Tuần 18 Ngày soạn: 25/12/2015
Ngày dạy: 28/12/2015
Tiết 40: TRả BàI KIểM TRA HọC Kì I (Phần đại số) A.Mục tiêu
- Giáo viên chữa bài kiểm tra
- Nhận xét ưu khuyết điểm của học sinh trong bài làm, giúp học sinh khắc phục được
những nhược điểm trong những bài kiểm tra sau.
- Rèn cho học sinh kĩ năng trình bày bài,suy luận hợp lÝ.
B/ chữa và trả bài kiểm tra phần đại số Câu 1 : 1) Thực hiện phép tính
a) 3 2 21 7 b)
2
2 4 1 9 . :( 3) 7 2 11
c) 1 4 2. 16 . 9 3 25
2)
a) Tìm x, y biết : x y 5 11 và x – y = - 12
b) Tìm x, y, z biết : 1 2 3 2 3 4 x y z và x - y = 15.
Giải
1) Yêu cầu HS lên bảng thực hiện
a) 3 2 1 2 21 7 7 7 3 7 c) 1 4 2. 16 . 9 3 25
2 2.4 1 5
b)
2
2 4 1 9 . : ( 3) 7 2 11 4 1 9 1 . . 7 4 11 9
2 37 7 5 5
1 1 7 11 4 77
Nhận xét: Đa số HS thực hiện đúng 3 phần. Tuy nhiên còn có một số HS tính lũy thừa và tìm căn bậc hai của một số sai
2) Yêu cầu 2 HS lên bảng chữa phần a, phần b a) áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có :
x y 5 11 = x y 5 11
= 12 2 6
x 2 5 x = 10; y 2 11 y = 22
ThuVienDeThi.com
1 2 3 2 3 2 3 ) 2 3 4 2 3 4 2.6 3.6 4.6 12 9 8 x y z x y z x y z b x y z
15 5 12 9 8 12 9 3 x y z x y 60, 45, 40 x y z Nhận xét:
a) Đa số HS thực hiện tốt phần a, tuy nhiên một số HS còn thực hiện phép chia hai số nguyên âm sai b) Đa số HS chưa phát hiện ra cách làm. GV hướng dẫn chi tiết cho HS và củng cố cách làm đối với dạng bài tập này Câu 2
1) Số bài tập cô giáo giao cho ba bạn Tuấn, Hương, Minh tỉ lệ với các số 2; 3; 5 . Tính số bài tập cô giáo giao cho mỗi bạn, biết rằng số bài của bạn Minh nhiều hơn số bài của bạn Tuấn là 6 bài.
2) Cho biểu thức A = b a
b a
5 3
7 4
. Tính giá trị của biểu thức A biết 3 7
b a
Giải
1) GV yêu cầu 1 HS lên trình bày bài toán trên Gọi số bài tập của ba bạn Tuấn, Hương, Minh lần lượt là a, b, c.
Ta có 2 3 5 a b c và c – a = 6
Theo dãy tỉ số bằng nhau ta có : 6 2 2 3 5 5 2 3 a b c c a
2 4 2 a a , 2 6 3 b a , 2 10 5 c c
Vậy số bài của ba bạn Tuấn, Hương, Minh lần lượt là 4; 6; 10 Nhận xét: Đa số HS trình bày tốt lời giải bài toán trên. Tuy nhiên 1 số HS chưa biết cách biểu diễn mối quan hệ trong bài toán, hoặc có HS biểu diễn sai các mối quan hệ
2) Đặt k b k a k b a 3 ; 7 3 7
Thay vào biểu thức A ta được: A= ) 3 .( 5 ) 7 .( 3
) 3 .( 7 ) 7 .( 4
k k
k k
= 6 7 6 7 15 21
21 28
k k k k
k k
Nhận xét: Chưa có HS nào trong lớp tìm được lời giải cho bài toán này. GV hướng dẫn chi tiết HS cách làm. Câu 3
Cho hàm số y = f(x) = 2x – 3 a) Tính f(–4) ; f(2). b) Tìm x khi biết giá trị tương ứng của y là 17 Giải - GV yêu cầu 2 HS lên bảng trình bày lời giải a) y = f(x) = 2x – 3
ThuVienDeThi.com
f(-4) = 2.(-4) - 3 f(-4) = -11 f(2) = 2.2-3 f(2) = 1 b) y = f(x) = 2x – 3 Với y = 17 ta có : 17 = 2.x - 3 x = 10 GV: Đa số HS thực hiện tốt phần a, phần b. Tuy nhiên còn một số HS phần a) tính toán sai, phần b chưa phát hiện cách làm hoặc tìm ra kết quả sai.
Tuần 18 Ngày soạn: 25/12/2015 Ngày dạy: 29/12/2015
Tiết 32: TRả BàI KIểM TRA HọC Kì I (phần hình học) A/ Mục Tiêu. - Chữa trả bài kiểm tra học kỳ I phần hình học cho HS.
- Chỉ ra cho HS các sai lầm mắc phải trong khi l;àm bài kiểm tra, giúp HS khắc phục các
sai sót trong các bài kiểm tra tới.
- Rèn ý thức tự giác học tập của HS.
B/ chữa và trả bài kiểm tra phần hình học Câu 4
Cho tam giác ABC có góc A < 900 , AB = AC. Kẻ BD vuông góc với AC (D thuộc AC) và CE vuông góc với AB (E thuộc AB). Gọi O là giao điểm của BD và CE, M là trung điểm của BC.
Chứng minh rằng a) Tam giác ABD bằng tam giác ACE. b) OE = OD và OB = OC c) ME = MD Giải
a) Xét ABD và ACE có AB = AC (gt)
A A ABD ACE (cùng phụ với ABAC ) Góc A chung
ABD ACE (g-c-g).
b) Vì ABD ACE (theo câu a). nên AD = AE mà AB = AC (gt)
2 1 // //
N
O
M
E D
C
A
B
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.