Giáo án Đại số 8 tiết 49 Phương trình chứa ẩn ở mẫu thức (tiết 2)

Giáo án Đại số 8 tiết 49 Phương trình chứa ẩn ở mẫu thức (tiết 2)

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

 Giáo án Đại Số 8 Trường THCS Mỹ Quang

Giáo viên : Phan Thị Thanh Thủy

Tuaàn 24 Ngaøy soaïn : 23/01/2010 Ngaøy dạy: :1/02/2010 Tieát : 48

PHÖÔNG TRÌNH CHÖÙA AÅN ÔÛ MAÃU THÖÙC (Ti (Tiết ết 2) 2)

I. MỤC TIÊU :

Kiến thức : Củng cố HS kĩ năng tìm điều kiện xác định của phương trình, kĩ năng giải phương trình chứa ẩ ở mẫu.

Kĩ năng : Nâng cao kĩ năng : Tìm điều kiện để giá trị của phân thức được xác định, biến đổi phương trình và đối chiếu với ĐKXĐ của phương trình để nhận nghiệm.

Thái độ : Cẩn thận, chính xác. II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH :

Chuẩn bị của GV : Bảng phụ ghi bài tập, bút dạ. Chuẩn bị của HS : Bảng nhóm, bút dạ. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : 1) Tổ chức lớp : 1’ 2) Kiểm tra bài cũ : 8’

ĐT Câu hỏi Đáp án Điểm Kh Chöõa baøi 27b tr22 SGK

(1)

2 x 6 3 x x 2  

ĐKXĐ : x  0

   

   

     

2 2

2 2

2 2

2(x 6) 2x 3x (1) 2x 2x 2x 12 2x 3x

2x 2x 3x 12 3x 12 (thoả mản ĐKXĐ) x 4  Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {4}

2

3

3

2

Kh - Nêu các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu. - Chữa bài 28a tr22 SGK

(2) 2x 1 1 1 x 1 x 1  

các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu. ĐKXĐ : x  1

          2x 1 x 1 1 (2) 3x 2 1 x 1 x 1  x = 1 (không thoả mản ĐKXĐ) Vậy phương trình vô nghiệm. Tập nghiệm S = 

2

2

3

3

3.Bài mới :

Giới thiệu bài :Các em đã biết cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu. Hôm nay các em tiếp tục rèn luyện thêm kĩ năng giải dạng phương trình này.

Tiến trình bài dạy :

TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

20’ Hoạt động 1:Áp dụng Chúng ta đã giải một số phương trình chứa ẩn ở mẫu đơn giản, sau đây chúng ta sẻ xét một số phương trình phức tạp hơn. Đưa ví dụ 3 tr21 SGK lên

4/ Áp dụng .

Ví dụ 3. Giải phương trình

ThuVienDeThi.com

 Giáo án Đại Số 8 Trường THCS Mỹ Quang

Giáo viên : Phan Thị Thanh Thủy

bảng.

- Hãy tìm điều kiện xác định của phương trình .

- Qui đồng mẫu hai vế rồi khử mẫu

- Giải phương trình nhận được.

- Đối chiếu với ĐKXĐ, nhận nghiệm của phương trình. GV : Lưu ý : - Phương trình sau khi qui đồng mẫu hai vế đến khi khử mẫu có thể được phương trình mới không tương đương với phương trình đã cho nên dùng kí hiệu “” - Các giá trị tìm được của ẩn thoả mản ĐKXĐ của phương trình là nghiệm của phương trình. Giá trị nào không thoả mản ĐKXĐ là nghiệm ngoại lai, phải loại. GV yêu cầu HS làm ? 3 SGK Giải các phương trình

a) x x 4 x 1 x 1   

b) 3 2x 1 x x 2 x 2    GV gọi hai HS lên bảng làm.

HS1 tìm điều kiện xác định của phương trình.

HS2 thực hiện qui đồng mẫu hai vế rồi khử mẫu và giải phương trình nhận được, kết luận nghiệm.

Hai HS lên bảng làm, HS cả lớp làm vào vở.

(1) x x 2x 2(x 3) 2x 2 (x 1)(x 3)  

ĐKXĐ : x  3 và x  1

2 2

2

2

x x 2x 2(x 3) 2(x 1) (x 1)(x 3) x(x 1) x(x 3) 4x 2(x 1)(x 3) 2(x 1)(x 3)

x x x 3x 4x

2x 2x 4x 0

2x 6x 0 2x(x 3) 0

 

  





   2x = 0 hoặc x – 3 = 0

x = 0 hoặc x = 3  x = 0 thoả mản ĐKXĐ x = 3 không thoả mản ĐKXĐ Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {0}

? 3 Giải các phương trình

a) x x 4 x 1 x 1    ĐKXĐ : x   1

x(x 1) (x 4)(x 1) (x 1)(x 1) (x 1)(x 1)   

2 2

2 2

x(x 1) (x 1)(x 4)

x x x 4x x 4

x x x 4x x 4 2x 4





 

(thoả mản ĐKXĐ) x 2  Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {2}

b) 3 2x 1 x x 2 x 2    ĐKXĐ : x  2

     3 2x 1 x(x 2) x 2 x 2

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.