Giáo án Đại số 7 cả năm - Trường THCS Tân Tiến
QR

Giáo án Đại số 7 cả năm - Trường THCS Tân Tiến

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

GIÁO ÁN : ĐẠI SỐ 7 NĂM HỌC : 2015-2016

LÊ THỊ THANH VÂN TRƯỜNG : THCS TÂN TIẾN 1

Ngày soạn: 15/08/2015 Ngày giảng: 25/8 TUẦN 1:

CHƯƠNG I : SỐ HỮU TỈ - SỐ THỰC

Tiết 1: TẬP Q CÁC SỐ HỮU TỈ

A. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số: N  Z  Q. 2. Kĩ năng: Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số. 3. Thái độ: Nghiêm túc say mê học tập B. CHUẨN BỊ: 1. Giáo viên : bảng phụ, thước chia khoảng.

2. Học sinh : thước chia khoảng. C. TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG 1. Ổn định lớp (2ph) : 2. Kiểm tra bài cũ:(4ph)

a) 4 ... ...

1 2

1 5,0      b) ... 38 7 ... 7 19 7 5 2    

3. Bài mới: (30 ph)

HĐ của GV HĐ của HS *HĐ 1: Tìm hiểu về số hữu tủ GV: Các phân số bằng nhau là các cách viết khác nhau của cùng một số, số đó là số hữu tỉ

? Các số 3; -0,5; 0; 2 7

5 có là hữu tỉ

không. ? số hữu tỉ viết dạng TQ như thế nào . - Cho học sinh làm ?1; ? 2. ? Quan hệ N, Z, Q như thế nào . - Cho học sinh làm BT1(7) *HĐ 2: Biểu diễn số hữu tỉ - y/c làm ?3 GV: Tương tự số nguyên ta cũng biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số (GV nêu các bước) -các bước trên bảng phụ

*Nhấn mạnh phải đưa phân số về mẫu số dương.

1. Số hữu tỉ : VD:

a) Các số 3; -0,5; 0; 2 7

5 là các số hữu tỉ .

b) Số hữu tỉ được viết dưới dạng b

a (a,b 0 ;   b Z )

c) Kí hiệu tập hợp số hữu tỉ là Q.

2. Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:

* VD: Biểu diễn 4 5 trên trục số

0 1 2 5/4

B1: Chia đoạn thẳng đv ra 4, lấy 1 đoạn làm đv

mới, nó bằng 4

1 đv cũ

B2: Số 4

5 nằm ở bên phải 0, cách 0 là 5 đv mới.

VD2:Biểu diễn 3 2  trên trục số.

Ta có: 3

2 3 2   

0 -2/3 -1

ThuVienDeThi.com

GIÁO ÁN : ĐẠI SỐ 7 NĂM HỌC : 2015-2016

LÊ THỊ THANH VÂN TRƯỜNG : THCS TÂN TIẾN 2

- y/c HS biểu diễn 3 2  trên trục số.

4. Củng cố: ( 6 ph) - Dạng phân số - Cách biểu diễn 5. Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà:(3 ph) - Làm BT; 1; 2; 3; 4; 8 (tr8-SBT)

………………………………………………………………………………………………………… Ngày soạn: 15/08/2015 Ngày giảng:28/8/2015 Tiết 2: TẬP Q CÁC SỐ HỮU TỈ ( Tiếp)

A. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số: N  Z  Q. 2. Kĩ năng: Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh số hữu tỉ. 3. Thái độ: Nghiêm túc say mê học tập B. CHUẨN BỊ: 1. Giáo viên : bảng phụ, thước chia khoảng.

2. Học sinh : thước chi khoảng. C. TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG 1. Ổn định lớp (2ph) : 2. Kiểm tra bài cũ:(4ph)

Tìm các tử mẫu của các phân số còn thiếu:(4học sinh )

a) ... 15 3 ... 2 ... ...

3 3     b) 10

... ...

0 1 0 0   

3. Bài mới: (30 ph)

HĐ của Thầy và trò Nội dung chính *HĐ 3: So sánh phân số -Y/c làm ?4

? Cách so sánh 2 số hữu tỉ.

-VD cho học sinh đọc SGK ? Thế nào là số hữu tỉ âm, dương.

3. So sánh hai số hữu tỉ:

?4

So sánh hai phân số và 2 3  4

5 

Ta có : 2

3  2 3  10 15 

4

5  

12 15 

Vì -10 > -12 nên : > 10 12  12 15 

ThuVienDeThi.com

GIÁO ÁN : ĐẠI SỐ 7 NĂM HỌC : 2015-2016

LÊ THỊ THANH VÂN TRƯỜNG : THCS TÂN TIẾN 3

- GV nêu nhạn xét.

- Hướng dẫn HS làm ví dụ SGK .

- Gọi HS đọc kết luận : SGK

- Y/c học sinh làm ?5 - Nhận xét kết quả.

hay > 2 3  4

5  + Nhận xét : Với hai số hữu tỉ x, y ta luôn có ; hoặc x= y hoặc x < y hoặc x > y

a) VD: So sánh :

-0,6 và 2 1  giải (SGK) b) Cách so sánh: Viết các số hữu tỉ về cùng mẫu dương + Kết luận : SGK ?5

Các số hữu tỉ dương là : ; 2 3

3 5  

Các số hữu tỉ âm là : ; ; - 4 3 7  1

3  Số O không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm .

4. Củng cố: ( 6 ph) - Dạng phân số - Cách biểu diễn - Cách so sánh - Y/c học sinh làm BT2(7), HS tự làm, a) hướng dẫn rút gọn phân số . - Y/c học sinh làm BT3(7): + Đưa về mẫu dương

+ Quy đồng 5. Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà:(3 ph) - Làm BT; 1; 2; 3; 4; 8 (tr8-SBT)

- HD : BT8: a) 0 5

1   và 5

1 1000

1 0 1000

1    

d) 31

18 313131

181818   

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.