Giáo án Đại số 8 tiết 65 đến 71
QR

Giáo án Đại số 8 tiết 65 đến 71

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

 Giáo án Đại Số 8 Trường THCS Mỹ Quang

Tuaàn :32 Ngaøy soaïn :22/03/2010 Ngày dạy:29/03/2010

Tieát : 65 §5 PHệễNG TRÌNH CHệÙA DAÁU GIAÙ TRÒ TUYEÄT ẹOÁI(tt)

I/ Mục tiêu. 1. Kiến thức:- Giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối. 2. Kĩ năng: - Giải bài tập & Trình bày lời giải. 3. Tư tưởng: - Rèn tính kiên trì và linh hoạt trong giải toán. II/ Đồ dùng dạy học: Phiếu học tập của HS. IV/ Tiến trình bài dạy. 1. ổn định tổ chức lớp.(1’) 2. Kiểm tra bài cũ. 3. Nội dung bài mới. TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS. Noọi dung

10p

15p

Hoaùt ủoọng 1 GV nêu phương pháp giải

1. Phương trình dạng: (*) ( ) ( ) A x B x 

a) (1): (*) trở ( ) 0 A x  thành? b) (3): (*) trở ( ) 0 A x  thành?

c) Kết luận: Nghiệm của (*) là ? 2. Phương trình dạng: (**) ( ) ( ) A x B x 

(**) ( ) ( ) ( ) ( ) A x B x A x B x     

3. Phương trình chứa nhiều dấu giá trị tuyệt đối: Ta xét dấu trong từng khoảng để khử dấu giá trị tuyệt đối.

+ HS dựa vào phương pháp giải và giải mẫu một vài ý của GV. Từ đó HS có hướng giải tốt.

+ GV luôn hướng cho HS dựa vào định nghĩa giá trị tuyệt đối để rút gọn:

+ GV nêu phương pháp giải

(1): (*) trở thành: ( ) 0 A x 

(2). Giải (2) và chọn ( ) ( ) A x B x  nghiệm thoả (1) ta đươc nghiệm của (*).

b) (3): (*) trở thành: ( ) 0 A x 

(4). Giải (4) và chọn ( ) ( ) A x B x   nghiệm thoả (3) ta được nghiệm của (*).

c) Kết luận: Nghiệm của (*) là tất cả các nghiệm vừa tìm được trong các trường hợp trên.

2. Phương trình dạng: ( ) ( ) A x B x 

(**)

(**) ( ) ( ) ( ) ( ) A x B x A x B x     

+ HS dựa vào phương pháp giải và giải mẫu một vài ý của GV. Từ đó HS có hướng giải tốt.

+ GV luôn hướng cho HS dựa vào định nghĩa giá trị tuyệt đối để rút gọn:

 nếu . x x  0 x 

 nếu . x x  0 x  Bài 35. SGK/ Tr 51. Bỏ dấu giá trị tuyệt ThuVienDeThi.com

 Giáo án Đại Số 8 Trường THCS Mỹ Quang

17p

nếu . x x  0 x 

nếu . x x  0 x 

Giải phương trình không có dấu giá trị tuyệt đối. Chọn nghiệm thích hợp đang xét. Tính chất: 2 2 0; ; x x x x x    

+ GV yêu cầu HS thảo luận nhóm ý a) Sau đó đại diện 2 HS lên bảng trình bày.

+ Nếu có đủ thời gian GV chữa hết các ý còn lại cho HS

+ HS chú ý và lĩnh hội phương pháp giải.

 Giải phương trình không có dấu giá trị tuyệt đối.  Chọn nghiệm thích hợp đang xét.  Tính chất: 2 2 0; ; x x x x x    

+ GV yêu cầu HS thảo luận nhóm ý a) Sau đó đại diện 2 HS lên bảng trình bày.

+ HS khác nhận xét.

đối và rút gọn các biểu thức:

Giải a) Với ta có 0 x  3 2 5 8 2 A x x x      Với ta có 0 x  3 2 5 2 2 A x x x     

b) Với ta có 0 x  4 2 12 6 12 B x x x      Với ta có 0 x  4 2 12 2 12 B x x x     

c) Với ta có 5 x  4 2 12 8 C x x x     

d) Với ta có 5 x  3 2 5 4 7 D x x x       Với ta có 5 x  3 2 5 2 3 D x x x      

Bài 36. SGK/ Tr 51. Giải các phương trình Giải a) Với ta có 0 x  2 6 2 6 x x x x     

(loại). 6 x   Với ta có 0 x  2 6 2 6 x x x x     

(loại). 2 x   Vậy . S 

b) Với ta có 0 x  3 8 3 8 x x x x      

(loại). 4 x   Với ta có 0 x  3 8 3 8 x x x x      

(loại). 2 x   Vậy . S 

c) Với ta có 0 x  4 2 12 4 2 12 x x x x     

(nhận). 6 x   Với ta có 0 x  4 2 12 4 2 12 x x x x     

2 x   (nhận). Vậy .   2;6 S  ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.