x x a x + 2
2x 4x 2x x 15 x x a x x 15x + a
15x + 30 a 30
Để phép chia trên là phép chia hết thì R = a – 30 = 0 a = 30
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.