Giáo án dạy thêm Toán lớp 7
QR

Giáo án dạy thêm Toán lớp 7

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 7

Năm học: 2012-2013

1

Buổi 1

Ôn tập BỐN PHÉP TÍNH TRONG TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ

NỘI DUNG ÔN TẬP:

KIẾN THỨC CƠ BẢN:

Cộng trừ số hữu tỉ Nhân, chia số hữu tỉ 1. Qui tắc

m

b a m

b m

a y x

m

b a m

b m

a y x

Z m b a m

b y m

a x

Q y Q x

    

    

  

  

;

) , , ( ;

, ,

; ( , 0)

. .

: : .

a c x y b d b d a c ac x y b d bd a c a d ad x y b d b c bc







( y 0)  x: y gọi là tỉ số của hai số x và y, kí

hiệu: y

x

* x thì x’= hay x.x’=1thì x’ gọi Q  1

x là số nghịch đảo của x

Tính chất

cã:

Q z Q y Q x     ; ;

a) Tính chất giao hoán: x + y = y +x; x . y = y. z b) Tính chất kết hợp: (x+y) +z = x+( y +z) (x.y)z = x(y.z) c) Tính chất cộng với số 0: x + 0 = x;

với x,y,z ta luôn có : Q  1. x.y=y.x ( t/c giao hoán)

2. (x.y)z= x.(y,z) ( t/c kÕt hîp )

3. x.1=1.x=x 4. x. 0 =0 5. x(y+z)=xy +xz (t/c phân phối của phép nhân đối với phép cộng

Bổ sung Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng

ThuVienDeThi.com

GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 7

Năm học: 2012-2013

2

1.

) 0 (    

  

z z y z x z

y x

z y z x z

y x

2. 

   0

0 0 . y

x y x

3. –(x.y) = (-x).y = x.(-y)

HỆ THỐNG BÀI TẬP Bài số 1: Tính

a) b) 78

55 78

3 52 26

1 3

2        

6 1 30

5 30

6 11 5 1 30 11     

c) ; 8 1 1 8

9 4.2

1 ). 9 ( 4. 34

17 ). 9 ( 4 17 . 34

9         

d) 68

7 1 68 75 4. 17

25 .3 24 . 17

25 . 18 24 25 . 17 18 24

1 1. 17

1 1     

e) ; 3 1 3 3

10 3.1

2 ). 5 ( 3.2

4 ). 5 ( 3 4 . 2

5 4 3 : 2

5           

f) 2 1 1 2

3 2

)1 .( 3 14 .5

) 5 .( 21 14

5 . 5 21 5 4 2 : 5 1 4                     

Chú ý: Các bước thực hiện phép tính: Bước 1: Viết hai số hữu tỉ dưới dạng phân số. Bước 2: áp dụng qui tắc cộng, trừ, nhân, chia phân số để tính. Bước 3: Rút gọn kết quả (nếu có thể).

Bài số 2: Thực hiện phép tính:

a) 3 1 6 3

19 7 3 2 4 7 .4 3 2 4 3 2 1 .4 3 2                

b) 2 1 1 2

3 6

9 6 42 6 33 7 6 33 7 11 . 6 3 7 11 . 6 5 3

1                     

c) = 1 1 1 7 24 4 2 8                 12

11 24

22 8 7 24

1 8 3 2 1 24

1                

b) = 5 7 1 2 1 7 5 2 7 10                       5

4 35

28 35

4 35

24 70

27 2 1 35

24                 

ThuVienDeThi.com

GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 7

Năm học: 2012-2013

3

Lưu ý: Khi thực hiện phép tính với nhiều số hữu tỉ cần:

 Nắm vững qui tắc thực hiện các phép tính, chú ý đến dấu của kết quả.  Đảm bảo thứ tự thực hiện các phép tính.  Chú ý vận dụng tính chất của các phép tính trong trường hợp có thể.

Bài số 3: Tính hợp lí:

a) = 2 3 16 3 . . 3 11 9 11                3

2 9. 11

) 22 .( 3 9

22 . 11

3 9

16 3

2 11

3               

b) = 1 13 5 2 1 5 : : 2 14 7 21 7 7               

15

7 1 15

22 5 7 . 21

22 7 5 : 21

2 14

6 7 5 : 7 1 21

1 14 13 2 1 7 5 : 7 1 21

2 14 13 2 1                

 

                         

c) = 4 1 5 1 : 6 : 9 7 9 7               

49 7 ). 7 ( 9 63 ). 7 ( 9 59 9 4 ). 7 ( ) 7 .( 9 59 ) 7 .( 9 4                  

Lưu ý khi thực hiện bài tập 3: Chỉ được áp dụng tính chất:

a.b + a.c = a(b+c) a : c + b: c = (a+b):c Không được áp dụng:

a : b + a : c = a: (b+c) Bài tập số 4: Tìm x, biết:

a) ; ĐS: 15

4 3

2   x 5

2   x

b) ĐS: 21

20 : 15

8   x 25

14   x

c) 7 5 5 2   x

5 2 7 5   x

X = 35

11 1

d) 3 2 5 2 12 11          x

3 2 12 11 5 2   x

4 1 5 2  x

X = 5 2 4 1 

X = 20

3 

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.