Giáo án Hình 7 tiết 33 đến 58 - THCS Hàn Thuyên
QR

Giáo án Hình 7 tiết 33 đến 58 - THCS Hàn Thuyên

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Giáo án Hình 7 - THCS Hàn Thuyên - Lương Tài

Đặng Thị Tú - 1 -

GIÁO ÁN HÌNH HỌC 7 – HỌC KÌ II

Ngày soạn: 30/12/2011 Ngày dạy: 4/1/2011

Tiết 33: LUYỆN TẬP A: Mục tiêu - Kiến thức: Học sinh được ôn lại các trường hợp bằng nhau của tam giác. Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau đó vào làm bài tập - Kĩ năng: Rèn kĩ năng trình bày, vẽ hình cho học sinh - Thái độ: Giáo giục tính cẩn thận, chính xác cho học sinh B: Trọng tâm Rèn suy luận hợp lí C: Chuẩn bị GV: Thước thẳng, đo góc, com pa HS : Chuẩn bị bài, đồ dùng đầy đủ D: Hoạt động dạy học

1: Kiểm tra(5’) Nêu các trường hợp bằng nhau của tam giác và hệ quả của nó? Vẽ hình thể hiện sự bằng nhau đó?

2: Giới thiệu bài(2’) Tiếp tục sử dụng các trường hợp bằng nhau đó vào làm một số dạng bài tập có liên quan

3: Bài mới

Tg Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

11’

. Lên bảng vẽ AxOy . Lấy tiếp các điểm A,B,C,D thoả mãn điều kiện bài toán . Viết GT,KL của bài

. Làm thế nào chứng minh đợc AD = BC

. OAD và OCB đã   có các điều kiện nào bằng nhau

EAB và ECD đã có   những điều kiện nào bằng nhau? . Hãy tìm những điều kiện bằng nhau của hai

GT: # 1800; A,B AxOy  Ox, C,D Oy; OA = OC;  OB = OD KL: a, AD = BC b, EAB= ECD   c, OE là tia phân giác của AxOy AD = BC  OAD = OCB    OA =OC OD = OB chung AO

. Hiện tại cha có cạch nào bằng nhau

Bài 43

O

A

B

C D

E

x

y

1 2

1 2

1 2

a, Xét OAD và OCB   có: OA = OC ( GT) chung AO OD = OB ( GT)

OAD = OCB (cgc)   Nên AD = BC ( 2 cạch tơng ứng)

b, Vì AB = OB – OA CD = OD – OC Mà OA = OC; OB = OD Nên AB = CD

ThuVienDeThi.com

Giáo án Hình 7 - THCS Hàn Thuyên - Lương Tài

Đặng Thị Tú - 2 -

tam giác đó

. Làm thế nào chứng minh được OE là tia phân giác của AxOy

. Đứng tại chỗ trả lời

OE là tia phân giác của

AxOy  A A 1 2 O O 

 OAE = OCE    OA = OC AE = CE OE chung

Mặt khác OAD = OCB (chứng   minh trên) Nên ; ( 2 góc tơng A A 1 1 A C  A A B D  ứng)

Mà

A A

A A

0 1 2

0 1 2

180

180

A A

C C

 

 

A A 2 2 A C  Xét EAB và ECD có   ( cmt) A A 2 2 A C  AB = CD ( cmt) ( cmt) A A B D  EAB= ECD ( gcg)   c, Xét OAE và OCE có : OE   chung OA = OC ( GT) EA = EC ( vì EAB= ECD )   OE chung

OAE = OCE(ccc)   Nên ( hai góc tơng ứng) hay A A 1 2 O O 

OE là tia phân giác của AxOy 10’ -Yêu làm BT: Cho tam giác ABC có B = Ĉ . Tia phân giác góc B cắt AC ở D, tia phân giác góc C cắt AB ở E. So sánh độ dài BD và CE. -Hướng dẫn vẽ hình: +Vẽ cạnh BC. +Vẽ góc B < 90o +Vẽ góc C = góc B, hai cạnh còn lại cắt nhau tại A. -Yêu cầu cả lớp vẽ hình và ghi GT, KL vào vở BT. -Hỏi: +Em có dự đoán gì về độ dài của BD và CE ? +Cần phải chỉ ra tam giác nào bằng nhau ?

-1 HS đọc to đề bài trên bảng phụ. -Lắng nghe hướng dẫn. -Cả lớp vẽ hình và ghi GT, KL. 1 HS lên bảng thực hiện vẽ theo hướng dẫn ghi GT, KL.  ABC: góc B = góc C BD phân giác góc B GT CE phân giác góc C (D  AC; E  AB) KL So sánh BD và CE

-Cần chứng minh -HS chứng minh BEC = CDB -Một HS lên bảng chứng

3.BT 3: A

E D

1 1 B C Giải: Xét BEC và CDB có: AB = AD (gt) Â chung gócB = góc C (gt) B1 = C1 (B1=B/2=C/2=C1) Cạnh BC chung  BEC = CDB (c.g.c) CE=BD(cạnh tương ứng)

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.