Giáo án Đại số lớp 7 - Tuần 23
QR

Giáo án Đại số lớp 7 - Tuần 23

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Tuần 23 Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tiết 47:§4. Số trung bình cộng A. Mục tiêu: - Học sinh biết cách tính số trung bình cộng theo công thức với số liệu từ bảng đã lập sử dụng số trung bình cộnglàm đại diện cho dấu hiệu trong một số trường hợp và để so sánh với dấu hiệu cùng loại. - Biết được khái niệm Mốt của dấu hiệu, tìm Mốt của dấu hiệu, vận dụng được trong thực tế. B. đồ dùng: C . Hoạt động trên lớp. I. Tổ chức lớp: II. Kiểm tra bài cũ: HS1: Tìm giái trị trung bình của các số sau: 8,9,9,8,8,7,5,6,8,9. HS2:Lập bảng tần số từ bảng 14 sgk -Tr12. III Bài học.

HOẠT ĐỘNG CỦA GV – HS NỘI DUNG GV; treo bảng phụ vẽ hình 19. HS: Quan sát bài toán tìm cách giải.

? Có bao nhiêu hs tham gia giải bài toán ? Theo cách tìm giá trị trung bình cộng em hãy tìm số trung bình cộng của điểm của lớp ? Điểm trung bình của lớp là bao nhiêu.

GV: Giới thiệu cách tính số trung bình cộng qua bảng tần số.

? So sánh cách tính này với cách tính thường làm. HS: Cách tính này nhanh hơn ít nhầm lẫn hơn. GV: Tóm tắt đưa ra cách tìm số TBC ? Nêu các bước tìm số TBC.

1. Số trung bình cộng của dấu hiệu. a) Bài toán.

Có 40 bạn tham gia giải bài. ?1

Điểm trung bình của lớp là: 6,25 ?2

Điểm số (x) Tần số (n)

Các tích (x.n) 2 3 6 3 2 6 4 3 12 5 3 15 6 8 48 7 9 63 8 9 72 9 2 18 10 1 10

N=40 Tổng: 250

250

40 6,25

X 

b) Công thức

ThuVienDeThi.com

HS: nêu các bước tìm số TBC. - Nhân giá trị với tần số trương ứng. - Cộng các tích lại. - Chia tổng tìm được cho số các giá trị cảu dấu hiệu. GV: Đưa ra công thức tìm số TBC.

? làm ?3 Hướng dẫn: Làm tương tự như ví dụ trên GV: Gọi 1 hs làm bài trên bảng.

GV: Quan sát học sinh làm bài, hướng dẫn học sinh yếu.

? Nhận xét bài làm của bạn qua bài làm trên bảng. (sửa sai nếu có) GV nhận xét chung bài làm của hs ? Theo em số TBC có tác dụng gì

GV: Nhận xét chung đưa ra ý nghĩa của số TBC.

GV: đưa ra chú ý.

? Đọc mục 3 trả lời câu hỏi sau. ? Mốt của dấu hiệu là gì GV giới thiệu Mốt và kí hiệu của Mốt

1 1 2 2 3 3 ... k k x n x n x n x n X N     

Với: là các giá trị của dấu 1 2 3 , , ... k x x x x hiệu

là các tần số tương ứng với 1 2 3 , , ,..., k n n n n các giá trị của dấu hiệu N: Số giá trị của dấu hiệu

?3

Điểm số (x) Tần số (n) Cách tính

3 2 6 4 2 8 5 4 20 6 10 60 7 8 56 8 10 80 9 3 27 10 1 10

N=40 Tổng: 267

267

40 6,68

X 

Lớp 7A làm bài tốt hơn. ?4

2. ý nghĩa của số trung bình cộng. (SGK - Tr19) . Chú ý: - Khi các giá trị có sự chênh lệch lớn thì không thể lấy số trung bình cộng làm đại diện - Số TBC có thể không phụ thuộc dãy giá trị của dấu hiệu. 3. Mốt của dấu hiệu Định nghĩa (SGK - Tr) Kí hiệu là: 0 M

IV Củng cố:

GV cho HS tự làm bài 14 HD: Lập bảng tần số như . ?3 V. Hướng dẫn về nhà.

1.Làm bài 16,17, 18 (SGK - Tr21)

2. Làm bài 11, 13 (SBT-Tr6)

ThuVienDeThi.com

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tiết 48: Luyện tập A. Mục tiêu: - HS được củng cố, khắc sâu cách tính số trung bình cộng theo công thức với số liệu từ bảng đã lập sử dụng số trung bình cộng làm đại diện cho dấu hiệu trong một số trường hợp và để so sánh với dấu hiệu cùng loại. - Rèn luyện kỹ năng tính số trung bình cộng, tìm Mốt của dấu hiệu. B. đồ dùng: C . Hoạt động trên lớp. I. Tổ chức lớp: II. Kiểm tra bài cũ: HS1: Lập bảng tần số từ bảng 12.

- Tìm số TBC. - Tìm Mốt của dấu hiệu. HS2: Nêu ý nghĩa của: số TBC, Mốt của dấu hiệu. III Bài mới.

HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS NỘI DUNG ? Đọc bài 16 ? Số TBC làm đại diện cho dấu hiệu được hay không ? Vì sao ?

GV: Đưa ra một số lý do để kết luận số TBC không làm đại diện cho dấu hiệu ë bài 16. GV: Treo bảng phụ ghi đề bài 12 GV: gọi 1 hs làm câu a, một hs làm câu b

GV: Quan sát học sinh làm bài, hướng dẫn học sinh yếu. ? Em nhận xét gì về nhiệt đọ Tb của thành phố A và thành phố B

Bài 16 (SGK - Tr20) ë bảng 16 số TBC không làm đại diện cho dấu hiệu được vì các giá trị chênh lệch nhau lớn.

Bài 12 (SBT-Tr6)

Nhiệt độ TB (x) Tần số (n) Các tích

(x.n) 23 5 115 24 12 288 25 2 50 26 1 26

N=20 Tổng: 479

479

20 24

X 

 Nhiệt độ TB (x) Tần số (n) Các tích

(x.n) 23 7 115 24 10 288 25 3 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.