Giáo án Đại số 7 - Năm học 2014 - 2015
QR

Giáo án Đại số 7 - Năm học 2014 - 2015

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Giáo án Đại số 7 Năm học 2014 - 2015

Giáo viên: Vũ Như Quỳnh. Trường THCS Nghĩa Long - Nghĩa Đàn - Nghệ An 1

Chương I: SỐ HỮU TỈ - SỐ THỰC

Tiết 1: §1. TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ

Ngày soạn: 21/08/2014 Ngày dạy: 25/08/2014. Tại lớp: 7B. Tổng số HS: ........ Vắng:.......... Ngày dạy: 27/08/2014. Tại lớp: 7A. Tổng số HS: ........ Vắng:..........

I. Mục tiêu:

- Kiến thức: + Học sinh nắm được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, qua đó đó biết vận dụng so sánh các số hữu tỉ + Học sinh nhận biết được mối quan hệ giữa các tập số tự nhiên, số nguyên, và số hữu tỉ

- Kỹ năng: Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ và biểu diễn các số hữu tỉ trên trục số - Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc II. Chuẩn bi:

- Giáo viên: Trục số hữu tỉ, bảng phụ vẽ hình 1 SGK - Học sinh: Ôn tập kiến thức phần phân số học lớp 6 III. Tiến trình bài dạy:

1. Kiểm tra bài cũ: (3’)

Câu hỏi:

1. Nêu định nghĩa phân số bằng nhau? cho ví dụ

2. Cho phân số tìm các phân số bằng phân số đã cho 7

1 

HS: Trả lời GV: Chữa lại 2. Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài(1’) Ở lớp 6 ta đã học về khái niệm phân số vậy tất cả các số biểu diễn một số gọi là gì? Để tìm hiểu ta học bài hôm nay

Hoạt động 2: 1. Số hữu tỉ(15’) Em quan sát cách viết các số ở ví dụ SGK qua bảng phụ sau:

Ví dụ: ...... 3 9 2 6 1 3 3    

HS: Quan sát trên bảng phụ và SGK và đưa ra nhận xét mỗi số có vô số cách viết khác nhau nhưng có cùng một giá trị

ThuVienDeThi.com

Giáo án Đại số 7 Năm học 2014 - 2015

Giáo viên: Vũ Như Quỳnh. Trường THCS Nghĩa Long - Nghĩa Đàn - Nghệ An 2

...... 4

2 2

1 2 1      Vậy các số ở trên đều là các số hữu tỉ, em hãy nêu khái niệm số hữu tỉ Khái niệm: Số hữu tỉ là số viết được dưới

dạng với b a 0 ; ;   b Z b a

GV: Đưa ra kí hiệu Yêu cầu HS làm ?1; ?2 (SGK/T5) theo nhóm GV nhận xét các nhóm và chốt

HS: Số hữu tỉ là số có dạng với b a

0 ; ;   b Z b a

HS ghi vào vở HS: Hoạt động theo nhóm

Hoạt động 3:2. Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số(12’) GV: Em nhắc lại cách biểu diễn số nguyên trên trục số Ví dụ 1: Biểu diễn số nguyên trên trục số

Ví dụ 2: Biểu diễn số trên trục số 4 5

Tương tự với một số bất kỳ ta sẽ biểu diễn được trên trục số

HS: Nhắc lại cách biểu diễn số nguyên trên trục số

HS: Để biểu diễn số trên trục số ta làm 4 5

như sau Chia đoạn thẳng đơn vị làm 4 phần

Lấy 1 đoạn làm đơn vị mới bằng vậy 4 1

số đẵ được biểu 4 5

Hoạt động 4:3. So sánh hai số hữu tỉ(5’) GV: Em hãy nhắc lai các phương pháp so sánh hai phân số Vậy để so sánh hai số hữu tỉ ta có thể đưa về việc so sánh hai phân số Hoặc ta so sánh hai số hữu tỉ qua việc biểu diễn nó trên trục số

GV: Cho

  

  

y x

y x

y x

Z y x;

Yêu cầu HS nghiên cứu VD1 và VD2 (SGK/T6,7) GV giới thiệu về số hữu tỉ dương, số hữu tỉ âm, số 0 Yêu cầu HS làm ?5 (SGK/T7) theo nhóm

HS : Nhắc lại

HS nghiên cứu VD1 và VD2 (SGK/T6,7)

HS làm ?5 theo nhóm

ThuVienDeThi.com

Giáo án Đại số 7 Năm học 2014 - 2015

Giáo viên: Vũ Như Quỳnh. Trường THCS Nghĩa Long - Nghĩa Đàn - Nghệ An 3

Rút ra nhận xét: >0 nếu a, b cùng dấu b a

<0 nếu a, b khác dấu b a

Kết quả là: Số hữu tỉ dương: 5 3 ; 3 2

 

Số hữu tỉ âm: ; -4 5 1 ; 7

3

 

Số hữu tỉ không âm cũng không dương:

2 0 

Hoạt động 5: Củng cố bài dạy (5’) - Thế nào là số hữu tỉ? Cho ví dụ? - Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm thế nào? Bảng phụ: Bài 1(SGK/T7) Gọi 1 HS lên điền Bài 2(SGK/T7) Yêu cầu HS làm theo nhóm

HS trả lời câu hỏi

1HS lên điền bảng phụ

HS làm BT 2 theo nhóm 3. Hướng dẫn về nhà: (3’)

1. Về nhà học và xem lại nội dung bài gồm: khái niệm số hữu ti, biểu diễn số hữu

trên trục số và so sánh hai số hữu tỉ

2. Giải các bài tập sau: Số 3; 4; 5; Trang 3, 4,

3. Giáo viên hướng dẫn bài tập sau:

Bài tập 5:Theo bài ra x < y suy ra a < b

từ đó suy ra: x <z b b a b b b a

b a a b a a a

2 2

      

      

IV. RÚT KINH NGHIỆM …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.