Giáo án Đại số 8 tiết 27 Quy đồng mẫu thức của nhiều phân thức (tt)

Giáo án Đại số 8 tiết 27 Quy đồng mẫu thức của nhiều phân thức (tt)

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Tuần 13 Ngày

Tiết 27 27: QUY ĐỒNG MẪU THỨC CỦA NHIỀU PHÂN THỨC(tt)

I. MỤC TIÊU :

Kiến thức : Củng cố cho HS các bước quy đồng mẫu thức nhiều phân thức. Kĩ năng : Biết cách tìm mẫu thức chung, nhân tử phụ và quy đồng mẫu thức các phân thức thành thạo.

Thái độ : Cẩn thận, chính xác II. CHUẨN BỊ :

GV : Bảng phụ, bút dạ. HS : Bảng nhóm, bút dạ. Ôn tập các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử. Các bước quy đồng mẫu thức. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : 1. Tổ chức lớp : 1’ 2. Kiểm tra bài cũ : 8’

ĐT Câu hỏi Đáp án điểm TB - Muốn quy đông mẫu thức nhiều phân thức ta làm thế nào ? - Chữa bài 14b tr43 SGK

3 5 4 2 4 11 ; 15x y 12x y

MTC = 60x4y5

Nhân tử phụ : 60x4y5 : 15x3y5 = 4x ; 60x4y5 : 12x4y2 = 5y3

  3 5 3 5 4 5 4 4.4x 16x 15x y 15x y .4x 60x y

 

3 3

4 2 4 2 3 4 5 11 11.5y 55y 12x y 12x y .5y 60x y

4đ

3đ

3đ Kh Chữa bài 15b tr43 SGK

   2 2 2x x ; x 8x 16 3x 12x

x2 – 8x + 16 = (x – 4)2 ; 3x2 – 12x = 3x(x – 4) MTC = 3x(x – 4)2

       

2

2 2 2 2 2x 2x 2x.3x 6x x 8x 16 (x 4) (x 4) .3x 3x(x 4)           2 2 x x x(x 4) x(x 4) 3x(x 4) 3x(x 4)(x 4) 3x 12x 3x(x 4)

4đ

3đ

3đ

3.Giảng bài mới :

Giới thiệu bài (1’)Để củng cố kĩ năng phân tích đa thức thành nhân tử, các bước quy đòng mẫu thức. Hôm nay thực hiện luyện tập.

Tiến trình bài dạy :

TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức

32’ Hoạt động 1:Luyện tập GV đưa bài 19 tr43 SGK lên bảng - Hãy mẫu thức chung của hai mẫu này là gì ? - Tìm nhân tử phụ của phân thức:

? 2 1 8 ; x 2 2x x -  - Nhân tử và mẫu của mỗi phân thức với nhân tử phụ tương ứng .

Phân tích các mẫu thành nhân tử và tìm được MTC = x(x +2)(x – 2) Nhân tử phụ của hai phân thức lần lược là : x(2 – x) ; (2 + x)

Bài 19 tr43 SGK

a) 2 1 8 ; x 2 2x x -  MTC = x(x +2)(x – 2)

 1 1.x(2 x) = x 2 (2 + x).x(2 x)

-

-     x(2 x) x(2 x)(2 x)

   2 8 8 x(2 x) 2x x -

    8.(2 x) x(2 x)(2 x)

b) x2 + 1 ;

4

2

x x 1 ThuVienDeThi.com

Gọi một HS lên bảng làm câu b Sau khi HS làm xong cho HS nhận xét. GV : Lưu ý :

x2 + 1 = nên mẫu

2 x 1 1

thức chung là (x2 – 1)

Gọi một HS khác lên bảng làm câu c

lưu ý HS : nhiều khi cần áp dụng quy tắc đổi dấu để tìm mẫu thức chung thuận lợi hơn.

GV đưa bài 16 tr 43 SGK lên bảng phụ. Yêu cầu HS hoạt động nhóm. Đề bài ghi vào phiếu học tập phát cho các nhóm.

Gọi một HS lên bảng thực hiện. Yêu cầu các nhóm khác nhận xét. GV lưu ý HS : khi qui đồng mẫu thức các phân thức có thể đổi dấu của phân thức để tìm MTC cho thuận tiện.

Đưa bài 20 tr44 SGK lên bảng phụ Không dùng cách phân tích các mẫu thức thành nhân tử, làm thế nào để chứng tỏ rằng có thể quy đồng mẫu thức hai phân thức này với MTC là x3 + 5x2 – 4x – 20

Một HS lên bảng làm

Một HS khác lên bảng làm câu c.

HS cả lớp làm vào vở.

HS hoạt động theo nhóm.

Một HS đại diện cho một nhóm lên bảng trình bày. Các nhóm khác nhận xét.

Để chứng tỏ có thể quy đồng mẫu thức hai phân thức này với mẫu thức

MTC = (x2 – 1)

x2 + 1 =  2 x 1 1

;       

2 2 4

2 2 (x 1)(x 1) x 1 (x 1) x 1

c)

   

3

3 2 2 3 2 x x ; x 3x y 3xy y y xy x3 – 3x2y + 3xy2 – y3 = (x – y)3 y2 – xy = y(y – x) = y(x – y) MTC = y(x – y)3

=     

3 3

3 2 2 3 3 x x x 3x y 3xy y (x y)

3

3 x .y y(x y)

      2

x x x y(y x) y(x y) y xy

=        

2 2

2 3 x(x y) x(x y) y(x y)(x y) y(x y)

Bài 16 tr43 SGK

b)    10 5 1 ; ; x 2 2x 4 6 3x

Ta có :     1 1 6 3x 3x 6 x + 2 2x – 4 = 2(x – 2) 3x – 6 = 3(x – 2) MTC = 6(x + 2)(x –2)

     10 10.6(x 2) x 2 (x 2).6(x 2)     60(x 2) 6(x 2)(x 2)

          

5 5 2x 4 2(x 2) 5.3(x 2) 15(x 2) 2(x 2).3(x 2) 6(x 2)(x 2)        1 1 1 6 3x 3x 6 3(x 2)          1.2(x 2) 2(x 2) 3(x 2).2(x 2) 6x(x 2)(x 2)

Bài 20 tr44 SGK

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.