Giáo án Đại số 7 - Tuần 17
QR

Giáo án Đại số 7 - Tuần 17

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Đại số 7

Ngày Tuần : 17- Tiết: 36

ÔN TẬP CHƯƠNG I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - Hệ thống hóa các kiến thức của chương về hai đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch (định nghĩa, tính chất) .Ôn tập các kiến thức về hàm số, đồ thị hàm số. 2. Kĩ năng: - Rèn kỹ năng giải toán về đại lượng tỉ lệ thuận,tỉ lệ nghịch

- Rèn kĩ năng xác định toạ độ của một điểm cho trước, xác định vị trí của một điểm theo toạ độ cho trước, vẽ đồ thị hàm số y = ax (a 0)  3. Thái độ: Thấy rõ ý nghĩa thực tế của toán học với đời sống II .CHUẨN BỊ : 1. Chuẩn bị của giáo viên

+ Đồ dùng dạy học : Bảng phụ vẽ bản đồ tư duy ôn tập chương; bảng phụ ghi bài 49; 51 SGK, bài 1. + Phương án tổ chức lớp học, nhóm học: Hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm 2.Chuẩn bị của học sinh: + Nội dung kiến thức học sinh ôn tập ,chuẩn bị trước ở nhà:Soạn các câu hỏi ôn tập chươngII + Dụng cụ học tập: Thước thẳng có chia khoảng,máy tính bỏ túi III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : 1. Ổn định tình hình lớp :(1’)

+ Điểm danh học sinh trong lớp + Chuẩn bị kiểm tra bài cũ 2.Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra trong quá trình ôn tập 3. Giảng bài mới

a. Giới thiệu bài (1’): Hệ thống hóa các kiến thức của chương về hai đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch(định nghĩa, tính chất) và các kiến thức về hàm số, đồ thị hàm số.

b)Tiến trình bài dạy : Tg HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG 12’ HĐ1:kiến thức cơ bản cần nhớ -Yêu cầu HS thảo luận nhóm 5 phút vẽ bản đồ tư duy với chủ đề “Hàm số đồ thị” -Gọi đại diện một nhóm treo bảng phụ lên bảng và thuyết minh bảng đồ tư duy -Gọi đại diện nhóm khác nhận xét, góp ý -Nhận xét, đánh giá và treo bảng đồ tư duy đã chuẩn bị cho HS tham khảo -Từ bản đồ tư duy củng cố kiến thức .Hệ thống các dạng bài tập vận dụng từng đơn vị kiến thức bằng bản đồ tư duy (có phụ lục kèm theo) -Vận dụng các đơn vị kiến thức trên ta giải một số bài tập liên quan.

-Thảo luân nhóm vẽ bản đồ tư duy

-Đại diện một nhóm treo bảng phụ lên bảng và thuyết minh bảng đồ tư duy -Đại diện vài nhóm khác nhận xét, góp ý

-Chú ý , theo dõi, ghi chép

1:Kiến thức cơ bản cần nhớ ( Tóm tắc các kiến thức cần nhớ sgk/76)

19’ HĐ2:Đại lượng tỉ lệ thuân, nghich Bài 1: -Yêu cầu làm bài toán: Chia số 156 thành 3 phần : a) Tỉ lệ thuận với 3; 4; 6. b) Tỉ lệ nghịch với 3; 4; 6. Nhấn mạnh: phải chuyển việc

-Chia thành3 phần tỉ lệ nghịch với 3; 4; 6 là ta phải

Bài 1: a) Chia số 156 thành 3 phần tỉ lệ thuận với 3; 4; 6 Gọi 3 số lần lượt là a, b, c

ThuVienDeThi.com

Đại số 7

chia tỉ lệ nghịch với các số đã cho thành chia tỉ lệ thuận với các nghịch đảo của các số đó.

Bài 2 (Bài 40 SGK)

-Yêu cầu tóm tắt đề bài -Có nhận xét gì về lượng nước biển và lượng muối? -Vận dụng kiến thức nào để giải? - Chú ý phải đổi cùng đơn vị.

-Gọi HS lên bảng trình bày lời giải -Gọi HS nhận xét, góp ý Bài 3: (Bài 49 SGK) -Treo bảng phụ ghi đề bài -Thể tích và khối lượng riêng là hai đại lượng như thế nào? (hsk)

-Vận dụng kiến thức nào để giải?

-Gọi HS lên bảng trình bày -Nhấn mạnh cần xác định các đại lượng trong bài toán quan hệ tỉ lệ thuận hay tỉ lệ nghịch. -Chốt lại: định nghĩa, tính chất hai đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch.

chia số 156 thành 3 phần tỉ lệ

thuËn víi ; ; 3 1

4 1

6 1

- Đäc và tóm tắt đề bài. -HS.TB Số kg nước biển và số kg muối là hai đại lượng tỉ lệ thuận. -HS.TBK:Tính chất hai đại

lượng tỉ lệ thuận. 1 1

2 2

x y x y 

- HS.TB lên bảng trình bày lời giải -Vài HS nhận xét, góp ý -Đọc và tóm tắt đề bài -Vì m =V.D mà m là hằng số (khối lượng bằng nhau) nên thể tích và khối lượng riêng là hai đại lượng tỉ lệ nghịch -HS.Khá vận dụng tính chất 2 đại lượng tỉ lệ nghịch.

1

2

2

1

y

y

x

x

- HS.TB lên bảng trình bày lời giải -Chú ý , theo dõi , ghi nhớ nội dung chốt lại.

Cã = = = 3 a

4 b

6 c

6 4 3  

  c b a

= = 12 13 156

 a = 3.12 = 36 ; b = 4.12 = 48; c = 6.12 = 72 b) Chia số 156 thành 3 phần tỉ lệ nghịch với 3; 4; 6 Gọi 3 số lần lượt là x, y, z có

= = = =

3 1

x

4 1

y

6 1

z

6 1 4 1 3 1  

  z y x

4 3 156

= 208

 x = .208 = ; 3 1

3 1 69

y = .208 = 52 ; 4 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.