Giáo án Hình học 7 - Tuần 10 - Trường THCS Mỹ Quang

Giáo án Hình học 7 - Tuần 10 - Trường THCS Mỹ Quang

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Hình học 7

Ngày Tuần 10 Tiết 19:

§2. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU I.MỤC TIÊU: 1.Kiến thức : Hiểu khái niệm hai tam giác bằng nhau, biết viết ký hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác theo quy ước viết tên các đỉnh tương ứng theo cùng một thứ tự 2.Kỹ năng : Biết sử dụng định nghĩa để suy ra các đoạn thẳng bằng nhau và các góc bằng nhau 3.Thái độ : Giáo dục HS tính cẩn thận , chính xác và lập luận chặt chẽ II .CHUẨN BỊ : 1.Chuẩn bị của giáo viên:

+ Đồ dùng dạy học,phiếu học tập:Thước thẳng, compa,phấn màu và bảng phụ có ghi các bài tập Bảng phụ ghi bài tập trắc nghiệm.

+ Phương án tổ chức lớp học : Hoạt động cá nhân và nhóm. 2.Chuẩn bị của học sinh:

+Ôn tập các kiến thức: Tổng ba góc của tam giác, góc ngoài của tam giác, tam giác vuông + Dụng cụ: Thước thẳng , compa , thước đo độ III .TIẾN TRÌNH DẠY HOC :

1.Ổn định tình hình lớp:(1’)

+ Điểm danh học sinh trong lớp + Chuẩn bị kiểm tra bài cũ:Treo bảng phụ ghi đề kiểm tra 2. Kiểm tra bài cũ :(6’)

Câu hỏi kiểm tra Dự kiến phương án trả lời của học sinh Điểm

A

B C C' B'

A'

Dùng thước có chia khoảng và thước đo góc để kiểm tra ABC và A’B’C’ có A A AB = A’B’,BC= B’C’, AC = A’C’, = , = , = AA A ' A AB A ' B AC A ' C

-Đo và ghi kết quả. AB = A’B’, AC =A’C’, BC= B’C’

A A A A A A '; '; ' A A B B C C   

5

5

- Gọi HS nhận xét đánh giá - GV nhận xét ,sửa sai ,đánh giá, ghi điểm. 3. Giảng bài mới :

a) Giới thiệu bài : (1’) Hai tam giác ABC và A’B’C’ gọi là hai tam giác bằng nhau. Để hiểu thêm vấn đề này chúng ta tìm hiểu nội dung của bài học hôm nay b)Tiến trình bài dạy Tg HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG 12’ Hoạt động 1 : Định nghĩa -Xét và có ABC  ' ' ' C B A  những yếu tố bằng nhau nào ?

-Vậy và được ABC  ' ' ' C B A  gọi là bằng nhau khi nào ?

-Giới thiệu các đỉnh tương ứng, các cạnh tương ứng, góc tương ứng của hai tam giác bằng nhau và ABC  ' ' ' C B A  -Yêu cầu học sinh nhắc lại các

-HS.TB nhắc lại các yếu tố bằng nhau của hai tam giác (phần kiểm tra bài cũ) - Khi hai tam giác có các cạnh bằng nhau, các góc bằng nhau

-Chú ý , theo dõi, nghe giảng và ghi bài

-Một vài học sinh đứng tại chỗ

1. Định nghĩa

a. và có: ABC  ' ' ' C B A 

' '

' '

' '

C B BC

C A AC

B A AB

  A A

A A

A A

'

'

'

A A

C C

B B

ThuVienDeThi.com

Hình học 7

đỉnh, cạnh, góc tương ứng -Vậy hai tam giác bằng nhau là hai tam giác như thế nào ? - Nhận xét , kết luận.

-Hai tam giác bằng nhau kí hiệu thế nào ?

nhắc lại -Vài HS phát biểu định nghĩa 2 tam giác bằng nhau

và là 2 tam  ABC  ' ' ' C B A  giác bằng nhau b. Các đỉnh tương ứng: A và A’ , C và C’, B và B’ c.Các góc tương ứng:

và ; và ; và Aˆ 'ˆA Bˆ 'ˆB Cˆ 'ˆC d. Các cạnh tương ứng: AB và A’B’ , AC và A’C’ BC và B’C’ Vậy : Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau 13’ Hoạt động 2: Kí hiệu -Yêu cầu HS đọc mục ký hiệu SGK trang 110 -Nhấn mạnh: Người ta qui ước sự bằng nhau của hai tam giác , các chữ cái chỉ tên các đỉnh tương ứng được viết theo cùng thứ tự - Treo bảng phụ nêu đề bài ?2

a) ABC và MNP bằng nhau? A A b) Tìm đỉnh tương ứng với đỉnh A , góc tương ứng với góc N, cạnh tương ứng với cạnh AC c) Điền vào chỗ trống ABC=.... A AC= ... , =.... AB - Gọi HS lần lượt trả lời câu a,b - Gọi HS lên bảng điền vào chỗ trống -Nhận xét và chỉ cho HS cách ghi đúng các góc và các cạnh tương ứng trong hai tam giác bằng nhau. -Treo bảng phụ ghi ?3 Yêu cầu HS thảo luận nhóm làm bài trong 4 phút Cho ABC = DEF. Tìm số đo góc D và độ dài BC.

- Gọi đại diện vài nhóm treo bảng nhóm và trình bày - Nhận xét góp ý bài làm của

Đọc SGK

-Đọc đề bài , suy nghĩ, tìm tòi

-HS.TBY trả lời câu a, b a) ABC = MNP b) M tương ứng với A -HS.TB lên bảng điền c) ACB = MPN, AC = MP

, =  B

-Đọc đề bài , thảo luận nhóm trong 4 phút trình bày bài làm trên bảng nhóm

- Đại diện nhóm treo bảng nhóm và trình bày

2. Kí hiệu :

+ABC và A’B’C’ bằng nhau ký hiệu là : ABC = A’B’C’ A A + Từ định nghĩa và ký hiệu ta có : ' ' ' ABC A B C   

A A A A A A ' ', ' ', ' …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.