Giáo án Đại số 8 tiết 38 Ôn tập học kì I (t2)
QR

Giáo án Đại số 8 tiết 38 Ôn tập học kì I (t2)

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Tuần 17 Ngày

Tiết 38 38 : ÔN TẬP HỌC KÌ I (T2) (T2) I. MỤC TIÊU :

Kiến thức : Tiếp tục cũng cố cho HS các khái niệm và qui tắc thực hiện các phép tính trên các phân thức . Kĩ năng : Tiếp tục rèn kĩ năng thực hiện phép tính, rút gọn biểu thức, tìm điều kiện, tìm giá trị của biến x để biểu thức xác định, bằng 0 hoặc có giá trị nguyên, lớn nhất, nhỏ nhất

Thái độ : Cẩn thận, chính xác khi làm toán. II. CHUẨN BỊ :

GV : Bảng tóm tắc “Ôn tập chương II” tr60 SGK HS : Ôn tập các câu hỏi chương I và II, làm các bài tập theo yêu cầu của GV III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1) Tổ chức lớp : 1’ 2) Kiểm tra bài cũ : (Kiểm tra khi ôn tập ) 3) Bài mới :

Giới thiệu bài : Tiếp tục cũng cố các khái niệm và qui tắc thực hiện các phép tính trên các phân thức. Hôm nay chúng ta thực hiện “Ôn tập học kì I - T2”

Tiến trình bài dạy :

TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức

10’

33’

Hoạt động 1Đưa đề bài lên bảng phụ. Xét xem các câu sau đúng hay sai ?

a) là một phân thức 2 x 2 x 1 

b)

2 (x 1) 1 x 1 x 1     

a) 2 x(x 1) x x 1 x 1     b) Phân thức đối của phân

thức là 7x 4 2xy

 7x 4 2xy

c) 3x 6 3 x 2 2 x    

d) 8xy 12x 3 : 3x 1 15x 5 10y   

e) Phân thức có 3

x x x  điều kiện của biến là x  1. GV cho HS hoạt động nhóm, sau vài phút GV yêu cầu HS đại diện của nhóm lên bảng điền đúng sai ? Các nhóm khác nhận xét.

Hoạt động 2 Luyện tập

GV đưa bài 1 lên bảng Muốn chứng minh đẳng thức ta làm thế nào ?

Bài tập trắc nghiệm HS hoạt động theo nhóm. Các nhóm làm bài tập trên các phiếu đã in sẳn đề. Kết quả : a) Đúng

b) Sai

c) Đúng

d) Sai

e) Đúng

f) Sai

g) Sai

HS các nhóm khác nhận xét.

Muốn chứng minh một đẳng thức ta có thể : - Biến đổi vế trái thành vế phải. - Biến đổi vế phải thành vế

Bài 1. Chứng minh đẳng thức

3 2 9 1 x 3 x : x 3 3x 9 x 9x x 3x                 3 3 x   Giải : Biến đôỉ vế trái : ThuVienDeThi.com

Trong đẳng thức này ta chứng minh như thế nào ? thực hiện phép tính theo thứ tự như thế nào ?

Gọi một HS lên bảng làm.

GV đưa đề bài 2 lên bảng. Biểu thức được xác định khi naò ? từ đó hãy tìm điều kiện của biến ?

Làm thế nào để chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến ?

GV yêu cầu HS nhận xét bài làm trên bảng,

GV Đưa bài 3 lên bảng phụ. Yêu cầu HS đọc đề bài.

Gọi một HS lên bảng làm câu a.

Lưu ý :

A.B  0  A 0 B 0     

Làm thế nào để tìm giá trị của x để giá trị của biểu thức bằng 0 ?

GV nhận xét bài làm của HS và cho điểm.

trái - Biến đổi cả hai vế cùng bằng một biểu thức …… Biến đổi vế trái thành vế phải.

Trong ngoặc trước rồi đến phép chia

Một HS lên bảng làm, các HS khác làm vào vở. HS nhận xét bài làm của bạn.

Biểu thức xác định khi : x – 1  0 x2 – 2x + 1  0 x2 – 1  0 Một HS lên bảng làm, các HS khác làm vào vở.

Rút gọn biểu thức , kết quả chỉ còn là một số ta nói biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến. Một HS khác lên bảng làm.

HS nhận xét và sữa chữa

HS đọc đề bài.

Một HS lên bảng làm câu a.

Trước hết rút gọn biểu thức - Cho biểu thức bằng 0, rồi tìm x - So sánh giá trị tìm đựơc của x với điều kiện của biến rồi kết luận.

2

2 2

2

2

2

2

9 1 : x(x 3)(x 3) x 3

x 3 x x(x 3) 3(x 3)

9 x(x 3) 3(x 3) x : x(x 3)(x 3) 3x(x 3)

9 x 3x 3x 9 x : x(x 3)(x 3) 3x(x 3)

9 x 3x 3x(x 3) . x(x 3)(x 3) 3x 9 x

3(9 x 3x) (x 3)(3x 9 x )

3(

                    

       

       

       

  

  

2

2 9 x 3x) 3 3 x (x 3)(9 x 3x)         Bằng vế phải. Vậy đẳng thức đã được chứng minh.

Bài 2. Tìm điều kiện của biến để biểu thức được xác định và chứng minh rằng với điều kiện đó, biểu thức không phụ thuộc vào biến

3

2 2 2 1 x x x 1 . x 1 x 1 x 2x 1 x 1               Giải Điều kiện của biến là : x  1. Rút gọn biểu thức :

3

2 2 2

2

2 2

1 x x x 1 . x 1 x 1 x 2x 1 x 1

1 x(x 1) x(x 1) (x 1) . x 1 x 1 (x 1) (x 1)

             

         

2

2 2 1 x(x 1)(x 1) x 1 . x 1 x 1 (x 1) (x 1) 1 x 1 x 1 x 1 x 1 x 1

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.