Giáo án Đại số lớp 7 - Tuần 9
QR

Giáo án Đại số lớp 7 - Tuần 9

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Tuần 9 Ngày soạn: 13/10/2015 Ngày dạy: 21/10/2015 Tiết 17: §11. Số vô tỉ - khái niệm về căn bậc hai A. Mục tiêu: 1. Kiến thức :

- Học sinh phát biểu được khái niệm về số vô tỉ và thế nào là căn bậc hai của một số

không âm

- Học sinh sử dụng đúng kí hiệu

2. Kĩ năng :

- Học sinh sử dụng được máy tính bỏ túi để tìm giá trị gần đúng của căn bậc hai của một

số thực không âm.

- Học sinh diễn đạt được bằng lời các ý tưởng của mình.

3. Thái độ :

- Học sinh yêu thích bộ môn, học tập nghiêm tóc.

- Học sinh có tinh thần hợp tác nhóm, rèn tính độc lập, sáng tạo.

4. Năng lực :

- Học sinh được phát triển năng lực tính toán ; năng lực sử dụng công cô tính toán ; năng

lực suy luận logic ; năng lực giao tiếp ; năng lực hợp tác.

* HSKT: Nhận biết được số vô tỉ

B. chuẩn bị:

- Máy tính bỏ túi, bảng phụ bài 82 (tr41-SGK) - Bảng phụ 2: Kiểm tra xem cách viết sau có đúng không:

a) 36 6  b) Căn bậc hai của 49 là 7 c) 2 ( 3) 3  d) 0,01 0,1  C. tổ chức các hoạt động: I. Tổ chức lớp: II. Kiểm tra bài cũ: III. Tiến trình bài học:

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề toán

và vẽ hình

- 1 học sinh đọc đề bài

- Cả lớp vẽ hình vào vở

1. Số vô tỉ

Bài toán:

ThuVienDeThi.com

- 1 học sinh lên bảng vẽ hình

- Giáo viên gợi ý:

? Tính diện tích hình vuông AEBF.

- Học sinh: Dt AEBF = 1

? So sánh diện tích hình vuông ABCD và

diện tích ABE. A

- HS: 4 ABCD ABF S S  A

? Vậy =? ABCD S

- HS: 2 ABCD AEBF S S 

? Gọi độ dài đường chéo AB là x, biểu thị

S qua x

- Học sinh: 2 2 x x 2 S 

- Giáo viên đưa ra số x = 1,41421356....

giới thiệu đây là số vô tỉ.

? Số vô tỉ là gì.

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời.

- Giáo viên nhấn mạnh: Số thập phân gồm

số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn

tuần hoàn và số thập phân vô hạn không

tuần hoàn.

- Yêu cầu học sinh tính.

- Học sinh đứng tại chỗ đọc kết quả.

- GV: Ta nói -3 và 3 là căn bậc hai của 9

? Tính:

2 2

2 2 2 ; ;0 3 3    

- HS: và là

2 2 2 4 2 4 ; 3 9 3 9     

2

3

2 3 

căn bậc hai của ; 0 là căn bậc hai của 0 4 9

1 m

B

A F

E

C

D

- Diện tích hình vuông ABCD là 2

- Độ dài cạnh AB là: 2 x 2 

x = 1,41421356.... đây là số vô tỉ

- Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số

thập phân vô hạn không tuần hoàn.

Tập hợp các số vô tỉ là I

2. Khái niệm căn bậc hai

Tính:

32 = 9 (-3)2 = 9

3 và -3 là căn bậc hai của 9

ThuVienDeThi.com

? Tìm x biết x2 = - 1.

- Học sinh: Không có số x nào.

? Vậy các số như thế nào thì có căn bậc

hai

? Căn bậc hai của 1 số không âm là 1 số

như thế nào.

- Học sinh suy nghĩ trả lời.

- Yêu cầu học sinh làm ?1

- Cả lớp làm bài, 1 học sinh lên bảng làm.

? Mỗi số dương có mấy căn bậc hai, số 0

có mấy căn bậc hai.

- Học sinh suy nghĩ trả lời

- Giáo viên: Không được viết vì 4 2 

vÕ trái kí hiệu chỉ cho căn dương của 4

4

- Cho học sinh làm ?2

Viết các căn bậc hai của 3; 10; 25

- Giáo viên: Có thể chứng minh được

là các số vô tỉ, vậy có bao 2; 3; 5; 6;...

nhiêu số vô tỉ.

- Học sinh: có vô số số vô tỉ.

GV treo bảng phụ 2 lên bảng. HS đứng tại

chỗ nêu kết quả

- Chỉ có số không âm mới có căn bậc hai

* Định nghĩa: SGK

?1

Căn bậc hai của 16 là 4 và - 4

- Mỗi số dương có 2 căn bậc hai . Số 0

chỉ có 1 căn bậc hai là 0

* Chú ý: Không được viết  4 2

Mà viết: Số dương 4 có hai căn bậc hai

là: và 4 2  4 2 

?2

- Căn bậc hai của 3 là và 3 3 

- căn bậc hai của 10 là và 10 10 

- căn bậc hai của 25 là và 25 5 

25 5 

IV. Củng cố:

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 82 (tr41-SGK) theo nhóm (đầu bài đưa lên bảng phụ)

a) Vì 52 = 25 nên 25 5 

b) Vì 72 = 49 nên d) Vì nên 49 7 

2 2 4 3 9   

4 2 9 3 

c) Vì 12 = 1 nên 1 1 

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.