Giáo án Đại số 8 tiết 60 Luyện tập
QR

Giáo án Đại số 8 tiết 60 Luyện tập

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

 Giáo án Đại Số 8 Trường THCS Mỹ Quang

Giáo viên : Phan Thị Thanh Thủy

Tuần : 29 Ngày soạn :8/03/2010 Ngày day:15/03/2010

Tiết : 59 LUYỆN TẬP

I. MỤC TIÊU :

Kiến thức : Củng cố các tính chất liện hệ giữa thứ tự và phép cộng, liện hệ giữa thứ tự và phép nhân, tính chất bắc cầu cuả thứ tự. Kĩ năng : Vận dụng, phối hợp các tính chất của thứ tự để giải bài tập về bất đẳng thức. Thái độ : Rèn tính cẩn thận, Chính xác, suy luận của HS II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH :

Chuẩn bị của GV : Bảng phụ, ba tính chất của bất đẳng thức đã học. Chuẩn bị của HS : Ôn các tính chất cuả bất đẳng thức đã học. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : 1) Tổ chức lớp : 1’ 2) Kiểm tra bài cũ : 7’

ĐT Câu hỏi Đáp án Điểm Kh - Điền dấu (<;>;=) vào chỗ trống (…) cho thích hợp. Cho a < b a)Nếu c là một số thực bất kì thì a + c …… b + c b) Nếu c > 0 thì ac …… bc c) Nếu c < 0 thì ac …… bc d) Nếu c = 0 thì ac …… bc Chữa bài 6 tr39 SGK

-Điền đúng

Ta có : a < b a) Nhân 2 vào hai vế của bất đẳng thức a < b ta được 2a < 2b b) Cộng a vào hai vế của bất đẳng thức a < b ta được a + a < b + a hay 2a < a + b c) Nhân 1 vào hai vế của bất đẳng thức a < b ta được a > b

4

6

3)Bài mới : * Giới thiệu bài : (Đặc vấn đề) : Để củng cố các tính chất của thứ tự cũng như vận dụng các tính chất đó vào giải bài tập, hôm nay chúng ta tổ chức tiết luyện tập. * Tiến trình bài dạy :

TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

5’

9’

Hoạt động 1:Luyện tập GV đưa bài 9 tr40 SGK lên bảng phụ. Cho ABC, các khẳng định nào sau đây đúng hay sai ?

a) A A A 0 A B C 180 

b) A A 0 A B 180 

c) A A 0 B C 180 

d) A A 0 A B 180  Đưa bài 12 tr40 SGK lên bảng. Chứng minh : a) 4.(2) + 14 < 4.(1) + 14

b) (3).2 + 5 < (3)(5) + 5 GV lần lược yêu cầu HS chứng minh. Khi HS chứng minh cần yêu cầu HS nói rõ đã vận dụng tính chất nào. Nếu HS Chứng minh các bất đẳng

HS trả lời miệng và giải thích.

a) Sai vì tổng ba góc của một tam giác bằng 1800

b) Đúng

c) Đúng vì A A 0 B C 180 

d) Sai vì A A 0 A B 180 

Một HS trả lời. HS cả lớp nhận xét.

Bài 12 tr40 SGK Chứng minh : a) 4.(2) + 14 < 4.(1) + 14 Ta có : 2 < 1 Suy ra 4.(2) < 4.(1) (nhân hai vế với 4) Suy ra 4.(2) + 14 < 4.(1) + 14 (Cộng 14 vào hai vế của bất đẳng thức)

ThuVienDeThi.com

 Giáo án Đại Số 8 Trường THCS Mỹ Quang

Giáo viên : Phan Thị Thanh Thủy

11’

10’

thức bằng cách áp dụng tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân, phép cộng thì giới thiệu cho HS cách so sánh giá trị hai vế.

GV đưa bài 13 tr40 SGK lên bảng. So sánh a và b nếu : a) a + 5 < b + 5

b) 3a > 3b

c) 5a – 6  5b – 6 GV yêu cầu HS lần lược trả lời. GV cho HS nhận xét và sữa chữa. GV chốt lại các bước so sánh hai số a và b qua các bài tập trên.

GV cho HS hoạt động nhóm bài 40 tr40 SGK Cho a < b, hãy so sánh a) 2a + 1 với 2b + 1

b) 2a + 1 với 2b + 3 GV sau vài phút gọi HS đại diện của hai nhóm lên bảng trình bày rồi yêu cầu HS các nhóm khác nhận xét.

HS trả lời từng câu a) Cộng 5 vào hai vế của bất đẳng thức ta đựơc a + 5 + (5)< b + 5 + (5) Hay a < b b) Chia hai vế cho 3

Ta được 3a 3b 3 3   Hay a < b

Cộng 6 vào hai vế ta có 5a  5b Chia hai vế cho 5 > 0 ta có a b 

HS thảo luận nhóm. Nữa lớp làm câu a Nữa lớp làm câu b

Đại diện hai nhóm lên bảng trình bày. HS cả lớp nhận xét.

Một HS lên bảng điền và giải thích. a) a2  0

b) a2  0

c) a2 + 1 > 0

b) (3).2 + 5 < (3)(5) + 5 Có 2 > 5 Suy ra (3).2 < (3)(5) (nhân hai vế với 3) Suy ra (3).2 + 5 < (3)(5) + 5 (cộng 5 vào hai vế của bất đẳng thức) Bài 13 tr40 SGK So sánh a và b nếu : a) a + 5 < b + 5 Có a + 5 < b + 5 Cộng 5 vào hai vế của bất đẳng thức ta đựơc : a + 5 + (5)< b + 5 + (5) Hay a < b

b) 3a > 3b Có 3a > 3b Chia hai vế cho 3

Ta được 3a 3b 3 3   Hay a < b

c) 5a – 6  5b – 6 Có 5a – 6  5b – 6 Cộng 6 vào hai vế ta có 5a – 6 + 6  5b – 6 + 6 5a  5b Chia hai vế cho 5 > 0 ta có

5a 5b 5 5 a b

 Bài 40 tr40 SGK Cho a < b, hãy so sánh a) 2a + 1 với 2b + 1 Có a < b Nhân hai vế với 2 >0 Ta có 2a < 2b Cộng vào hai vế Ta có 2a + 1 < 2b + 1

b) …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.